Porsche Cayenne Turbo

Porsche Cayenne Turbo 2020
Porsche Cayenne Turbo
8.4/10 điểm (27 lượt)
Giá bán: 9.000.000.000 đ

Tổng quan về Cayenne Turbo

Giá bán 9 tỷ
Kiểu dáng SUV
Động cơ 3997 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 13,84
Xy lanh 8 xy lanh
Mã lực 403 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2895.6 mm
Dung tích nhiên liệu 89.7 L
Chi tiết động cơ 403 kW, 770 Nm, 3997 cc

Giá xe lăn bánh Cayenne Turbo tại Việt Nam

Giá niêm yết 9.000.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 900.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

9.903.280.700 đ

Giới thiệu Cayenne Turbo

Cayenne Turbo suv 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 9 tỷ.

Giá xe Porsche Cayenne Turbo: Giá niêm yết của Cayenne Turbo là 9 tỷ chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Porsche.

Phiên bản khác: Cayenne có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Cayenne Turbo

Mức tiêu thụ13.84L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)3997
Công suất tối đa (kW@rpm)403 kW @ 5750 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)770 Nm @ 1960 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình89,7 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Cayenne Turbo

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của Cayenne Turbo

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)3997
Chi tiết động cơ4.0L Twin-Turbo V8 w/Direct Fuel Injection
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4927.6 mm
Chiều rộng2194.6 mm
Chiều cao1673.9 mm
Chiều dài cơ sở2895.6 mm
Chiều rộng cơ sở trước1689.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau1671.3 mm
Khoảng sáng gầm xe188 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải2293.4 kg
Trọng lượng toàn tải2935.2 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ4.0L Twin-Turbo V8 w/Direct Fuel Injection
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh8
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)3997
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)403/5750
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)770/1960
Tỉ số nén10.1
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp13.84
Trong đô thị15.68
Ngoài đô thị12.38
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMulti-Link, Độc lập, 3.48
Hệ thống treo sauMulti-Link, Độc lập, 3.48
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp285/40ZR21 Front & 315/35ZR21 Rear Turbo
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa14
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Porsche Cayenne Turbo

So sánh các phiên bản của Porsche Cayenne

Cayenne Turbo

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

9.000.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: alloy
Đang xem

Cayenne 3.0

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

4.600.000.000 VND

Trả thêm -5 tỷ 600 triệu

Cayenne S

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

5.550.000.000 VND

Trả thêm -4 tỷ 550 triệu

Bài viết về Porsche Cayenne

Porsche Cayenne sử dụng vật liệu Alcantara
Alcantara đã được sử dụng làm vật liệu nội thất cho mẫu GTS của Cayenne và Cayenne Coupe của Porsche. Màu xám antraxit của Alcantara áp dụng cho hai phiên bản càng làm tăng thêm...
Thị trường 25 thg 6, 2020
Những xe SUV đắt nhất thế giới
Những chiếc xe SUV đắt nhất thế giới có giá bán lên tới vài trăm nghìn đô, sau đây là 10 chiếc xe SUV thương mại đắt nhất mà chúng tôi liệt kê dưới đây
Thị trường 23 thg 6, 2019

Đối thủ cạnh tranh Cayenne Turbo

Audi Q8 55 TFSI quattro
4 tỷ 500 triệu
BMW X5 3.0 40I
4 tỷ 119 triệu
Lexus RX350 3.5 V6
4 tỷ 120 triệu
Mercedes-Benz GLE 450 4Matic
4 tỷ 369 triệu
Infiniti QX70 3.7 V6
3 tỷ 899 triệu
Lexus LX570 Sport
8 tỷ 340 triệu
Land Rover Discovery 2.0L I4 Turbocharged HSE
4 tỷ 999 triệu

Nhận xét của bạn về Porsche Cayenne

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Cayenne Turbo

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 10 tỷ 102
Tp Hồ Chí Minh 9 tỷ 913
Đà Nẵng 9 tỷ 903
Nha Trang 9 tỷ 903
Bình Dương 9 tỷ 903
Đồng Nai 9 tỷ 903
Quảng Ninh 10 tỷ 083
Hà Tĩnh 9 tỷ 993
Hải Phòng 10 tỷ 083
Cần Thơ 10 tỷ 083
Lào Cai 10 tỷ 083
Cao Bằng 10 tỷ 083
Lạng Sơn 10 tỷ 083
Sơn La 10 tỷ 083
Các tỉnh khác 9 tỷ 903
Chi tiết giá lăn bánh Porsche Cayenne
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Porsche

Sắp bán