Toyota Corolla Altis 1.8 E CVT

#9 xe bán nhiều thuộc Xe phân khúc c

Tổng doanh số
163 chiếc
Miền Bắc
80chiếc
Miền Trung
28chiếc
Miền Nam
55chiếc
Toyota Corolla Altis 1.8 E CVT 2020
Toyota Corolla Altis 1.8 E CVT
8.3/10 điểm (22 lượt)
Giá bán: 733.000.000 đ

Tổng quan về Corolla Altis 1.8 E CVT

Giá bán 733 triệu
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1798 cc
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 6,5
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 138 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2700 mm
Dung tích nhiên liệu 55 L
Chi tiết động cơ 138 kW, 173 Nm, 1798 cc

Giá xe lăn bánh Corolla Altis 1.8 E CVT tại Việt Nam

Giá niêm yết 733.000.000 đ
Phí trước bạ (5%) 36.650.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

772.930.700 đ

Giới thiệu Corolla Altis 1.8 E CVT

Corolla Altis 1.8 E CVT sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 733 triệu.

Giá xe Toyota Corolla Altis 1.8 E CVT: Giá niêm yết của Corolla Altis 1.8 E CVT là 733 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Toyota.

Phiên bản khác: Corolla Altis có 4 phiên bản khác. Trong 4 phiên bản này, được trang bị hộp số 3 Vô cấp Tự động và 1 Số sàn.

Thông số kỹ thuật chính của Corolla Altis 1.8 E CVT

Mức tiêu thụ6.5L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1798
Công suất tối đa (kW@rpm)138 kW @ 6400 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)173 Nm @ 4000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình55 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Corolla Altis 1.8 E CVT

Tay lái trợ lựcTrợ lực điện/ EPS
Cửa kính điều khiển điệnTự động lên/xuống vị trí người lái/ Auto for driver window
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaChỉnh tay
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc/Alloy

Thông số kỹ thuật của Corolla Altis 1.8 E CVT

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1798
Chi tiết động cơ2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiSố tự động vô cấp/CVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4620 mm
Chiều rộng1775 mm
Chiều cao1460 mm
Chiều dài cơ sở2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước1520 mm
Chiều rộng cơ sở sau1520 mm
Khoảng sáng gầm xe130 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu54 m
Trọng lượng không tải1250 kg
Trọng lượng toàn tải1655 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Bộ truyền tảiSố tự động vô cấp/CVT
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng/ In-line
Dung tích xy lanh (cc)1798
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/ EFI
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)138/6400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)173/4000
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp6.5
Trong đô thị8.6
Ngoài đô thị5.2
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Phanh sauĐĩa/Disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
Hệ thống treo sauBán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/ Torsion beam with stabilizer bar
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiTrợ lực điện/ EPS
Lựa chọn chế độ láiThể thao/ Sport
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp195/65R15
Lốp dự phòngMâm đúc/Alloy
Khác
Other Kich Thuoc Dung Tich Khoang Hanh Ly470
Other Kich Thuoc Kich Thuoc Tong The Ben Trong D X R X C1930 x 1485 x 1205
Other Dong Co Toc Do Toi Da185

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyCó (LED)/With (LED)
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bo Quay Xe The Thao
Other Chan Bun
Other Chuc Nang Say Kinh Sau
Other Cum Den Truoc Che Do Den Cho Dan Duong
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc Chieu
Other Cum Den Truoc He Thong Nhac Nho Den SangTự động tắt/ Auto cut
Other Cum Den Truoc He Thong Rua Den
Other Cum Den Truoc He Thong Dieu Khien Den Tu Dong
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanHalogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaHalogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect
Other Guong Chieu Hau Ngoai Bo Nho Vi Tri
Other Guong Chieu Hau Ngoai Chuc Nang Tu Dieu Chinh Khi Lui
Other Guong Chieu Hau Ngoai MauCùng màu thân xe/ Body color
Other Guong Chieu Hau Ngoai Tich Hop Den Chao Mung
Other Gat MuaGián đoạn, điều chỉnh thời gian
Other Gat Mua TruocGián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Other Tay Nam Cua NgoaiCùng màu thân xe với viền bạc/ Body color with Plating
Other Ang TenIn trên kính hậu
Other Ong Xa
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Ghế
Other Chuc Nang Thong Gio
Other Hang Ghe Thu HaiGập lưng ghế 60:40/60:40 split fold
Other Loai GheThường/Normal
Other Tua Tay Hang Ghe SauKhay đựng ly + ốp sơn màu bạc
Other Dieu Chinh Ghe Hanh KhachChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Chất liệu bọc ghếNỉ/Fabric
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngBọc da/Leather
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Luong Tieu Thu Nhien Lieu
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Vi Tri Can So
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoOptitron
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong Tin
Other Cum Dong Ho Den Bao Che Do Eco
Other Tay Lai Loai Tay Lai3 chấu/3-spoke
Other Tay Nam Cua TrongMạ bạc/Silver plating
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaChỉnh tay
Sau
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaCD 1 đĩa
Số loa4
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Chuc Nang Khoa Cua Tu Xa
Other Chuc Nang Mo Cua Thong Minh
Other He Thong Sac Khong Day
Other He Thong Am Thanh Bang Dieu Khien Tu Hang Ghe Sau
Other He Thong Am Thanh He Thong Dieu Khien Bang Giong Noi
Other He Thong Am Thanh He Thong Dam Thoai Ranh Tay
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Hdmi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Wifi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Dien Thoai Thong Minh
Other He Thong Dieu Hoa TruocChỉnh tay/Manual
Other Rem Che Nang Cua Sau
Other Rem Che Nang Kinh Sau
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điệnTự động lên/xuống vị trí người lái/ Auto for driver window
Cửa gió sauCD 1 đĩa
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Sau
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Truoc
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Sau
Other He Thong Ho Tro Khoi Hanh Do Deo
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An toàn bị động

Other Day Dai An Toan Hang Ghe Sau Thu NhatGhế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí/ Front seat: 3 points ELR with PT & FL x 2/ Rear seat 3 points ELR x 3
Other Day Dai An Toan TruocGhế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí
Other Ghe Co Cau Truc Giam Chan Thuong Co
Other Khung Xe Goa
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Sau
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Hanh Khach
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Tieu Chuan Khi ThaiEuro 4

Màu xe Toyota Corolla Altis 1.8 E CVT

  • Glacier White

  • Crystal Pearl

  • Silver Pearl

  • Celestite Grey

  • Ink

  • Wildfire

  • Volcanic Red

  • Lunar Blue

  • Hình ảnh 9 màu xe

So sánh các phiên bản của Toyota Corolla Altis

Corolla Altis 1.8 E CVT

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp Tự động

733.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Trợ lực điện/ EPS
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Chỉnh tay
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Mâm đúc/Alloy
Đang xem

Corolla Altis 1.8 E MT

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

697.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 964 triệu

Corolla Altis 1.8 G CVT

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp Tự động

729.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 996 triệu

Corolla Altis 2.0 V CVT

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp Tự động

889.000.000 VND

Trả thêm 156 triệu

Corolla Altis V Sport

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp Tự động

932.000.000 VND

Trả thêm 199 triệu

Bài viết về Toyota Corolla Altis

5 mẫu sedan hạng C đáng mua nhất
Với 700 triệu đồng, chọn sedan hạng C nào? Mazda3, Kia Cerato, Hyundai Elantra,... là các mẫu sedan hạng C mang đến cho khách hàng nhiều sự lựa chọn về giá bán, trong đó có...
Đánh giá xe 31 thg 5, 2020
Các mẫu xe Toyota có thể sắp ra mắt tại Việt Nam
Điểm mặt những mẫu xe sắp ra mắt cua Toyota như RAV4 là mẫu xe được khách hàng Việt trông chờ nhiều nhất, bên cạnh đó có thể kể đến 2 mẫu SUV thế hệ...
Thị trường 28 thg 5, 2020
Những mẫu xe ô tô sắp ra mắt thị trường Việt Nam
Thế hệ mới của KIA Morning, Honda City, Toyota Corolla Altis, Mazda6 hay KIA Sorento là những mẫu xe ô tô có thể về Việt Nam sắp tới
Thị trường 28 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh Corolla Altis 1.8 E CVT

Mazda 3 1.5L Deluxe
719 triệu
Ford Focus Trend
626 triệu
Honda Civic 1.8 E
729 triệu
Hyundai Elantra 1.6 MT
560 triệu
Kia Cerato 1.6 MT
559 triệu
Chevrolet Cruze LT
589 triệu
Peugeot 408 Premium 2.0 AT
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Toyota Corolla Altis

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Corolla Altis 1.8 E CVT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 799 triệu
Tp Hồ Chí Minh 782 triệu
Đà Nẵng 772 triệu
Nha Trang 772 triệu
Bình Dương 772 triệu
Đồng Nai 772 triệu
Quảng Ninh 780 triệu
Hà Tĩnh 776 triệu
Hải Phòng 780 triệu
Cần Thơ 780 triệu
Lào Cai 780 triệu
Cao Bằng 780 triệu
Lạng Sơn 780 triệu
Sơn La 780 triệu
Các tỉnh khác 772 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Toyota Corolla Altis
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán