Thông số Toyota 86 2022

Toyota 86 2022
8.4/10 điểm

Thông số, Tính năng & Giá Toyota 86 2022

Toyota 86 2022 hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1998cc (2.0L). Xe có thể tùy chọn số sàn và số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Toyota 86 thì mức sử dụng nhiên liệu từ 8.71 - 9.8 lít cho mỗi 100KM. Toyota 86 2022 là một chiếc xe Coupe 4 chỗ và có chiều dài 4.234mm, chiều rộng 1.776mm và chiều dài cơ sở 2.570mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ9.8L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1998
Công suất tối đa (kW@rpm)153 kW @ 7000 rpm
Số chỗ4
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình50 Lít
Kiểu dángCoupe

Tính năng chính

Vànhalloy
Chiều rộng bánh trước:1.519Chiều rộng:1.776Chiều dài cơ sở:2.570Chiều dài:4.234Chiều cao:1.321Chiều rông bánh sau:1.539

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ4 chỗ
Kiểu dángCoupe
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1998
Chi tiết động cơPremium Unleaded H-4
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốMT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4234.2 mm
Chiều rộng1775.5 mm
Chiều cao1320.8 mm
Chiều dài cơ sở2570.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước1518.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau1539.2 mm
Khoảng sáng gầm xe124.5 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1259.2 kg
Trọng lượng toàn tải1670.1 kg
Động cơ
Chi tiết động cơPremium Unleaded H-4
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1998
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)153/7000
Tỉ số nén12.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.8
Trong đô thị11.2
Ngoài đô thị8.4
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauDouble Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp215/45R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and simulated alloy
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Toyota 86 2022

Toyota 86 2.0 MT

Nhập khẩu, Xăng, Số sàn

$ 27.060

Tính năng chính
  • Vành: alloy

Toyota 86 2.0 GT

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

$ 29.910

Đang cập nhật

So sánh thông số kỹ thuật với Toyota 86

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Toyota

Nổi bật
Sắp ra mắt