Porsche Macan Turbo

Porsche Macan Turbo 2020
Porsche Macan Turbo
8.4/10 điểm (24 lượt)
Giá bán: 5.540.000.000 đ

Tổng quan về Macan Turbo

Giá bán 5 tỷ 540
Kiểu dáng SUV
Động cơ 3596 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 12,38
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 298 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2806.7 mm
Dung tích nhiên liệu 75 L
Chi tiết động cơ 298 kW, 550 Nm, 3596 cc

Giá xe lăn bánh Macan Turbo tại Việt Nam

Giá niêm yết 5.540.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 554.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

6.097.280.700 đ

Đánh giá Macan Turbo

Macan Turbo suv 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 5 tỷ 540 triệu: Macan Turbo có mức giá cơ bản từ 83.600 USD đi kèm với động cơ tăng áp kép 434 mã lực, bổ sung thêm ghế thể thao phía trước có sưởi đi kèm chỉnh điện 18 hướng, vô lăng có sưởi, dàn âm thanh Bose 14 loa, đèn pha Alcantara và hệ thống treo thích ứng.

Nhìn chung mỗi phiên bản đều có những ưu điểm riêng. Và cho dù bạn có lựa chọn phiên bản nào đi nữa thì Porsche Macan với những giá trị tuyệt vời của nó mang lại cho bạn là điều không thể phủ nhận.

Thông số kỹ thuật chính của Macan Turbo

Mức tiêu thụ12.38L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)3596
Công suất tối đa (kW@rpm)298 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)550 Nm @ 1350 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình75 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Macan Turbo

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của Macan Turbo

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)3596
Chi tiết động cơ3.6L Twin Turbo V6
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4699 mm
Chiều rộng2098 mm
Chiều cao1610.4 mm
Chiều dài cơ sở2806.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước1656.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau1651 mm
Khoảng sáng gầm xe1981 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1925 kg
Trọng lượng toàn tải2550.1 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ3.6L Twin Turbo V6
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)3596
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)298/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)550/1350
Tỉ số nén10.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp12.38
Trong đô thị13.84
Ngoài đô thị10.23
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốpP235/55R19 Front & P255/50R19 Rear
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (1 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa14
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Porsche Macan Turbo

So sánh các phiên bản của Porsche Macan

Macan Turbo

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

5.540.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: alloy
Đang xem

Macan 2.0

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.100.000.000 VND

Trả thêm -3 tỷ 560 triệu

Macan S

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.600.000.000 VND

Trả thêm -2 tỷ 060 triệu

Macan GTS

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

4.120.000.000 VND

Trả thêm -2 tỷ 580 triệu

Đối thủ cạnh tranh Macan Turbo

Lexus RX300 2.0 EFI
3 tỷ 180 triệu
Infiniti QX50 2.0 CVT
Đang cập nhật giá
Audi Q5 45 TFSI quattro
2 tỷ 370 triệu
BMW X4 xDrive20i
2 tỷ 959 triệu
Jaguar F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Pure
3 tỷ 099 triệu
Volvo XC40 R-Design
1 tỷ 750 triệu
Cadillac XT5 Premium Luxury
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Porsche Macan

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
T
"Porsche Macan 2020"
(4.5/5 điểm)
Tôi rất thích porsche nhưng ở tỉnh lẻ ko có đại lý nên đến khi bảo dưỡng rất ngại...
27/05/2020

Giá lăn bánh Macan Turbo

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 6 tỷ 227
Tp Hồ Chí Minh 6 tỷ 107
Đà Nẵng 6 tỷ 097
Nha Trang 6 tỷ 097
Bình Dương 6 tỷ 097
Đồng Nai 6 tỷ 097
Quảng Ninh 6 tỷ 208
Hà Tĩnh 6 tỷ 152
Hải Phòng 6 tỷ 208
Cần Thơ 6 tỷ 208
Lào Cai 6 tỷ 208
Cao Bằng 6 tỷ 208
Lạng Sơn 6 tỷ 208
Sơn La 6 tỷ 208
Các tỉnh khác 6 tỷ 097
Chi tiết giá lăn bánh Porsche Macan
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Porsche

Sắp bán