Thông số Subaru WRX Sti 2021

Subaru WRX Sti 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 1.920.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá WRX Sti

Subaru WRX Sti hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 2457cc (2.5L). Xe được trang bị hộp số sàn. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên WRX Sti thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 12.38 lít cho mỗi 100KM. WRX Sti là một chiếc xe Sedan 5 chỗ và có chiều dài 4.595mm, chiều rộng 1.796mm và chiều dài cơ sở 2.649mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ12.38L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2457
Công suất tối đa (kW@rpm)231 kW @ 6000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình60,2 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy
Chiều rộng bánh trước:1.529Chiều rộng:1.796Chiều dài cơ sở:2.649Chiều dài:4.595Chiều cao:1.476Chiều rông bánh sau:1.539

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2457
Chi tiết động cơ2.5L DOHC Intercooled High Boost Turbo
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốMT
Bộ truyền tải6-Speed Close-Ratio Manual

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4594.9 mm
Chiều rộng1795.8 mm
Chiều cao1475.7 mm
Chiều dài cơ sở2649.2 mm
Chiều rộng cơ sở trước1529.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau1539.2 mm
Khoảng sáng gầm xe1245 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1593.9 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2.5L DOHC Intercooled High Boost Turbo
Bộ truyền tải6-Speed Close-Ratio Manual
Hộp sốMT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)2457
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)231/6000
Tỉ số nén8.1
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp12.38
Trong đô thị14.7
Ngoài đô thị10.69
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauDouble Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp245/35R19 89W Summer Performance
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếleather/sueded microfiber
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa9
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Subaru WRX Sti

Subaru WRX Sti 2.5 Limited

Nhập khẩu, Xăng, Số sàn

1.920.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: painted alloy

Những câu hỏi thường gặp về Subaru WRX Sti

Giá lăn bánh của Subaru WRX Sti 2021 là bao nhiêu?
Giá WRX Sti lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 2 tỷ 144 triệu cho bản 2.5 Limited. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Nên mua WRX Sti hay Civic xe nào tốt hơn?
Giá WRX Sti niêm yết bắt đầu từ 1 tỷ 920 triệu tại showroom ở Việt Nam và đi kèm động cơ 2457 cc. Trong khi giá Civic bắt đầu từ 729 triệu ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1996 cc. So sánh hai dòng xe để xác định chiếc xe tốt nhất cho bạn.
Subaru WRX Sti 2020 có bao nhiêu màu?
Xe Subaru WRX Sti 2020 tại thị trường Việt Nam có 8 màu gồm Ceramic White, Crystal Black Silica, Crystal White Pearl, Ice Silver Metallic, Lapis Blue Pearl, Magnetite Gray Metallic, Pure Red, WR Blue Pearl, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Subaru WRX Sti 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Subaru WRX Sti là mẫu xe Sedan 5 chỗ.
Subaru WRX Sti có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Subaru WRX Sti 2021 đang có 1 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: WRX Sti 2.5 Limited (Xăng).
Đối thủ của Subaru WRX Sti là dòng xe nào?
Subaru WRX Sti có 3 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc Sedan Thể thao gồm: Honda Civic, Ford Focus Hatchback, Honda Jazz.

Xem thêm câu hỏi về Subaru WRX Sti

So sánh thông số kỹ thuật với Subaru WRX Sti

Mua xe Subaru WRX Sti mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Subaru WRX Sti trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

38.003.330 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Subaru WRX Sti?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Subaru

Nổi bật
Sắp ra mắt