Suzuki SX4 S-Cross: 1.5 MT

Suzuki SX4 S-Cross 1.5 MT
Suzuki SX4 S-Cross 1.5 MT 2022
8.5/10 điểm (349 lượt)
Động cơ 1491 cc
Kiểu dáng Crossover
Hộp số Số sàn
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 80,5 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2600 mm
Dung tích nhiên liệu 48 L
Chi tiết động cơ 80.5 kW, 138 Nm, 1491 cc

Đánh giá

SX4 S-Cross 1.5 MT crossover 5 chỗ bản xăng với hộp số sàn.

Phiên bản khác: SX4 S-Cross có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1491
Công suất tối đa80.5 kW
Mô-men xoắn138 Nm
Số chỗ5
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình48 Lít
Kiểu dángCrossover

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động
Túi khíGhế hành khách, Ghế lái
Đèn sương mù - Trước
VànhHợp kim
Chiều rộng bánh trước:1.535Chiều rộng:1.785Chiều dài cơ sở:2.600Chiều dài:4.300Chiều cao:1.595Chiều rông bánh sau:1.505

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángCrossover
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1491
Chi tiết động cơ1.5 L, 4 xy lanh, DOHC
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốMT
Bộ truyền tải5-Speed

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4300 mm
Chiều rộng1785 mm
Chiều cao1595 mm
Chiều dài cơ sở2600 mm
Chiều rộng cơ sở trước1535 mm
Chiều rộng cơ sở sau1505 mm
Khoảng sáng gầm xe185 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.5 m
Trọng lượng không tải1150 kg
Trọng lượng toàn tải1670 kg
Động cơ
Other Cau Hinh VanDOHC
Other So Van Tren Moi Xy Lanh4
Chi tiết động cơ1.5 L, 4 xy lanh, DOHC
Bộ truyền tải5-Speed
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)1491
Hệ thống nhiên liệuMPI
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)80.5
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)138
Phanh
Phanh trướcVentillated Disc
Phanh sauDiscs
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacPherson Strut
Hệ thống treo sauTorsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp215/60 R16

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bac Len Xuong
Other Canh Luot Gio Phia Sau
Other Gia Tren Mai
Other Gia Tren Mai Co The Thao
Other Guong Chieu Hau Ben Ngoai Chinh Tay
Other Gat Mua Cua So Phia Sau
Other Luoi Tan Nhiet Ma Crom
Other Mui Co The Thao Roi
Other Mo Nap Nhien Lieu Tu Xa
Other Nap Chup Banh Xe
Other Ang Ten
Other Den Pha Co The Dieu Chinh

Nội thất

Tay lái
Other Loai Banh LoaiRack & Pinion
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Khác
Túi khíGhế hành khách, Ghế lái
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hìnhCảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Co Ban Gap O Hang Ghe Sau
Other Ghe Sau Co The Gap
Other He Thong Suoi
Other Khay Giu Coc Truoc
Other Mo Cop Tu Xa
Other Tay Vin Giua
Other Tay Vin Giua Hang Ghe Sau
Other Tua Dau Ghe Sau
Other Dieu Chinh Chieu Cao Ghe Lai
Other Den Canh Bao Nhien Lieu Thap
Other Cd Player
Other Fmamradio
Other Loa Sau
Other Loa Truoc
Other Tich Hop Am Thanh 2din
Other Binh Nhien Lieu Gan Giua
Other May Do Toc Do
Other Dong Ho Dien Tu Da Nang
Other Dong Ho Do Ky Thuat So
Other Dam Tac Dong Ben
Other Dam Tac Dong Truoc
Other Ho Tro Cam Bien Do Xe
Other Khoa Tre Em
Other That Lung Hang Ghe Sau
Other Dieu Chinh Chieu Cao Hang Ghe Truoc
Other Den Bao Cua Chua Dong Chat
Other Den Bao Day An Toan
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Other Khoa Cua Dien
Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

SX4 S-Cross 1.5 MT

Nhập khẩu, Xăng, Số sàn

Liên hệ

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động
  • Túi khí: Ghế hành khách, Ghế lái
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Hợp kim
Đang xem

SX4 S-Cross 1.5 AT

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

Liên hệ

Đang cập nhật

Đối thủ xe Suzuki SX4 S-Cross 1.5 MT

Renault Duster 2.0 AT
799 triệu
Hyundai Kona 2.0AT Tiêu chuẩn
636 triệu
Mazda CX-3 1.5L Deluxe
709 triệu
Toyota C-HR Nightshade Edition
$24.395
Honda BR-V 1.5V CVT
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Suzuki SX4 S-Cross 2022

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.3
  • NỘI THẤT: 4.3
  • NGOẠI THẤT: 4.3
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Suzuki

Sắp bán