Toyota C-HR: Nightshade Edition

Toyota C-HR Nightshade Edition
Toyota C-HR Nightshade Edition 2022
8.5/10 điểm (140 lượt)
Động cơ 1987 cc
Kiểu dáng Crossover
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 7,59
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 107 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2639.1 mm
Dung tích nhiên liệu 50 L
Chi tiết động cơ 107 kW, 188 Nm, 1987 cc

Đánh giá

C-HR Nightshade Edition crossover 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động.

Phiên bản khác: C-HR có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Vô cấp tự động.

Thông số chính

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1987
Công suất tối đa (kW@rpm)107 kW @ 6100 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)188 Nm @ 3900 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp tự động
Dung tích bình50 Lít
Kiểu dángCrossover

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy
Chiều rộng:1.796Chiều dài cơ sở:2.639Chiều dài:4.384Chiều cao:1.565

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángCrossover
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1987
Chi tiết động cơ2.0L 4cyl CVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiContinuously variable-speed automatic

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4384 mm
Chiều rộng1795.8 mm
Chiều cao1564.6 mm
Chiều dài cơ sở2639.1 mm
Khoảng sáng gầm xe149.9 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1496.9 kg
Trọng lượng toàn tải1959.5 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2.0L 4cyl CVT
Bộ truyền tảiContinuously variable-speed automatic
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1987
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)107/6100
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)188/3900
Tỉ số nén10.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị8.71
Ngoài đô thị7.59
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh saudisc
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp225/50R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Toyota C-HR Nightshade Edition

  • Black Sand Pearl

  • Supersonic Red W/Black Roof

  • Magnetic Gray Metallic W/Black Roof

  • Blizzard Pearl W/Black Roof

So sánh các phiên bản

C-HR Nightshade Edition

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp tự động

$ 24.395

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: painted alloy
Đang xem

C-HR 2.0 XLE

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp tự động

$ 23.480

Đang cập nhật

Đối thủ xe Toyota C-HR Nightshade Edition

Hyundai Kona 2.0AT Tiêu chuẩn
636 triệu
Kia Seltos 1.4 Deluxe
599 triệu
Mazda CX-30 2.0L Premium
839 triệu
Mazda CX-3 1.5L Deluxe
709 triệu
Subaru XV 2.0i-S
1 tỷ 598 triệu

Nhận xét của bạn về Toyota C-HR 2022

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán