Toyota Alphard: 3.5L V6 Luxury

Toyota Alphard 3.5L V6 Luxury
Toyota Alphard 3.5L V6 Luxury 2022
8.5/10 điểm (576 lượt)
Giá bán 4 tỷ 219
Kiểu dáng Minivan
Động cơ 3456 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 997
Xy lanh 66 xy lanh
Mã lực 221 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 3000 mm
Dung tích nhiên liệu 75 L
Chi tiết động cơ 221 kW, 361 Nm, 3456 cc

Giá lăn bánh Alphard 3.5L V6 Luxury tại Việt Nam

Giá niêm yết 4.219.000.000 đ
Phí trước bạ (6%) 253.140.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 350.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 3.020.600 đ
Bảo hiểm vật chất xe 63.285.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

4.541.355.600 đ

Đánh giá

Alphard 3.5L V6 Luxury minivan 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 4 tỷ 219 triệu.

Giá xe Toyota Alphard 3.5L V6 Luxury: Giá niêm yết của Alphard 3.5L V6 Luxury là 4 tỷ 219 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Toyota.

Thông số chính

Mức tiêu thụ997L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)3456
Công suất tối đa (kW@rpm)221 kW @ 6600 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)361 Nm @ 4600 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình75 Lít
Kiểu dángMinivan

Tính năng chính

Tay lái trợ lựcĐiện/Electric
Cửa kính điều khiển điệnCó (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa)/With (auto& jam protection at all window)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động, 3 vùng độc lập, chức năng lọc không khí Nanoe & tự động điều chỉnh tuần hoàn không khí
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Đèn sương mù - TrướcLED
VànhMâm đúc/Alloy
Chiều rộng bánh trước:1.575Chiều rộng:1.850Chiều dài cơ sở:3.000Chiều dài:4.945Chiều cao:1.890Chiều rông bánh sau:1.600

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángMinivan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)3456
Chi tiết động cơV6, 3.5L, 24 van, DOHC với VVT-i kép/ V6, 3.5L, 24 valves, DOHC with Dual-VVT-i
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiTự động 8 cấp / 8-speed Automatic

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4945 mm
Chiều rộng1850 mm
Chiều cao1890 mm
Chiều dài cơ sở3000 mm
Chiều rộng cơ sở trước1575 mm
Chiều rộng cơ sở sau1600 mm
Khoảng sáng gầm xe165 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.8 m
Trọng lượng không tải2185 kg
Trọng lượng toàn tải2710 kg
Động cơ
Chi tiết động cơV6, 3.5L, 24 van, DOHC với VVT-i kép/ V6, 3.5L, 24 valves, DOHC with Dual-VVT-i
Bộ truyền tảiTự động 8 cấp / 8-speed Automatic
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh66
Dung tích xy lanh (cc)3456
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)221/6600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)361/4600
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp997
Trong đô thị14.68
Ngoài đô thị726
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Phanh sauĐĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập MacPherson/MacPherson strut with Stabilizer
Hệ thống treo sauTay đòn kép/Double wishbone with Stabilizer
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiĐiện/Electric
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp235/50R18
Lốp dự phòngT155/80D17, Mâm đúc/Alloy

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Đèn sương mù
Đèn sương mù trướcLED
Đèn sương mù sau
Khác
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc ChieuAuto/Tự động
Other Cum Den Truoc He Thong Nhac Nho Den Sang
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanLED projector/LED dạng bóng chiếu
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaLED projector/LED dạng bóng chiếu
Other Guong Chieu Hau Ngoai Bo Nho Vi Tri
Other Guong Chieu Hau Ngoai MauCùng màu thân xe/Body color
Other Gat MuaGián đoạn, cảm biến mưa/Auto rain sensing, with intermittent
Other Gat Mua SauRửa kính, gián đoạn/Washer-linked, intermitten
Other Gat Mua TruocRửa kính, xịt kính, tự động, cảm biến mưa/Washer-linked, variable, mist, auto, rain sensing
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Ghế
Other Chuc Nang Thong Gio
Other Hang Ghe Thu BaGập 50:50 sang hai bên/50:50 space up
Other Hang Ghe Thu HaiGhế thương gia chỉnh điện 4 hướng, có đệm chân chỉnh điện 4 hướng, tựa tay và bàn VIP/Captain seats 4 way power adjustment, with 4 way power ottoman, armrests and VIP tables
Other Dieu Chinh Ghe Hanh KhachChỉnh điện 4 hướng, đệm chân điều chỉnh điện/ 4-way, power ottoman
Chất liệu bọc ghếDa/Leather (Semi aniline)
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 6 hướng, chức năng trượt tự động/ 6-way power, auto slide away function
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 6 hướng, chức năng trượt tự động/ 6-way power, auto slide away function
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngBọc da, vân gỗ, ốp bạc/ Leather with wood trims and silver accents
Nút bấm điều khiển tích hợpTích hợp chế độ đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm thanh, MID/ MID, Audio control, Hands-free phone
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 4 hướng/Tilt & Telescopic Adjustable
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Luong Tieu Thu Nhien Lieu
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoOptitron
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong TinMàn hình màu 4.2”/TFT color display, 4.2”
Other Cum Dong Ho Den Bao Che Do Eco
Other Tay Lai Loai Tay Lai4 chấu/4-spoke
Other Op Trang Tri Noi ThatBọc da, vân gỗ, ốp bạc/ Leather with wood trims and silver accents
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trongChống chói tự động/Electrochromic

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động, 3 vùng độc lập, chức năng lọc không khí Nanoe & tự động điều chỉnh tuần hoàn không khí
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa17
Màn hìnhCảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Che Do Lai Tiet Kiem Nhien Lieu
Other Chuc Nang Mo Cua Thong Minh
Other He Thong Am Thanh He Thong Giai Tri Hang Ghe SauMàn hình 13.3”/13.3” screen
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa)/With (auto& jam protection at all window)
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc SauCó (2)/With
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc TruocCó (2)/With
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe SauCó (2)/With
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Truoc
Other He Thong Ho Tro Khoi Hanh Do Deo
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia TruocCó (2)/With
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùiCó (camera 360)/(Panoramic view mirror)
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An toàn bị động

Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia TruocCó (2)/With
Other Tui Khi Tui Khi RemCó (2)/With
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi LaiCó (1)/With

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Tieu Chuan Khi ThaiEuro 4

Màu xe Toyota Alphard 3.5L V6 Luxury

  • Ghi 4X7

  • Đen 202

  • Trắng Ngọc Trai 086

  • Bạc 4X1

Bài viết về Toyota Alphard

5 mẫu xe thân thiện với gia đình nên mua ở Việt Nam
Nếu bạn là chủ gia đình, bạn sẽ cần đưa ra quyết định vì lợi ích cao nhất của gia đình bạn, và điều đó bao gồm việc mua một chiếc xe hơi gia đình...
Tư vấn 5 thg 6, 2020
Toyota Alphard và RAV4 đạt điểm cao kiểm tra an toàn mới nhất của JNCAP
Năm ngoái, các mẫu xe của Toyota , đã giành được nhiều xếp hạng năm sao và điểm số Xe an toàn nâng cao gấp ba lần (ASV +++) từ Chương trình đánh giá xe...
Đánh giá xe 30 thg 5, 2020

Đối thủ xe Toyota Alphard 3.5L V6 Luxury

Mercedes-Benz V250 Luxury
2 tỷ 569 triệu
Kia Sedona 2.2 Luxury
1 tỷ 039 triệu
Mercedes-Benz Vito Tourer 121
1 tỷ 849 triệu
Mercedes-Benz V220 Avantgarde Premium
Đang cập nhật giá
Volkswagen Sharan 2.0 TSI
1 tỷ 850 triệu

Nhận xét của bạn về Toyota Alphard 2022

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.3
  • NỘI THẤT: 4.3
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.3
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Bảng giá lăn bánh Toyota Alphard 3.5L V6 Luxury

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 4 tỷ 560 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 4 tỷ 551 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 4 tỷ 541 triệu đồng
Nha Trang Từ 4 tỷ 541 triệu đồng
Bình Dương Từ 4 tỷ 541 triệu đồng
Đồng Nai Từ 4 tỷ 541 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 4 tỷ 541 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 4 tỷ 541 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Toyota Alphard 2022

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán