Thông số Subaru Ascent 2021

Subaru Ascent 2021
8.5/10 điểm

Thông số, Tính năng & Giá Ascent

Subaru Ascent hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 2387cc (2.4L). Xe được trang bị hộp số vô cấp tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Ascent thì mức sử dụng nhiên liệu từ 10.23 - 10.69 lít cho mỗi 100KM. Ascent là một chiếc xe SUV 7 - 8 chỗ và có chiều dài 4.999mm, chiều rộng 2.177mm và chiều dài cơ sở 2.890mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ10.69L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2387
Công suất tối đa (kW@rpm)194 kW @ 5600 rpm
Số chỗ7
Hộp sốVô cấp tự động
Dung tích bình73,1 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Vànhpainted alloy
Chiều rộng bánh trước:1.636Chiều rộng:2.187Chiều dài cơ sở:2.890Chiều dài:4.999Chiều cao:1.819Chiều rông bánh sau:1.631

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2387
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Regular Unleaded H-4
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốCVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4998.7 mm
Chiều rộng2186.9 mm
Chiều cao1818.6 mm
Chiều dài cơ sở2890.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước1635.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau1630.7 mm
Khoảng sáng gầm xe221 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải2087.9 kg
Động cơ
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Regular Unleaded H-4
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)2387
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)194/5600
Tỉ số nén10.6
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp10.69
Trong đô thị11.76
Ngoài đô thị9.05
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauDouble Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp245/50R20 102H
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa cao cấp
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and simulated alloy
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (1 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa14
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Subaru Ascent

Subaru Ascent 2.4 CVT Touring

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp tự động

Liên hệ

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: painted alloy

Subaru Ascent 2.4 CVT Premium

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp tự động

Liên hệ

Đang cập nhật

Subaru Ascent 2.4 CVT Limited

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp tự động

Liên hệ

Đang cập nhật

Subaru Ascent 2.4 CVT

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp tự động

Liên hệ

Đang cập nhật

Những câu hỏi thường gặp về Subaru Ascent

Subaru Ascent 2021 có bao nhiêu màu?
Xe Subaru Ascent 2021 tại thị trường Việt Nam có 8 màu gồm Vonfram, Xám kim loại, Bạc kim loại, Đen Silica, Đỏ thẫm, Nâu quế, Xanh trời, Trắng ngọc trai, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Subaru Ascent 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Subaru Ascent là mẫu xe SUV 7 chỗ đồng thời vẫn có phiên bản có 8 chỗ.
Subaru Ascent có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Subaru Ascent 2021 đang có 4 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: Ascent 2.4 CVT Touring (Xăng), Ascent 2.4 CVT Premium (Xăng), Ascent 2.4 CVT Limited (Xăng) & Ascent 2.4 CVT (Xăng).
Đối thủ của Subaru Ascent là dòng xe nào?
Subaru Ascent có 3 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc SUV Phổ thông gồm: Hyundai Palisade, Toyota Highlander, Kia Sedona.

Xem thêm câu hỏi về Subaru Ascent

So sánh thông số kỹ thuật với Subaru Ascent

Mua xe Subaru Ascent mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Subaru Ascent trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Cần mua bảo hiểm xe Subaru Ascent?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Subaru

Nổi bật
Sắp ra mắt