Porsche Panamera GTS

Porsche Panamera GTS 2020
Porsche Panamera GTS
8.5/10 điểm (15 lượt)
Giá bán: 10.030.000.000 đ

Tổng quan về Panamera GTS

Giá bán 10 tỷ 030
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 3996 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 4 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 12,38
Xy lanh 8 xy lanh
Mã lực 338 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2948.9 mm
Dung tích nhiên liệu 89.7 L
Chi tiết động cơ 338 kW, 620 Nm, 3996 cc

Giá xe lăn bánh Panamera GTS tại Việt Nam

Giá niêm yết 10.030.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 1.003.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

11.036.280.700 đ

Giới thiệu Panamera GTS

Panamera GTS sedan 4 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 10 tỷ 030 triệu.

Giá xe Porsche Panamera GTS: Giá niêm yết của Panamera GTS là 10 tỷ 030 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Porsche.

Phiên bản khác: Panamera có 6 phiên bản khác. Trong 6 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Panamera GTS

Mức tiêu thụ12.38L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)3996
Công suất tối đa (kW@rpm)338 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)620 Nm @ 1800 rpm
Số chỗ4
Hộp sốTự động
Dung tích bình89,7 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Panamera GTS

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy

Thông số kỹ thuật của Panamera GTS

Tổng quan

Số chỗ4 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)3996
Chi tiết động cơ4.0L Twin-Turbocharged V8
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải8-Speed Porsche Doppelkupplung (PDK)

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5052.1 mm
Chiều rộng2164.1 mm
Chiều cao1417.3 mm
Chiều dài cơ sở2948.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước1656.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau1638.3 mm
Trọng lượng không tải2065.7 kg
Trọng lượng toàn tải2585 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ4.0L Twin-Turbocharged V8
Bộ truyền tải8-Speed Porsche Doppelkupplung (PDK)
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh8
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)3996
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)338/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)620/1800
Tỉ số nén10.1
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp12.38
Trong đô thị14.7
Ngoài đô thị10.23
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp275/40ZR20 Fr & 315/35ZR20 Rr

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếleather/alcantara
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngsimulated suede
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa10
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Porsche Panamera GTS

So sánh các phiên bản của Porsche Panamera

Panamera GTS

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

10.030.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: painted alloy
Đang xem

Panamera 3.0 V6

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

5.250.000.000 VND

Trả thêm -5 tỷ 220 triệu

Panamera 4

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

5.500.000.000 VND

Trả thêm -5 tỷ 470 triệu

Panamera 4 Executive

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

5.950.000.000 VND

Trả thêm -5 tỷ 920 triệu

Panamera Sport Turismo

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

6.775.000.000 VND

Trả thêm -4 tỷ 745 triệu

Panamera 4S

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

7.440.000.000 VND

Trả thêm -3 tỷ 410 triệu

Panamera 4S Executive

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

8.240.000.000 VND

Trả thêm -2 tỷ 210 triệu

Đối thủ cạnh tranh Panamera GTS

Porsche Panamera 3.0 V6
5 tỷ 250 triệu
Mercedes-Benz S500 4.0 V8 Biturbo
Đang cập nhật giá
Lexus LS500 3.5 V6
7 tỷ 080 triệu
Mercedes-AMG GT53 4MATIC+
6 tỷ 299 triệu
BMW 840i Gran Coupe
5 tỷ 800 triệu
Audi A8 55 TFSI quattro
5 tỷ 600 triệu
Jaguar XJ XJL Portfolio
6 tỷ 539 triệu
Maserati Ghibli 3.0L V6 330HP
4 tỷ 890 triệu

Nhận xét của bạn về Porsche Panamera

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Panamera GTS

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 11 tỷ 255
Tp Hồ Chí Minh 11 tỷ 046
Đà Nẵng 11 tỷ 036
Nha Trang 11 tỷ 036
Bình Dương 11 tỷ 036
Đồng Nai 11 tỷ 036
Quảng Ninh 11 tỷ 236
Hà Tĩnh 11 tỷ 136
Hải Phòng 11 tỷ 236
Cần Thơ 11 tỷ 236
Lào Cai 11 tỷ 236
Cao Bằng 11 tỷ 236
Lạng Sơn 11 tỷ 236
Sơn La 11 tỷ 236
Các tỉnh khác 11 tỷ 036
Chi tiết giá lăn bánh Porsche Panamera
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Porsche

Sắp bán