Toyota 86 GT

Toyota 86 GT 2020
Toyota 86 GT
8.4/10 điểm (96 lượt)

Tổng quan về Toyota 86 GT

Động cơ 1998 cc
Kiểu dáng Coupe
Hộp số Số sàn
Số ghế 4 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 9,8
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 153 kW
Số cửa 2 cửa
Chiều dài cơ sở 2570.5 mm
Dung tích nhiên liệu 50 L
Chi tiết động cơ 153 kW, 212 Nm, 1998 cc

Giới thiệu Toyota 86 GT

Toyota 86 GT coupe 4 chỗ bản xăng với hộp số sàn.

Thông số kỹ thuật chính của Toyota 86 GT

Mức tiêu thụ9.8L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1998
Công suất tối đa (kW@rpm)153 kW @ 7000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)212 Nm @ 6400 rpm
Số chỗ4
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình50 Lít
Kiểu dángCoupe

Tính năng chính của Toyota 86 GT

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của Toyota 86 GT

Tổng quan

Số chỗ4 chỗ
Số cửa2
Kiểu dángCoupe
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1998
Chi tiết động cơPremium Unleaded H-4
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốMT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4234.2 mm
Chiều rộng1775.5 mm
Chiều cao1320.8 mm
Chiều dài cơ sở2570.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước1518.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau1539.2 mm
Khoảng sáng gầm xe1245 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1277.8 kg
Trọng lượng toàn tải1670.1 kg
Động cơ
Chi tiết động cơPremium Unleaded H-4
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhflat
Dung tích xy lanh (cc)1998
Hệ thống nhiên liệuPort/Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)153/7000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)212/6400
Tỉ số nén12.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.8
Trong đô thị11.2
Ngoài đô thị8.4
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauDouble Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp215/40R18 Summer
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếleather/sueded microfiber
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and simulated alloy
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Toyota 86 GT

Đối thủ cạnh tranh Toyota 86 GT

Audi TT 2.0 TFSI quattro
2 tỷ 060 triệu

Nhận xét của bạn về Toyota 86

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán