Toyota Corolla Altis: 1.8 Sport

Toyota Corolla Altis 1.8 Sport
Toyota Corolla Altis 1.8 Sport
8.5/10 điểm (250 lượt)
Động cơ 1798 cc
Kiểu dáng Sedan
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 6,5
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 102,9 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2700 mm
Dung tích nhiên liệu 50 L
Chi tiết động cơ 102.9 kW, 177 Nm, 1798 cc

Đánh giá

Corolla Altis 1.8 Sport sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động.

Phiên bản khác: Corolla Altis có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Vô cấp tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ6.5L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1798
Công suất tối đa (kW@rpm)102.9 kW @ 6400 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)177 Nm @ 4000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp tự động
Dung tích bình50 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Tay lái trợ lựcTrợ lực điện/EPS
Cửa kính điều khiển điệnTự động lên/xuống vị trí người lái/Auto for driver window
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaChỉnh tay
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Đèn sương mù - Trước
VànhHợp kim
Chiều rộng bánh trước:1.530Chiều rộng:1.780Chiều dài cơ sở:2.700Chiều dài:4.630Chiều cao:1.435Chiều rông bánh sau:1.534

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1798
Chi tiết động cơ1.8L Petrol Engine, In-Line 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiSố tự động vô cấp/CVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4630 mm
Chiều rộng1780 mm
Chiều cao1435 mm
Chiều dài cơ sở2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước1530 mm
Chiều rộng cơ sở sau1534 mm
Khoảng sáng gầm xe135 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.4 m
Trọng lượng không tải1265 kg
Trọng lượng toàn tải1670 kg
Động cơ
Other So Van Tren Moi Xy Lanh4
Chi tiết động cơ1.8L Petrol Engine, In-Line 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tảiSố tự động vô cấp/CVT
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1798
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/EFI
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)102.9/6400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)177/4000
Tỉ số nén10.0:1
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp6.5
Trong đô thị8.6
Ngoài đô thị5.2
Phanh
Phanh trướcDiscs
Phanh sauDiscs
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacPherson Strut
Hệ thống treo sauDouble Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiTrợ lực điện/EPS
Lựa chọn chế độ láiThể thao/Sport
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp225/45 R17
Lốp dự phòngMâm đúc/Alloy

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyCó (LED)/With (LED)
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bac Len Xuong
Other Gia Tren Mai Co The Thao
Other Guong Ben Co The Chinh Tay
Other Gat Mua Cua So Phia Sau
Other Mui Co The Thao Roi
Other Mo Cua So Phia Sau
Other Ang Ten
Other Den Pha Co The Dieu Chinh
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Tay lái
Other Loai Banh LoaiRack & Pinion
Chất liệu vô lăngBọc da/Leather
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa/Leather
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Khác
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaChỉnh tay
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa6
Màn hìnhCảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Central Console Armrest
Other Co Ban Gap O Hang Ghe Sau
Other Ghe Ho Tro That Lung
Other Ghe Sau Co The Gap
Other He Thong Suoi
Other Tua Dau Ghe Sau
Other Den Canh Bao Nhien Lieu Thap
Other Apple Carplay Android Auto
Other Cd Player
Other Loa Sau
Other Loa Truoc
Other Binh Nhien Lieu Gan Giua
Other May Do Toc Do
Other Canh Bao Mo Cua Tu Dong
Other Dam Tac Dong Ben
Other Dam Tac Dong Truoc
Other Ho Tro Cam Bien Do Xe
Other That Lung Hang Ghe Sau
Other Den Bao Day An Toan
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điệnTự động lên/xuống vị trí người lái/Auto for driver window
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Toyota Corolla Altis 1.8 Sport

  • Đỏ 3R3

  • Nâu 4W9

  • Trắng 040

  • Đen 218

  • Trắng ngọc trai 070

So sánh các phiên bản

Corolla Altis 1.8 Sport

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp tự động

$ 19.925

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Trợ lực điện/EPS
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Chỉnh tay
  • Túi khí: Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Hợp kim
Đang xem

Corolla Altis 1.8E CVT

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp tự động

733.000.000 VND

Trả thêm 733 triệu

Corolla Altis 1.8G CVT

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp tự động

763.000.000 VND

Trả thêm 763 triệu

Bài viết về Toyota Corolla Altis

Toyota Corolla Altis 2.0V mất giá hơn xe Hàn cùng phân khúc
Sau 6 năm sử dụng, những chiếc Toyota Corolla 2.0V cao cấp nhất, đời 2014 có giá bán lại dưới 600 triệu đồng. Mức giá này tương đương một chiếc Hyundai Elantra 2.0 2015-2016.
Blog xe 19 thg 10, 2020
5 mẫu sedan hạng C đáng mua nhất
Với 700 triệu đồng, chọn sedan hạng C nào? Mazda3, Kia Cerato, Hyundai Elantra,... là các mẫu sedan hạng C mang đến cho khách hàng nhiều sự lựa chọn về giá bán, trong đó có...
Đánh giá xe 31 thg 5, 2020
Các mẫu xe Toyota có thể sắp ra mắt tại Việt Nam
Điểm mặt những mẫu xe sắp ra mắt cua Toyota như RAV4 là mẫu xe được khách hàng Việt trông chờ nhiều nhất, bên cạnh đó có thể kể đến 2 mẫu SUV thế hệ...
Blog xe 28 thg 5, 2020
Những mẫu xe ô tô sắp ra mắt thị trường Việt Nam
Thế hệ mới của KIA Morning, Honda City, Toyota Corolla Altis, Mazda6 hay KIA Sorento là những mẫu xe ô tô có thể về Việt Nam sắp tới
Blog xe 28 thg 5, 2020

Đối thủ xe Toyota Corolla Altis 1.8 Sport

Mazda 3 2.0 AT
750 triệu
Kia Cerato 1.6 MT
529 triệu
Honda Civic 1.8E
729 triệu
Hyundai Elantra 1.6 MT
560 triệu
Volkswagen Jetta 1.4 l4 TSI
899 triệu

Nhận xét của bạn về Toyota Corolla Altis

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.3
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

TOYOTA ĐANG BÁN

Mua xe Toyota Corolla Altis mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Toyota Corolla Altis trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

0 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Toyota Corolla Altis?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán