Toyota Camry 2.5 Q AT

#1 xe bán nhiều thuộc Xe phân khúc d

Tổng doanh số
449 chiếc
Miền Bắc
183chiếc
Miền Trung
43chiếc
Miền Nam
223chiếc
Toyota Camry 2.5 Q AT 2020
Toyota Camry 2.5 Q AT
8.1/10 điểm (42 lượt)
Giá bán: 1.235.000.000 đ

Tổng quan về Camry 2.5 Q AT

Giá bán 1 tỷ 235
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 2494 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 7,56
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 135 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2825 mm
Dung tích nhiên liệu 60 L
Chi tiết động cơ 135 kW, 235 Nm, 2494 cc

Giá xe lăn bánh Camry 2.5 Q AT tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.235.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 123.500.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.361.780.700 đ

Giới thiệu Camry 2.5 Q AT

Camry 2.5 Q AT sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 1 tỷ 235 triệu.

Giá xe Toyota Camry 2.5 Q AT: Giá niêm yết của Camry 2.5 Q AT là 1 tỷ 235 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Toyota.

Phiên bản khác: Camry có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Camry 2.5 Q AT

Mức tiêu thụ7.56L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2494
Công suất tối đa (kW@rpm)135 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)235 Nm @ 4100 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình60 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Camry 2.5 Q AT

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điệnTự động lên/xuống tất cả các cửa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Đèn sương mù - TrướcCó (LED)
VànhMâm đúc

Thông số kỹ thuật của Camry 2.5 Q AT

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2494
Chi tiết động cơ2AR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiSố tự động 6 cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4885 mm
Chiều rộng1840 mm
Chiều cao1445 mm
Chiều dài cơ sở2825 mm
Chiều rộng cơ sở trước1580 mm
Chiều rộng cơ sở sau1605 mm
Khoảng sáng gầm xe140 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu58 m
Trọng lượng không tải1560 kg
Trọng lượng toàn tải2030 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2AR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
Bộ truyền tảiSố tự động 6 cấp
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)2494
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng đa điểm
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)135/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)235/4100
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp7.56
Trong đô thị11.29
Ngoài đô thị5.4
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩa đặc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMc Pherson/McPherson Struts
Hệ thống treo sauDouble Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Lựa chọn chế độ lái3 chế độ (Tiết kiệm, thường, thể thao)
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc
Kích thước lốp235/45R18
Lốp dự phòngFull size spare tires(aluminum)

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điệnTự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyLED
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Đèn sương mù
Đèn sương mù trướcCó (LED)
Đèn sương mù sau
Khác
Other Chan Bun
Other Chuc Nang Say Kinh SauCó, điều chỉnh thời gian
Other Canh Huong Gio Sau
Other Cum Den Sau Den Bao ReLED
Other Cum Den Sau Den LuiLED
Other Cum Den Sau Den PhanhLED
Other Cum Den Sau Den Vi TriLED
Other Cum Den Truoc Che Do Den Cho Dan Duong
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc ChieuTự động
Other Cum Den Truoc He Thong Nhac Nho Den Sang
Other Cum Den Truoc He Thong Rua Den
Other Cum Den Truoc He Thong Dieu Khien Den Tu DongCó, chế độ tự ngắt
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanLED dạng bóng chiếu
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaBi-LED dạng bóng chiếu
Other Guong Chieu Hau Ngoai Bo Nho Vi TriCó (2 vị trí)
Other Guong Chieu Hau Ngoai Chuc Nang Tu Dieu Chinh Khi Lui
Other Guong Chieu Hau Ngoai Tich Hop Den Chao Mung
Other Gat Mua Sau
Other Gat Mua TruocGạt mưa tự động
Other Tay Nam Cua NgoaiMạ crôm
Other Ang TenKính sau
Other Ong Xa
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Ghế
Other Chuc Nang Thong Gio
Other Hang Ghe Thu Ba
Other Hang Ghe Thu HaiNgả lưng chỉnh điện
Other Loai GheThường
Other Tua Tay Hang Ghe SauCó Khay đựng ly + Nắp đậy
Other Dieu Chinh Ghe Hanh KhachChỉnh điện 8 hướng
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế người lái ( 2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế người lái ( 2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngBọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị tríCó (2 vị trí)
Khác
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Luong Tieu Thu Nhien Lieu
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Vi Tri Can So
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoOptitron
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong TinTFT 7''
Other Cum Dong Ho Den Bao Che Do Eco
Other Tay Lai Loai Tay Lai3 chấu
Other Tay Nam Cua TrongMạ crôm
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trongChống chói tự động

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Sau
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaDVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 8 inch
Số loa9
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Chuc Nang Khoa Cua Tu Xa
Other Giu Phanh
Other Hien Thi Thong Tin Tren Kinh Lai
Other He Thong Sac Khong Day
Other He Thong Am Thanh Bang Dieu Khien Tu Hang Ghe Sau
Other He Thong Am Thanh He Thong Dam Thoai Ranh Tay
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Wifi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Dien Thoai Thong Minh
Other Rem Che Nang Cua SauChỉnh tay
Other Rem Che Nang Kinh SauChỉnh điện
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điệnTự động lên/xuống tất cả các cửa
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điệnCó (Tự động)
Hệ thống dẫn đường

An toàn chủ động

Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Sau
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Truoc
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Sau
Other He Thong Ho Tro Khoi Hanh Do Deo
Other He Thong Lua Chon Van Toc Vuot Dia Hinh
Other He Thong Thich Nghi Dia Hinh
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù

An toàn bị động

Other Ban Dap Phanh Tu Do
Other Cot Lai Tu Do
Other Day Dai An Toan Hang Ghe Sau Thu Nhat3 điểm ELR, 5 vị trị
Other Day Dai An Toan Truoc3 điểm ELR, 5 vị trí
Other Ghe Co Cau Truc Giam Chan Thuong Co
Other Khung Xe Goa
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Sau
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Hanh Khach
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Toyota Camry 2.5 Q AT

  • Blue Streak Metallic

  • Blue Streak/Midnight Black Metallic

  • Brownstone

  • Celestial Silver Metallic

  • Celestial Silver/Midnight Black Metallic

  • Galactic Aqua Mica

  • Midnight Black Metallic

  • Predawn Gray Mica

  • Hình ảnh 14 màu xe

So sánh các phiên bản của Toyota Camry

Camry 2.5 Q AT

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.235.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa
  • Đèn sương mù trước: Có (LED)
  • Vành: Mâm đúc
Đang xem

Camry 2.0 G AT

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.029.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 794 triệu

Bài viết về Toyota Camry

Toyota Camry 2021 nâng cấp trang bị & thiết kế
Toyota vừa giới thiệu Camry 2021 phiên bản nâng cấp mới tại thị trường Bắc Mỹ, được trang bị thêm gói an toàn Safety Sense 2.5+. Là dòng xe bán chạy hàng đầu của Toyota...
Thị trường 17 thg 7, 2020
Chi tiết Toyota Camry 2020 nhập khẩu Mỹ và Camry 2020 Việt Nam khác gì?
Theo bảo cáo của ASEAN NCAP bản đánh giá được công bố, dòng xe Toyota Camry 2020 tại mỹ so với các nước đông nam á được mọi người quan tâm so sánh sự khác...
Đánh giá xe 23 thg 6, 2019

Đối thủ cạnh tranh Camry 2.5 Q AT

Honda Accord 1.5L
1 tỷ 319 triệu
Mazda 6 2.0 Deluxe AT
819 triệu
Hyundai Sonata Limited
1 tỷ 200 triệu
Kia Optima Luxury
789 triệu
Vinfast Lux A2.0 Tiêu chuẩn
896 triệu
Nissan Teana 2.5 SL
1 tỷ 145 triệu
Volkswagen Passat GP
1 tỷ 240 triệu

Nhận xét của bạn về Toyota Camry

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
H
"Toyota Camry 2020"
(2.4/5 điểm)
So mặt bằng thu nhập của người dân thì còn mắc, dẫn động chỉ có cầu trước chứ ko phải trước và sau
02/05/2020

Giá lăn bánh Camry 2.5 Q AT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 405
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 371
Đà Nẵng 1 tỷ 361
Nha Trang 1 tỷ 361
Bình Dương 1 tỷ 361
Đồng Nai 1 tỷ 361
Quảng Ninh 1 tỷ 386
Hà Tĩnh 1 tỷ 374
Hải Phòng 1 tỷ 386
Cần Thơ 1 tỷ 386
Lào Cai 1 tỷ 386
Cao Bằng 1 tỷ 386
Lạng Sơn 1 tỷ 386
Sơn La 1 tỷ 386
Các tỉnh khác 1 tỷ 361
Chi tiết giá lăn bánh Toyota Camry
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán