Thông số Subaru XV

Subaru XV 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 1.598.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá XV

Subaru XV hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1995cc (2.0L). Xe được trang bị hộp số vô cấp tự động. XV là một chiếc xe Crossover 5 chỗ và có chiều dài 4.465mm, chiều rộng 2.007mm và chiều dài cơ sở 2.664mm.

Thông số kỹ thuật chính của Subaru XV

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1995
Công suất tối đa (kW@rpm)113 kW @ 6000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình62,8 Lít
Kiểu dángCrossover

Tính năng chính của Subaru XV

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của Subaru XV

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángCrossover
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1995
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốCVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4465.3 mm
Chiều rộng2006.6 mm
Chiều cao1615.4 mm
Chiều dài cơ sở2664.5 mm
Khoảng sáng gầm xe221 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1480.1 kg
Động cơ
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1995
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)113/6000
Tỉ số nén12.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị8.71
Ngoài đô thị7.13
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp225/55R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Subaru XV

Subaru XV 2.0i-S

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

1.598.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: alloy

Câu hỏi thường gặp

Q. Giá lăn bánh Subaru XV khoảng giá bao nhiêu?
A.
Xe Subaru XV có giá niêm yết khoảng 1 tỷ 598 triệu tùy từng phiên bản. Chi phí lăn bánh cho phiên bản 2.0i-S là khoảng bao gồm phí trước bạ, bảo hiểm, thuế, biển số... Xem thêm
Q. Subaru XV 2020 có bao nhiêu màu?
A.
Xe Subaru XV 2020 tại thị trường Việt Nam có 9 màu gồm Crystal Black Silica, Crystal White Pearl, Dark Blue Pearl, Dark Grey Metallic, Ice Silver Metallic, Pure Red, Quartz Blue Pearl, Sunshine Orange, Cool Grey Khaki, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình. Xem thêm
Q. Có phải xe Subaru XV là xe 5 chỗ?
A.
Subaru XV là mẫu xe 5 chỗ
Q. Dòng xe Subaru XV 2020 có bao nhiêu phiên bản tại thị trường Việt Nam?
A.
Subaru XV 2020 có khoảng 1 phiên bản như XV 2.0i-S (Xăng) với giá ưu đãi bắt đầu từ 1 tỷ 598 triệu cho bản XV 2.0i-S. Xem thêm
Q. Đối thủ của Subaru XV là dòng xe nào?
A.
Có 5 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Subaru XV là những dòng xe trong phân khúc C thuộc Toyota, Mazda, Hyundai, Kia như Toyota C-HR, Mazda CX-3, Hyundai Kona, Kia Seltos, Honda HR-V

Xem thêm câu hỏi về Subaru XV

So sánh thông số kỹ thuật với Subaru XV

Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Subaru

Nổi bật
Sắp ra mắt