Toyota Corolla Cross 1.8 V

Toyota Corolla Cross 1.8 V 2021
Toyota Corolla Cross 1.8 V
8.5/10 điểm (9 lượt)
Giá bán: 820.000.000 đ

Tổng quan về Corolla Cross 1.8 V

Giá bán 820 triệu
Kiểu dáng SUV
Động cơ 1798 cc
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 103 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2640 mm
Dung tích nhiên liệu 47 L
Chi tiết động cơ 103 kW, 177 Nm, 1798 cc

Giá xe lăn bánh Corolla Cross 1.8 V tại Việt Nam

Giá niêm yết 820.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 82.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

905.280.700 đ

Giới thiệu Corolla Cross 1.8 V

Corolla Cross 1.8 V suv 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 820 triệu.

Giá xe Toyota Corolla Cross 1.8 V: Giá niêm yết của Corolla Cross 1.8 V là 820 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Toyota.

Phiên bản khác: Corolla Cross có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Vô cấp Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Corolla Cross 1.8 V

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1798
Công suất tối đa (kW@rpm)103 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)177 Nm @ 4000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình47 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Corolla Cross 1.8 V

Tay lái trợ lựcno, Điện
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Đèn sương mù - Sau
VànhHợp kim

Thông số kỹ thuật của Corolla Cross 1.8 V

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1798
Chi tiết động cơ2ZR-FBE 4 xi lanh thẳng hàng, van 16 DOHC
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiCVT-i 7 Speed with Sequential Shift and Shift Lock

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4460 mm
Chiều rộng1825 mm
Chiều cao1620 mm
Chiều dài cơ sở2640 mm
Chiều rộng cơ sở trước1569 mm
Chiều rộng cơ sở sau1581 mm
Khoảng sáng gầm xe161 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.2 m
Trọng lượng không tải1380 kg
Động cơ
Other Cau Hinh VanDOHC
Other So Van Tren Moi Xy Lanh4
Chi tiết động cơ2ZR-FBE 4 xi lanh thẳng hàng, van 16 DOHC
Bộ truyền tảiCVT-i 7 Speed with Sequential Shift and Shift Lock
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)1798
Hệ thống nhiên liệuEFI
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)103/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)177/4000
Tỉ số nén10.0:1
Phanh
Phanh trướcVetilated Discs
Phanh sauDiscs
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacPherson Strut
Hệ thống treo sauDouble Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái, Điện
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp215/60 R17

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bac Len Xuong
Other Canh Luot Gio Phia Sau
Other Gia Tren Mai
Other Gia Tren Mai Co The Thao
Other Guong Ben Co The Chinh Tay
Other Gat Mua Cua So Phia Sau
Other Luoi Tan Nhiet Ma Crom
Other Mui Co The Thao Roi
Other Mo Cua So Phia Sau
Other Mo Nap Nhien Lieu Tu Xa
Other Ang Ten
Other Den Pha Co The Dieu Chinh

Nội thất

Tay lái
Other Loai Banh LoaiRack & Pinion
Chất liệu vô lăngBọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Khác
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hìnhCảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Air Purifier
Other Bo Dieu Khien Dien Tu
Other Central Console Armrest
Other Co Ban Gap O Hang Ghe Sau
Other Ghe Ho Tro That Lung
Other Ghe Sau Co The Gap
Other Giu Chai Nuoc
Other Guong Trang Diem
Other He Thong Suoi
Other Hoc Lam Mat
Other Khay Giu Coc Sau
Other Khay Giu Coc Truoc
Other Mo Cop Tu Xa
Other Tua Dau Ghe Sau
Other Dieu Chinh Chieu Cao Ghe Lai
Other Den Canh Bao Nhien Lieu Thap
Other Cd Player
Other Fmamradio
Other Loa Sau
Other Loa Truoc
Other Tich Hop Am Thanh 2din
Other Binh Nhien Lieu Gan Giua
Other Che Do Lai Tiet Kiem
Other May Do Toc Do
Other Dong Ho Ky Thuat So
Other Dong Ho Do Ky Thuat So
Other Canh Bao Mo Cua Tu Dong
Other Dam Tac Dong Ben
Other Dam Tac Dong Truoc
Other Giu Phanh Tu Dong
Other Ho Tro Cam Bien Do Xe
Other Khoa Tre Em
Other That Lung Hang Ghe Sau
Other Den Bao Day An Toan
Other Den Bao Kiem Tra Dong Co
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Other Khoa Cua Trung Tam
Other Khoa Cua Dien
Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Toyota Corolla Cross 1.8 V

  • Celestite Gray Metallic

  • Platinum White Pearl

  • Attitude Black Mica

  • Metal Stream Metallic

  • Red Mica Metallic

  • Nebula Blue

  • Graphite Metallic

  • Hình ảnh 7 màu xe

So sánh các phiên bản của Toyota Corolla Cross

Corolla Cross 1.8 V

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

820.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: no, Điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa
  • Túi khí: Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: Hợp kim
Đang xem

Corolla Cross 1.8 G

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

720.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 900 triệu

Corolla Cross 1.8 HV

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

970.000.000 VND

Trả thêm 150 triệu

Bài viết về Toyota Corolla Cross

Chi tiết mẫu Toyota Corolla Cross vừa ra mắt, giá từ 720 triệu
Toyota Việt Nam (TMV) chính thức giới thiệu mẫu Corolla Cross tới khách hàng Việt Nam. Xe sẽ có 3 phiên bản 1.8G, 1.8V và 1.8HV, giá bán từ 720 – 910 triệu đồng. Trong...
Thị trường 6 thg 8, 2020
Các mẫu xe Toyota sắp ra mắt tại thị trường Việt Nam
Thị trường ô tô Việt Nam đang khởi sắc sau dịch Covid-19 đã tạo đà để Toyota tiến tới ra mắt một loạt mẫu xe mới vào 6 tháng cuối năm 2020.
Thị trường 16 thg 7, 2020
Toyota Corolla Cross giá tầm 800 triệu liệu có hợp lý?
Trong khi đợi chờ chính sách của Chính phủ hỗ trợ cho dòng hybrid, nhiều khả năng Toyota Việt Nam sẽ đưa chỉ Corolla Cross phiên bản 1.8 về Việt Nam trước tiên. Hiện đã...
Thị trường 16 thg 7, 2020
Toyota Corolla Cross sẽ sớm ra mắt tại Việt Nam
Trước sự kiện ra mắt Toyota Corolla Cross tại Thái Lan ngày hôm nay (9/7), Toyota Việt Nam (TMV) cũng bất ngờ xác nhận mẫu xe này sẽ sớm ra mắt tại Việt Nam.
Thị trường 10 thg 7, 2020

Đối thủ cạnh tranh Corolla Cross 1.8 V

Mazda CX-5 2.0 Deluxe 2021
899 triệu
Honda CR-V 1.5E 2021
983 triệu
Hyundai Tucson 2.0 AT 2021
Đang cập nhật giá
Kia Seltos 1.4 Deluxe
589 triệu

Nhận xét của bạn về Toyota Corolla Cross

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Corolla Cross 1.8 V

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 940 triệu
Tp Hồ Chí Minh 915 triệu
Đà Nẵng 905 triệu
Nha Trang 905 triệu
Bình Dương 905 triệu
Đồng Nai 905 triệu
Quảng Ninh 921 triệu
Hà Tĩnh 913 triệu
Hải Phòng 921 triệu
Cần Thơ 921 triệu
Lào Cai 921 triệu
Cao Bằng 921 triệu
Lạng Sơn 921 triệu
Sơn La 921 triệu
Các tỉnh khác 905 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Toyota Corolla Cross
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán