Porsche Macan 2.0

Porsche Macan 2.0 2020
Porsche Macan 2.0
8.4/10 điểm (18 lượt)
Giá bán: 3.100.000.000 đ

Tổng quan về Macan 2.0

Giá bán 3 tỷ 100
Kiểu dáng SUV
Động cơ 1984 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 11,2
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 185 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2806.7 mm
Dung tích nhiên liệu 75 L
Chi tiết động cơ 185 kW, 370 Nm, 1984 cc

Giá xe lăn bánh Macan 2.0 tại Việt Nam

Giá niêm yết 3.100.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 310.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

3.413.280.700 đ

Đánh giá Macan 2.0

Macan 2.0 suv 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 3 tỷ 100 triệu: Porsche Macan 2020 có giá khởi điểm 50.900 USD, động cơ 4 xi-lanh tăng áp, công suất 248 mã lực. Các tính năng tiêu chuẩn gồm bọc da và da lộn, ghế trước chỉnh điện 8 hướng, điều hòa tự động 3 vùng, cảm biến đỗ xe, camera hậu. Hệ thống thông tin giải trí màn hình cảm ứng 10,9 inch bao gồm âm thanh 10 loa, radio vệ tinh và 4 cổng USB. Bên cạnh đó người dùng có thể trang bị một số gói như: Gói “Premium package” với ghế có sưởi, gương chiếu hậu bên trong và ngoài tự động, dàn âm thanh Bose 14 loa tích hợp Apple CarPlay. Gói “Premium Plus” đi kèm cửa sổ trời toàn cảnh, ghế trước thông gió, keyless entry, khởi động từ xa, ghế trước chỉnh điện 14 hướng. Gói “Sport Chrono package” gồm đồng hồ bấm giờ analog kỹ thuật số, chế độ lái Sport Plus và các cài đặt phản ứng thể thao khác.

Thông số kỹ thuật chính của Macan 2.0

Mức tiêu thụ11.2L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1984
Công suất tối đa (kW@rpm)185 kW @ 5000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)370 Nm @ 1600 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình75 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Macan 2.0

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của Macan 2.0

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1984
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4696.5 mm
Chiều rộng2098 mm
Chiều cao1623.1 mm
Chiều dài cơ sở2806.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước1656.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau1651 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1859.3 kg
Trọng lượng toàn tải2510.2 kg
Động cơ
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1984
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)185/5000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)370/1600
Tỉ số nén9.6
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp11.2
Trong đô thị12.38
Ngoài đô thị10.23
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp255/55R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếleather/alcantara
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (1 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa10
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Porsche Macan 2.0

So sánh các phiên bản của Porsche Macan

Macan 2.0

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.100.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy
Đang xem

Macan S

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.600.000.000 VND

Trả thêm 500 triệu

Macan GTS

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

4.120.000.000 VND

Trả thêm 1 tỷ 020 triệu

Macan Turbo

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

5.540.000.000 VND

Trả thêm 2 tỷ 440 triệu

Đối thủ cạnh tranh Macan 2.0

Lexus RX300 2.0 EFI
3 tỷ 180 triệu
Infiniti QX50 2.0 CVT
Đang cập nhật giá
Audi Q5 45 TFSI quattro
2 tỷ 370 triệu
BMW X4 xDrive20i
2 tỷ 959 triệu
Jaguar F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Pure
3 tỷ 099 triệu
Volvo XC40 R-Design
1 tỷ 750 triệu
Cadillac XT5 Premium Luxury
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Porsche Macan

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
T
"Porsche Macan 2020"
(4.5/5 điểm)
Tôi rất thích porsche nhưng ở tỉnh lẻ ko có đại lý nên đến khi bảo dưỡng rất ngại...
27/05/2020

Giá lăn bánh Macan 2.0

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 3 tỷ 494
Tp Hồ Chí Minh 3 tỷ 423
Đà Nẵng 3 tỷ 413
Nha Trang 3 tỷ 413
Bình Dương 3 tỷ 413
Đồng Nai 3 tỷ 413
Quảng Ninh 3 tỷ 475
Hà Tĩnh 3 tỷ 444
Hải Phòng 3 tỷ 475
Cần Thơ 3 tỷ 475
Lào Cai 3 tỷ 475
Cao Bằng 3 tỷ 475
Lạng Sơn 3 tỷ 475
Sơn La 3 tỷ 475
Các tỉnh khác 3 tỷ 413
Chi tiết giá lăn bánh Porsche Macan
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Porsche

Sắp bán