Thông số Toyota Camry 2021

#2 phân khúc xe sedan hạng d

Tổng doanh số
399 chiếc
Miền Bắc
140chiếc
Miền Trung
38chiếc
Miền Nam
221chiếc
Toyota Camry 2021
8.5/10 điểm
Giá bán: 1.029.000.000 đ - 1.235.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Camry

Toyota Camry hiện đang cung cấp 2 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 2494cc (2.5L) và 1998cc (2.0L). Xe được trang bị hộp số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Camry thì mức sử dụng nhiên liệu từ 7.56 - 7.88 lít cho mỗi 100KM. Camry là một chiếc xe Sedan 5 chỗ và có chiều dài 4.885mm, chiều rộng 1.840mm và chiều dài cơ sở 2.825mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ7.88L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1998
Công suất tối đa (kW@rpm)123 kW @ 6500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình60 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điệnTự động lên/xuống tất cả các cửa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Đèn sương mù - TrướcCó (LED)
VànhMâm đúc
Chiều rộng bánh trước:1.590Chiều rộng:1.840Chiều dài cơ sở:2.825Chiều dài:4.885Chiều cao:1.445Chiều rông bánh sau:1.615

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1998
Chi tiết động cơ6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiSố tự động 6 cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4885 mm
Chiều rộng1840 mm
Chiều cao1445 mm
Chiều dài cơ sở2825 mm
Chiều rộng cơ sở trước1590 mm
Chiều rộng cơ sở sau1615 mm
Khoảng sáng gầm xe140 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu57 m
Trọng lượng không tải1520 kg
Trọng lượng toàn tải2030 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S
Bộ truyền tảiSố tự động 6 cấp
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1998
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)123/6500
Tỉ số nén13
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp7.88
Trong đô thị10.23
Ngoài đô thị6.5
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩa đặc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMc Pherson/McPherson Struts
Hệ thống treo sauDouble Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Lựa chọn chế độ lái1 chế độ (Thường)
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc
Kích thước lốp215/55R17
Lốp dự phòngFull size spare tires (aluminum)

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyLED
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trướcCó (LED)
Đèn sương mù sau
Khác
Other Chan Bun
Other Chuc Nang Say Kinh SauCó, điều chỉnh thời gian
Other Canh Huong Gio Noc Xe
Other Cum Den Sau Den Bao ReBóng thường
Other Cum Den Sau Den LuiBóng thường
Other Cum Den Sau Den PhanhLED
Other Cum Den Sau Den Vi TriLED
Other Cum Den Truoc Che Do Den Cho Dan Duong
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc ChieuTự động
Other Cum Den Truoc He Thong Nhac Nho Den Sang
Other Cum Den Truoc He Thong Rua Den
Other Cum Den Truoc He Thong Dieu Khien Den Tu DongCó, chế độ tự ngắt
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanBi-LED dạng bóng chiếu
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaBi-LED dạng bóng chiếu
Other Guong Chieu Hau Ngoai Bo Nho Vi Tri
Other Guong Chieu Hau Ngoai Chuc Nang Tu Dieu Chinh Khi Lui
Other Guong Chieu Hau Ngoai Tich Hop Den Chao Mung
Other Gat Mua Sau
Other Gat Mua TruocGạt mưa tự động
Other Tay Nam Cua NgoaiMạ crôm
Other Ang TenKính sau
Other Ong Xa
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Ghế
Other Chuc Nang Thong Gio
Other Hang Ghe Thu Ba
Other Hang Ghe Thu HaiCố định
Other Loai GheThường
Other Tua Tay Hang Ghe SauCó Khay đựng ly + Nắp đậy
Other Dieu Chinh Ghe Hanh KhachChỉnh điện 8 hướng
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngBọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Luong Tieu Thu Nhien Lieu
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Vi Tri Can So
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoOptitron
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong TinTFT 4.2''
Other Cum Dong Ho Den Bao Che Do Eco
Other Tay Lai Loai Tay Lai3 chấu
Other Tay Nam Cua TrongMạ crôm
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trongChống chói tự động

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Sau
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaDVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Chuc Nang Khoa Cua Tu Xa
Other Giu Phanh
Other Hien Thi Thong Tin Tren Kinh Lai
Other He Thong Sac Khong Day
Other He Thong Am Thanh Bang Dieu Khien Tu Hang Ghe Sau
Other He Thong Am Thanh He Thong Dieu Khien Bang Giong Noi
Other He Thong Am Thanh He Thong Dam Thoai Ranh Tay
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Wifi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Dien Thoai Thong Minh
Other He Thong Dieu Hoa TruocTự động 2 vùng độc lập
Other Rem Che Nang Cua Sau
Other Rem Che Nang Kinh SauChỉnh điện
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điệnTự động lên/xuống tất cả các cửa
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điệnCó (Tự động)
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Sau
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Truoc
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Sau
Other He Thong Ho Tro Khoi Hanh Do Deo
Other He Thong Lua Chon Van Toc Vuot Dia Hinh
Other He Thong Thich Nghi Dia Hinh
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An toàn bị động

Other Ban Dap Phanh Tu Do
Other Cot Lai Tu Do
Other Day Dai An Toan Hang Ghe Sau Thu Nhat3 điểm ELR, 5 vị trí
Other Day Dai An Toan Truoc3 điểm ELR, 5 vị trí
Other Ghe Co Cau Truc Giam Chan Thuong Co
Other Khung Xe Goa
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Sau
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Hanh Khach
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Tieu Chuan Khi ThaiEuro 4

Tính năng và giá của Toyota Camry

Toyota Camry 2.0 G AT

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.029.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa
  • Đèn sương mù trước: Có (LED)
  • Vành: Mâm đúc

Toyota Camry 2.5 Q AT

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.235.000.000 VND

Trả thêm 206 triệu

Những câu hỏi thường gặp về Toyota Camry

Giá lăn bánh của Toyota Camry 2021 là bao nhiêu?
Giá Camry lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 1 tỷ 151 triệu cho bản 2.0 G AT và tăng lên đến 1 tỷ 151 triệu cho phiên bản cao nhất. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Nên mua Camry hay C180 xe nào tốt hơn?
Giá Camry niêm yết bắt đầu từ 1 tỷ 029 triệu tại showroom ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1998 cc. Trong khi giá C180 bắt đầu từ 1 tỷ 330 triệu ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1595 cc. So sánh hai dòng xe để xác định chiếc xe tốt nhất cho bạn.
Toyota Camry 2021 có bao nhiêu màu?
Xe Toyota Camry 2021 tại thị trường Việt Nam có 35 màu gồm Glacier White, Frosted White, Silver, Eclipse Black, Steel Blonde, Blacksmith Bronze, Lunar Blue, Feverish Red, Blue Streak Metallic, Blue Streak/Midnight Black Metallic, Brownstone, Celestial Silver Metallic, Celestial Silver/Midnight Black Metallic, Galactic Aqua Mica, Midnight Black Metallic, Predawn Gray Mica, Ruby Flare Pearl, Super White, Supersonic Red, Supersonic Red/Midnight Black Metallic, Wind Chill Pearl, Wind Chill Pearl/Midnight Black Metallic, Blue Crush Metallic, Blue Streak Metallic, Blue Streak/Midnight Black Metallic, Brown Stone, Celestial Silver Metallic, Celestial Silver/Midnight Black Metallic, Galactic Aqua Mica, Midnight Black Metallic, Midnight Black Metallic/Wind Chill, Predawn Gray Mica, Ruby Flare Pearl, Super White, Wind Chill Pearl, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Toyota Camry 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Toyota Camry là mẫu xe Sedan 5 chỗ.
Toyota Camry có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Toyota Camry 2021 đang có 2 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: Camry 2.5 Q AT (Xăng) & Camry 2.0 G AT (Xăng).
Đối thủ của Toyota Camry là dòng xe nào?
Toyota Camry có 6 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc Sedan Hạng D gồm: Mercedes-Benz C180, Vinfast Lux A2.0, Honda Accord, Kia Optima, Mazda 6, Hyundai Sonata.

Xem thêm câu hỏi về Toyota Camry

Bài viết về Toyota Camry

Nên mua Toyota Camry 2.5Q hay Mercedes-Benz C 180 AMG?
Bạn đang phân vân hai mẫu xe sedan phân khuc D đang bán tại thị trường Việt Nam: Mercedes-Benz C 180 AMG chiếm ưu thế về thiết kế và định vị thương hiệu. Trong khi...
Thị trường 15 thg 3, 2021
Mẫu xe ô tô nhập khẩu bán chạy nhất
Trong năm 2020, doanh số bán ô tô nhập khẩu tại Việt Nam giảm 17% so với năm 2019. Trong đó, sức hút từ mẫu mã thiết kế, công nghệ, giá bán, giúp các mẫu...
Thị trường 20 thg 1, 2021
Toyota Camry Hybrid 2021 tinh tế và nhiều công nghệ hơn
Toyota Camry Hybrid 2021 nhận được một vài cập nhật tinh tế ở cả ngoại thất và nội thất, đáng chú ý nhất là giao diện người dùng và hệ thống thông tin giải trí...
Thị trường 25 thg 11, 2020
Toyota Camry 2021 nâng cấp trang bị & thiết kế
Toyota vừa giới thiệu Camry 2021 phiên bản nâng cấp mới tại thị trường Bắc Mỹ, được trang bị thêm gói an toàn Safety Sense 2.5+. Là dòng xe bán chạy hàng đầu của Toyota...
Thị trường 17 thg 7, 2020
Chi tiết Toyota Camry 2020 nhập khẩu Mỹ và Camry 2020 Việt Nam khác gì?
Theo bảo cáo của ASEAN NCAP bản đánh giá được công bố, dòng xe Toyota Camry 2020 tại mỹ so với các nước đông nam á được mọi người quan tâm so sánh sự khác...
Đánh giá xe 23 thg 6, 2019

So sánh thông số kỹ thuật với Toyota Camry

TOYOTA CAMRY ĐANG BÁN

Mua xe Toyota Camry mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Toyota Camry trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

20.399.310 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Toyota Camry?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Toyota

Nổi bật
Sắp ra mắt