Subaru Ascent 2.4 CVT Limited

Subaru Ascent 2.4 CVT Limited 2021
Subaru Ascent 2.4 CVT Limited
8.4/10 điểm (10 lượt)

Tổng quan về Ascent 2.4 CVT Limited

Động cơ 2387 cc
Kiểu dáng SUV
Hộp số Vô cấp
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 10,69
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 194 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2890.5 mm
Dung tích nhiên liệu 73.1 L
Chi tiết động cơ 194 kW, 376 Nm, 2387 cc

Giới thiệu Ascent 2.4 CVT Limited

Ascent 2.4 CVT Limited suv 7 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động.

Phiên bản khác: Ascent có 3 phiên bản khác. Trong 3 phiên bản này, được trang bị hộp số Vô cấp Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Ascent 2.4 CVT Limited

Mức tiêu thụ10.69L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2387
Công suất tối đa (kW@rpm)194 kW @ 5600 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)376 Nm @ 2000 rpm
Số chỗ7
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình73,1 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Ascent 2.4 CVT Limited

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Vànhpainted alloy

Thông số kỹ thuật của Ascent 2.4 CVT Limited

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2387
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Regular Unleaded H-4
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốCVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4998.7 mm
Chiều rộng2186.9 mm
Chiều cao1818.6 mm
Chiều dài cơ sở2890.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước1635.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau1630.7 mm
Khoảng sáng gầm xe221 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải2040.7 kg
Động cơ
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Regular Unleaded H-4
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhflat
Dung tích xy lanh (cc)2387
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)194/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)376/2000
Tỉ số nén10.6
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp10.69
Trong đô thị11.76
Ngoài đô thị9.05
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauDouble Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp245/50R20 102H
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and simulated alloy
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (1 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Subaru Ascent 2.4 CVT Limited

  • Vonfram

  • Xám kim loại

  • Bạc kim loại

  • Đen Silica

  • Đỏ thẫm

  • Nâu quế

  • Xanh trời

  • Trắng ngọc trai

  • Hình ảnh 8 màu xe

So sánh các phiên bản của Subaru Ascent

Ascent 2.4 CVT Limited

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

Liên hệ

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: painted alloy
Đang xem

Ascent 2.4 CVT Touring

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

Liên hệ

Trả thêm

Ascent 2.4 CVT Premium

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

Liên hệ

Trả thêm

Ascent 2.4 CVT

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

Liên hệ

Trả thêm

Đối thủ cạnh tranh Ascent 2.4 CVT Limited

Hyundai Palisade Limited 2021
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Subaru Ascent

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Mua xe ô tô từ đại lý

Honda CR-V E G L 2020 AT
Mua xe từ đại lý
1 tỷ 048 triệu
2020
Tự động
Lắp ráp
Xăng
Toyota Camry 2.5Q Nhập Thái Lan 2020 AT
Mua xe từ đại lý
1 tỷ 235 triệu
2020
Tự động
Nhập khẩu
Xăng
Peugeot 3008 Tùy chọn mới 1.6L 2020 AT
Mua xe từ đại lý
979 triệu
2020
Tự động
Lắp ráp
Xăng
Honda CR-V L-Cao Cấp-Sensing 1.5L 2020 AT
Mua xe từ đại lý
1 tỷ 048 triệu
2020
Tự động
Lắp ráp
Xăng
Honda HR-V G 1.8L 2020 AT
Mua xe từ đại lý
786 triệu
2020
Tự động
Nhập khẩu
Xăng
Honda Civic RS 1.5L 2020 AT
Mua xe từ đại lý
929 triệu
2020
Tự động
Nhập khẩu
Xăng
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Subaru

Sắp bán