Thông số Toyota C-HR

Toyota C-HR 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 980.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá C-HR

Toyota C-HR hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1987cc (2.0L). Xe được trang bị hộp số vô cấp tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên C-HR thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 8.11 lít cho mỗi 100KM. C-HR là một chiếc xe Crossover 5 chỗ và có chiều dài 4.384mm, chiều rộng 1.796mm và chiều dài cơ sở 2.639mm.

Thông số kỹ thuật chính của Toyota C-HR

Mức tiêu thụ8.11L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1987
Công suất tối đa (kW@rpm)107 kW @ 6100 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình50 Lít
Kiểu dángCrossover

Tính năng chính của Toyota C-HR

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của Toyota C-HR

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángCrossover
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1987
Chi tiết động cơRegular Unleaded I-4
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4384 mm
Chiều rộng1795.8 mm
Chiều cao1564.6 mm
Chiều dài cơ sở2639.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước1539.2 mm
Chiều rộng cơ sở sau1539.2 mm
Khoảng sáng gầm xe1499 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1496.9 kg
Trọng lượng toàn tải1959.5 kg
Động cơ
Chi tiết động cơRegular Unleaded I-4
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1987
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)107/6100
Tỉ số nén10.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp8.11
Trong đô thị8.71
Ngoài đô thị7.59
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốpP225/50R18 95V -inc: All-season steel-belted radial black walls
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Toyota C-HR

Toyota C-HR 2.0 CVT Limited

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

980.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: alloy

Câu hỏi thường gặp

Q. Giá lăn bánh Toyota C-HR khoảng giá bao nhiêu?
A.
Xe Toyota C-HR có giá niêm yết khoảng 980 triệu tùy từng phiên bản. Chi phí lăn bánh cho phiên bản 2.0 CVT Limited là khoảng bao gồm phí trước bạ, bảo hiểm, thuế, biển số... Xem thêm
Q. Toyota C-HR 2020 có bao nhiêu màu?
A.
Xe Toyota C-HR 2020 tại thị trường Việt Nam có 9 màu gồm Hornet Yellow, Crystal Pearl, Graphite, Shadow Platinum, Ink, Feverish Red, Inferno Orange, Oxide Bronze, Nebula Blue, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình. Xem thêm
Q. Có phải xe Toyota C-HR là xe 5 chỗ?
A.
Toyota C-HR là mẫu xe 5 chỗ
Q. Dòng xe Toyota C-HR 2020 có bao nhiêu phiên bản tại thị trường Việt Nam?
A.
Toyota C-HR 2020 có khoảng 1 phiên bản như C-HR 2.0 CVT Limited (Xăng) với giá ưu đãi bắt đầu từ 980 triệu cho bản C-HR 2.0 CVT Limited. Xem thêm
Q. Đối thủ của Toyota C-HR là dòng xe nào?
A.
Có 9 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Toyota C-HR là những dòng xe trong phân khúc C thuộc Hyundai, Suzuki, Honda, Mazda như Hyundai Kona, Suzuki SX4 S-Cross, Honda CR-V, Mazda CX-3, Mitsubishi Outlander, Mitsubishi ASX, Nissan X-Trail

Xem thêm câu hỏi về Toyota C-HR

So sánh thông số kỹ thuật với Toyota C-HR

Hyundai Kona
615 triệu - 750 triệu
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 118 triệu
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Nổi bật
Sắp ra mắt