Suzuki XL7 GLX

#4 xe bán nhiều thuộc Xe mpv

Tổng doanh số
254 chiếc
Miền Bắc
114chiếc
Miền Trung
11chiếc
Miền Nam
129chiếc
Suzuki XL7 GLX 2021
Suzuki XL7 GLX
8.3/10 điểm (32 lượt)
Giá bán: 589.000.000 đ

Tổng quan về XL7 GLX

Giá bán 589 triệu
Kiểu dáng Crossover
Động cơ 1462 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 76,8 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2740 mm
Dung tích nhiên liệu 45 L
Chi tiết động cơ 76.8 kW, 138 Nm, 1462 cc

Giá xe lăn bánh XL7 GLX tại Việt Nam

Giá niêm yết 589.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 58.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

651.573.400 đ

Giới thiệu XL7 GLX

XL7 GLX crossover 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 589 triệu.

Giá xe Suzuki XL7 GLX: Giá niêm yết của XL7 GLX là 589 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Suzuki.

Phiên bản khác: XL7 có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của XL7 GLX

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1462
Công suất tối đa (kW@rpm)76.8 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)138 Nm @ 4400 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình45 Lít
Kiểu dángCrossover

Tính năng chính của XL7 GLX

Tay lái trợ lựcno, Điện
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động
Túi khíGhế hành khách, Ghế lái
Đèn sương mù - Trước
VànhHợp kim

Thông số kỹ thuật của XL7 GLX

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángCrossover
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1462
Chi tiết động cơ1.5L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải4-Speed

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Other The Tich Khoang Cho Hanh Ly153 L
Chiều dài4450 mm
Chiều rộng1775 mm
Chiều cao1710 mm
Chiều dài cơ sở2740 mm
Chiều rộng cơ sở trước1515 mm
Chiều rộng cơ sở sau1530 mm
Khoảng sáng gầm xe200 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.1 m
Động cơ
Other Cau Hinh VanDOHC
Other So Van Tren Moi Xy Lanh4
Chi tiết động cơ1.5L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải4-Speed
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1462
Hệ thống nhiên liệuMPI
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)76.8/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)138/4400
Phanh
Phanh trướcVentilated Discs
Phanh sauDrums
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacPherson Strut
Hệ thống treo sauTorsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái, Điện
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp195/60 R16

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bac Len Xuong
Other Canh Luot Gio Phia Sau
Other Gia Tren Mai
Other Gia Tren Mai Co The Thao
Other Guong Chieu Hau Ben Ngoai Chinh Tay
Other Gat Mua Cua So Phia Sau
Other Mui Co The Thao Roi
Other Mo Cua So Phia Sau
Other Nap Chup Banh Xe
Other Rua Cua So Phia Sau
Other Ang Ten
Other Den Pha Co The Dieu Chinh

Nội thất

Tay lái
Other Loai Banh LoaiRack & Pinion
Chất liệu vô lăngBọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Khác
Túi khíGhế hành khách, Ghế lái
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hìnhCảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Co Ban Gap O Hang Ghe Sau
Other Follow Me Home Headlamps
Other Ghe Sau Co The Gap
Other Giu Chai Nuoc
Other Guong Trang Diem
Other He Thong Suoi
Other Hoc Lam Mat
Other Khay Giu Coc Sau
Other Khay Giu Coc Truoc
Other Tay Vin Giua
Other Tay Vin Giua Hang Ghe Sau
Other Tua Dau Ghe Sau
Other Den Canh Bao Nhien Lieu Thap
Other Den Soi Cop Xe
Other Den Doc Sach Phia Sau
Other Fmamradio
Other Loa Sau
Other Loa Truoc
Other Tich Hop Am Thanh 2din
Other Dieu Khien Giong Noi
Other Binh Nhien Lieu Gan Giua
Other Hill Hold Control
Other Hien Thi Nhiet Do Ben Ngoai
Other May Do Toc Do
Other Dong Ho Ky Thuat So
Other Dong Ho Dien Tu Da Nang
Other Dong Ho Do Ky Thuat So
Other Dam Tac Dong Ben
Other Dam Tac Dong Truoc
Other Ho Tro Cam Bien Do Xe
Other Khoa Tre Em
Other That Lung Hang Ghe Sau
Other Dieu Chinh Chieu Cao Hang Ghe Truoc
Other Den Bao Cua Chua Dong Chat
Other Den Bao Day An Toan
Other Den Bao Kiem Tra Dong Co
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Suzuki XL7 GLX

  • Rising Orange + Black

  • Brave Kakhi + Black

  • Prime Cool Black

  • Prime Snow White

  • Pearl Burgundy Red

  • Metallic Magma Grey

  • Hình ảnh 6 màu xe

So sánh các phiên bản của Suzuki XL7

XL7 GLX

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

589.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: no, Điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động
  • Túi khí: Ghế hành khách, Ghế lái
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Hợp kim
Đang xem

XL7 Zeta

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

600.000.000 VND

Trả thêm 11 triệu

XL7 Beta

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

630.000.000 VND

Trả thêm 41 triệu

Bài viết về Suzuki XL7

Suzuki XL7 2020 phân khúc MPV cỡ nhỏ tân binh mới
Giá xe Suzuki XL7 2020 & phí lăn bánh phân khúc MPV cỡ nhỏ tân binh mới, mẫu xe này mới ra mắt thị trường Việt nam, nằm trong phân khúc MPV cỡ nhỏ cạnh...
Đánh giá xe 15 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh XL7 GLX

Toyota Rush S 1.5AT 2021
668 triệu
Mitsubishi Xpander 1.5 AT 2021
650 triệu

Nhận xét của bạn về Suzuki XL7

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh XL7 GLX

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 682 triệu
Tp Hồ Chí Minh 661 triệu
Đà Nẵng 651 triệu
Nha Trang 651 triệu
Bình Dương 651 triệu
Đồng Nai 651 triệu
Quảng Ninh 663 triệu
Hà Tĩnh 657 triệu
Hải Phòng 663 triệu
Cần Thơ 663 triệu
Lào Cai 663 triệu
Cao Bằng 663 triệu
Lạng Sơn 663 triệu
Sơn La 663 triệu
Các tỉnh khác 651 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Suzuki XL7
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Suzuki

Sắp bán