Porsche 911: Carrera S

Porsche 911 Carrera S
Porsche 911 Carrera S
8.4/10 điểm (21 lượt)
Giá bán 7 tỷ 610
Kiểu dáng Coupe
Động cơ 2981 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 2 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Dầu
L/100 Km 11,76
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 330 kW
Số cửa 2 cửa
Chiều dài cơ sở 2451.1 mm
Dung tích nhiên liệu 64 L
Chi tiết động cơ 330 kW, 529 Nm, 2981 cc

Giá lăn bánh Porsche 911 Carrera S tại Việt Nam

Giá niêm yết 7.610.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 761.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 114.150.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

8.488.430.700 đ

Đánh giá

Porsche 911 Carrera S coupe 2 chỗ bản dầu với hộp số tự động có giá 7 tỷ 610 triệu.

Giá xe Porsche 911 Carrera S: Giá niêm yết của Porsche 911 Carrera S là 7 tỷ 610 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Porsche.

Phiên bản khác: Porsche 911 có 3 phiên bản khác. Trong 3 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ11.76L/100KM
Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)2981
Công suất tối đa (kW@rpm)330 kW @ 6500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)529 Nm @ 2300 rpm
Số chỗ2
Hộp sốTự động
Dung tích bình64 Lít
Kiểu dángCoupe

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy
Chiều rộng bánh trước:1.588Chiều rộng:2.024Chiều dài cơ sở:2.451Chiều dài:4.519Chiều cao:1.300Chiều rông bánh sau:1.554

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ2 chỗ
Số cửa2
Kiểu dángCoupe
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2981
Chi tiết động cơTwin Turbo Premium Unleaded H-6
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiHộp số tự động 8 cấp ly hợp kép

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4518.7 mm
Chiều rộng2024.4 mm
Chiều cao1300.5 mm
Chiều dài cơ sở2451.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước1587.5 mm
Chiều rộng cơ sở sau1554.5 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1534 kg
Trọng lượng toàn tải1984.9 kg
Động cơ
Chi tiết động cơTwin Turbo Premium Unleaded H-6
Bộ truyền tảiHộp số tự động 8 cấp ly hợp kép
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhflat
Dung tích xy lanh (cc)2981
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)330/6500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)529/2300
Tỉ số nén10.2
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp11.76
Trong đô thị13.07
Ngoài đô thị9.8
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp305/30R21

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 2 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 2 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

Porsche 911 Carrera S

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

7.610.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: painted alloy
Đang xem

Porsche 911 Carrera 4

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

6.600.000.000 VND

Hoàn lại 1 tỷ 010 triệu

Porsche 911 Carrera 3.0

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

6.920.000.000 VND

Hoàn lại 690 triệu

Porsche 911 Carrera 4S

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

8.080.000.000 VND

Trả thêm 470 triệu

Bài viết về Porsche 911

Top 20 xe ô tô thể thao mong đợi nhất năm 2021
Cũng giống như năm 2020, năm 2021 sẽ là một năm có nhiều thay đổi các mẫu xe hơi. Nhưng có rất nhiều điều để mong đợi trong thế giới ô tô. Từ những chiếc...
Xe tốt nhất 14 thg 12, 2020

Đối thủ xe Porsche 911 Carrera S

BMW i8 1.5L Hybrid
7 tỷ 800 triệu
Toyota 86 2.0 MT
$27.060

Nhận xét của bạn về Porsche 911

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.3
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Porsche 911 mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Porsche 911 trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

150.464.627 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Porsche 911?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Porsche 911 Carrera S

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 8 tỷ 659 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 8 tỷ 498 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 8 tỷ 488 triệu đồng
Nha Trang Từ 8 tỷ 488 triệu đồng
Bình Dương Từ 8 tỷ 488 triệu đồng
Đồng Nai Từ 8 tỷ 488 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 8 tỷ 640 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 8 tỷ 488 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Porsche 911

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Porsche

Sắp bán