Thông số Subaru Forester

Subaru Forester 2020
8.6/10 điểm
Giá bán: 949.000.000 đ - 1.149.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Forester

Subaru Forester hiện đang cung cấp 2 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1995cc (2.0L) và 1998cc (2.0L). Xe được trang bị hộp số vô cấp tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Forester thì mức sử dụng nhiên liệu từ 8.0 - 9.41 lít cho mỗi 100KM. Forester là một chiếc xe SUV 5 chỗ và có chiều dài 4.595mm, chiều rộng 1.796mm và chiều dài cơ sở 2.639mm.

Thông số kỹ thuật chính của Subaru Forester

Mức tiêu thụ9.0L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1995
Công suất tối đa (kW@rpm)186 kW @ 5600 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình60,2 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Subaru Forester

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Vànhpainted alloy

Thông số kỹ thuật của Subaru Forester

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1995
Chi tiết động cơ2.0L 4-Cyl DOHC 16V Intercooled Turbo
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiLineartronic CVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4594.9 mm
Chiều rộng1795.8 mm
Chiều cao1732.3 mm
Chiều dài cơ sở2639.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước1546.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau1551.9 mm
Khoảng sáng gầm xe221 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1657 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2.0L 4-Cyl DOHC 16V Intercooled Turbo
Bộ truyền tảiLineartronic CVT
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1995
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)186/5600
Tỉ số nén10.6
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.0
Trong đô thị12.0
Ngoài đô thị7.1
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauDouble Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốpP225/55R17 97H All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Subaru Forester

Subaru Forester 2.0 I L

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

949.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Vành: painted alloy

Subaru Forester 2.0 I S

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

1.019.000.000 VND

Trả thêm 70 triệu

Subaru Forester 2.0i-S EyeSight

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

1.149.000.000 VND

Trả thêm 200 triệu

Câu hỏi thường gặp

Q. Giá lăn bánh Subaru Forester khoảng giá bao nhiêu?
A.
Xe Subaru Forester có giá niêm yết khoảng 949 triệu - 1 tỷ 149 triệu tùy từng phiên bản. Chi phí lăn bánh cho phiên bản 2.0 I L là khoảng bao gồm phí trước bạ, bảo hiểm, thuế, biển số... Xem thêm
Q. Subaru Forester 2020 có bao nhiêu màu?
A.
Xe Subaru Forester 2020 tại thị trường Việt Nam có 8 màu gồm Sepia Bronze Metallic, Crimson Red Pearl, Crystal Black Silica, Crystal White Pearl, Dark Grey Metallic, Horizon Blue Pearl, Ice Silver Metallic, Jasper Green Metallic, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình. Xem thêm
Q. Có phải xe Subaru Forester là xe 5 chỗ?
A.
Subaru Forester là mẫu xe 5 chỗ
Q. Dòng xe Subaru Forester 2020 có bao nhiêu phiên bản tại thị trường Việt Nam?
A.
Subaru Forester 2020 có khoảng 3 phiên bản như Forester 2.0i-S EyeSight (Xăng), Forester 2.0 I S (Xăng) & Forester 2.0 I L (Xăng) với giá ưu đãi bắt đầu từ 949 triệu cho bản Forester 2.0 I L. Xem thêm
Q. Đối thủ của Subaru Forester là dòng xe nào?
A.
Có 6 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Subaru Forester là những dòng xe trong phân khúc Phổ thông thuộc Honda, Mazda, Mitsubishi, Hyundai như Honda CR-V, Mazda CX-5, Mitsubishi Outlander, Hyundai SantaFe, Toyota Fortuner, Kia Seltos

Xem thêm câu hỏi về Subaru Forester

So sánh thông số kỹ thuật với Subaru Forester

Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Subaru

Nổi bật
Sắp ra mắt