Subaru Forester 2.0 I L

Subaru Forester 2.0 I L 2020
Subaru Forester 2.0 I L
8.5/10 điểm (35 lượt)
Giá bán: 949.000.000 đ

Tổng quan về Forester 2.0 I L

Giá bán 949 triệu
Kiểu dáng SUV
Động cơ 1995 cc
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 9
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 186 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2639.1 mm
Dung tích nhiên liệu 60.2 L
Chi tiết động cơ 186 kW, 350 Nm, 1995 cc

Giá xe lăn bánh Forester 2.0 I L tại Việt Nam

Giá niêm yết 949.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 94.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.047.180.700 đ

Giới thiệu Forester 2.0 I L

Forester 2.0 I L suv 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 949 triệu.

Giá xe Subaru Forester 2.0 I L: Giá niêm yết của Forester 2.0 I L là 949 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Subaru.

Phiên bản khác: Forester có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Vô cấp Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Forester 2.0 I L

Mức tiêu thụ9.0L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1995
Công suất tối đa (kW@rpm)186 kW @ 5600 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)350 Nm @ 2000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình60,2 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Forester 2.0 I L

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Vànhpainted alloy

Thông số kỹ thuật của Forester 2.0 I L

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1995
Chi tiết động cơ2.0L 4-Cyl DOHC 16V Intercooled Turbo
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiLineartronic CVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4594.9 mm
Chiều rộng1795.8 mm
Chiều cao1732.3 mm
Chiều dài cơ sở2639.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước1546.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau1551.9 mm
Khoảng sáng gầm xe221 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1657 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2.0L 4-Cyl DOHC 16V Intercooled Turbo
Bộ truyền tảiLineartronic CVT
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhflat
Dung tích xy lanh (cc)1995
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)186/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)350/2000
Tỉ số nén10.6
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.0
Trong đô thị12.0
Ngoài đô thị7.1
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauDouble Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốpP225/55R17 97H All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Subaru Forester 2.0 I L

  • Sepia Bronze Metallic

  • Crimson Red Pearl

  • Crystal Black Silica

  • Crystal White Pearl

  • Dark Grey Metallic

  • Horizon Blue Pearl

  • Ice Silver Metallic

  • Jasper Green Metallic

  • Hình ảnh 8 màu xe

So sánh các phiên bản của Subaru Forester

Forester 2.0 I L

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

949.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Vành: painted alloy
Đang xem

Forester 2.0 I S

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

1.019.000.000 VND

Trả thêm 70 triệu

Forester 2.0i-S EyeSight

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

1.149.000.000 VND

Trả thêm 200 triệu

Đối thủ cạnh tranh Forester 2.0 I L

Honda CR-V 1.5 E
983 triệu
Mazda CX-5 2.0 Deluxe
899 triệu
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT
825 triệu
Hyundai SantaFe 2.4 Xăng
995 triệu
Toyota Fortuner 2.4 G 4X2 MT
1 tỷ 033 triệu
Kia Seltos 1.4 Deluxe
589 triệu

Nhận xét của bạn về Subaru Forester

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Forester 2.0 I L

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 085
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 057
Đà Nẵng 1 tỷ 047
Nha Trang 1 tỷ 047
Bình Dương 1 tỷ 047
Đồng Nai 1 tỷ 047
Quảng Ninh 1 tỷ 066
Hà Tĩnh 1 tỷ 056
Hải Phòng 1 tỷ 066
Cần Thơ 1 tỷ 066
Lào Cai 1 tỷ 066
Cao Bằng 1 tỷ 066
Lạng Sơn 1 tỷ 066
Sơn La 1 tỷ 066
Các tỉnh khác 1 tỷ 047
Chi tiết giá lăn bánh Subaru Forester
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Subaru

Sắp bán