Subaru Forester: 2.0 I L

Subaru Forester 2.0 I L
Subaru Forester 2.0 I L
8.5/10 điểm (35 lượt)
Giá bán 1 tỷ 128
Kiểu dáng SUV
Động cơ 1995 cc
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 9
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 186 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2639.1 mm
Dung tích nhiên liệu 60.2 L
Chi tiết động cơ 186 kW, 350 Nm, 1995 cc

Giá lăn bánh Forester 2.0 I L tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.128.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 112.800.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 16.920.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.261.000.700 đ

Đánh giá

Forester 2.0 I L suv 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 1 tỷ 128 triệu.

Giá xe Subaru Forester 2.0 I L: Giá niêm yết của Forester 2.0 I L là 1 tỷ 128 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Subaru.

Phiên bản khác: Forester có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Vô cấp tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ9.0L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1995
Công suất tối đa (kW@rpm)186 kW @ 5600 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)350 Nm @ 2000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp tự động
Dung tích bình60,2 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Vànhpainted alloy
Chiều rộng bánh trước:1.547Chiều rộng:1.796Chiều dài cơ sở:2.639Chiều dài:4.595Chiều cao:1.732Chiều rông bánh sau:1.552

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1995
Chi tiết động cơ2.0L 4-Cyl DOHC 16V Intercooled Turbo
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiLineartronic CVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4594.9 mm
Chiều rộng1795.8 mm
Chiều cao1732.3 mm
Chiều dài cơ sở2639.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước1546.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau1551.9 mm
Khoảng sáng gầm xe221 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1657 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2.0L 4-Cyl DOHC 16V Intercooled Turbo
Bộ truyền tảiLineartronic CVT
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhflat
Dung tích xy lanh (cc)1995
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)186/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)350/2000
Tỉ số nén10.6
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.0
Trong đô thị12.0
Ngoài đô thị7.1
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauDouble Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốpP225/55R17 97H All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

Forester 2.0 I L

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp tự động

1.128.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Vành: painted alloy
Đang xem

Forester 2.0 I S

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp tự động

1.218.000.000 VND

Trả thêm 90 triệu

Forester 2.0i-S EyeSight

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp tự động

1.288.000.000 VND

Trả thêm 160 triệu

Bài viết về Subaru Forester

6 mẫu xe CUV 5 chỗ đáng mua nhất tại Việt Nam
Trong phân khúc xe CUV 5 chỗ được nhiều khách hàng Việt quan tâm lựa chọn khi tìm kiếm một chiếc xe 5 chỗ cao ráo. Phân khúc này hấp dẫn khách hàng ở nhiều...
Xe tốt nhất 19 thg 3, 2021
Những mẫu xe ô tô bán tại Việt Nam bị phàn nàn nhiều nhất
Từ những dòng xe mới như Kia Seltos, bán tải Ford Ranger, sedan hạng B Hyundai Accent, Mazda3 và Subaru Forester là 4 mẫu xe bị khách hàng phản ánh về chất lượng nhiều nhất...
Thị trường 5 thg 1, 2021
Subaru Forester thêm động cơ 1.8L tăng áp thay thể phiên bản 2.0
Subaru Nhật Bản vừa tung ra thị trường Forester phiên bản Sport lắp động cơ 1.8L tăng áp thay cho phiên bản 2.0 hiện hành.
Thị trường 2 thg 11, 2020

Đối thủ xe Subaru Forester 2.0 I L

Honda CR-V 1.5E
998 triệu
Mazda CX-5 2.0 Deluxe
899 triệu
Hyundai SantaFe 2.4 Xăng
995 triệu
Toyota Fortuner 2.4MT 4X2
995 triệu
Kia Seltos 1.4 Deluxe
599 triệu

Nhận xét của bạn về Subaru Forester

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.3
  • NỘI THẤT: 4.3
  • NGOẠI THẤT: 4.3
  • NHIÊN LIỆU: 4.3
  • GIÁ XE: 4.3
Subaru Forester 2020
SUBARU luôn độc lạ theo thời gian, Nhìn mẫu xe này quá tuyệt vời để sử dụng
07/08/2020 | |
(4.6/5 điểm)
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Subaru Forester mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Subaru Forester trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

22.357.774 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Subaru Forester?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Subaru Forester 2.0 I L

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 1 tỷ 302 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 1 tỷ 271 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 1 tỷ 261 triệu đồng
Nha Trang Từ 1 tỷ 261 triệu đồng
Bình Dương Từ 1 tỷ 261 triệu đồng
Đồng Nai Từ 1 tỷ 261 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 1 tỷ 283 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 1 tỷ 261 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Subaru Forester

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Subaru

Sắp bán