Toyota Corolla Altis 1.8G CVT 2021

Toyota Corolla Altis 1.8G CVT 2021
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT
8.5/10 điểm (82 lượt)
Giá bán 771 triệu
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1798 cc
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 6,5
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 10.313 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2700 mm
Dung tích nhiên liệu 55 L
Chi tiết động cơ 10313 kW, 172 Nm, 1798 cc

Giá lăn bánh Corolla Altis 1.8G CVT tại Việt Nam

Giá niêm yết 771.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 77.100.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 11.565.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

862.945.700 đ

Đánh giá

Corolla Altis 1.8G CVT sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 771 triệu.

Giá xe Toyota Corolla Altis 1.8G CVT: Giá niêm yết của Corolla Altis 1.8G CVT là 771 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Toyota.

Phiên bản khác: Corolla Altis có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Vô cấp tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ6.5L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1798
Công suất tối đa (kW@rpm)10313 kW @ 6400 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)172 Nm @ 4000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp tự động
Dung tích bình55 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Tay lái trợ lựcTrợ lực điện/EPS
Cửa kính điều khiển điệnTự động lên/xuống vị trí người lái/Auto for driver window
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc/Alloy
Chiều rộng bánh trước:1.520Chiều rộng:1.775Chiều dài cơ sở:2.700Chiều dài:4.640Chiều cao:1.460Chiều rông bánh sau:1.520

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1798
Chi tiết động cơ2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiSố tự động vô cấp/CVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4640 mm
Chiều rộng1775 mm
Chiều cao1460 mm
Chiều dài cơ sở2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước1520 mm
Chiều rộng cơ sở sau1520 mm
Khoảng sáng gầm xe130 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.4 m
Trọng lượng không tải1265 kg
Trọng lượng toàn tải1670 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Bộ truyền tảiSố tự động vô cấp/CVT
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng/In-line
Dung tích xy lanh (cc)1798
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/EFI
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)10313/6400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)172/4000
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp6.5
Trong đô thị8.6
Ngoài đô thị5.2
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Phanh sauĐĩa/Disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
Hệ thống treo sauBán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiTrợ lực điện/EPS
Lựa chọn chế độ láiThể thao/Sport
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp215/45R17
Lốp dự phòngMâm đúc/Alloy
Khác
Other Kich Thuoc Dung Tich Khoang Hanh Ly470
Other Kich Thuoc Kich Thuoc Tong The Ben Trong D X R X C1930 x 1485 x 1205
Other Dong Co Toc Do Toi Da185

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyCó (LED)/With (LED)
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điệnAuto/Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Chan Bun
Other Chuc Nang Say Kinh Sau
Other Cum Den Truoc Che Do Den Cho Dan Duong
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc ChieuTự động/Auto
Other Cum Den Truoc He Thong Nhac Nho Den SangTự động tắt/Auto cut
Other Cum Den Truoc He Thong Rua Den
Other Cum Den Truoc He Thong Dieu Khien Den Tu Dong
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanLED Projector
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaLED Projector
Other Guong Chieu Hau Ngoai Bo Nho Vi Tri
Other Guong Chieu Hau Ngoai Chuc Nang Tu Dieu Chinh Khi Lui
Other Guong Chieu Hau Ngoai MauCùng màu thân xe/Body color
Other Guong Chieu Hau Ngoai Tich Hop Den Chao Mung
Other Gat MuaGián đoạn, điều chỉnh thời gian
Other Gat Mua TruocTự động/Auto (Rain sensor)
Other Tay Nam Cua NgoaiCùng màu thân xe với viền bạc (tích hợp chức năng mở cửa thông minh)/Body color with Plating with Smart
Other Ang TenIn trên kính hậu
Other Ong Xa
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Ghế
Other Hang Ghe Thu HaiGập lưng ghế 60:40/60:40 split fold
Other Loai GheThường/Normal
Other Tua Tay Hang Ghe SauKhay đựng ly + ốp sơn màu bạc
Other Dieu Chinh Ghe Hanh KhachChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Chất liệu bọc ghếDa/Leather
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng/10 way power
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng/10 way power
Tay lái
Chất liệu vô lăngBọc da/Leather
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 4 hướng/Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Luong Tieu Thu Nhien Lieu
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Vi Tri Can So
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoOptitron
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong Tin
Other Cum Dong Ho Den Bao Che Do Eco
Other Tay Lai Loai Tay Lai3 chấu/3-spoke
Other Tay Nam Cua TrongMạ bạc/Silver plating
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trongChống chói tự động/EC mirror

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động
Khác
Other Chuc Nang Khoa Cua Tu Xa
Other Rem Che Nang Cua Sau
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điệnTự động lên/xuống vị trí người lái/Auto for driver window
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Sau
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Truoc
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Sau
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An toàn bị động

Other Day Dai An Toan3 điểm (5 vị trí)
Other Ghe Co Cau Truc Giam Chan Thuong Co
Other Khung Xe Goa
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Sau
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Hanh Khach
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Toyota Corolla Altis 1.8G CVT

  • Đỏ 3R3

  • Nâu 4W9

  • Trắng 040

  • Đen 218

  • Trắng ngọc trai 070

So sánh các phiên bản

Corolla Altis 1.8G CVT

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp tự động

771.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Trợ lực điện/EPS
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Mâm đúc/Alloy
Đang xem

Corolla Altis 1.8E CVT

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp tự động

733.000.000 VND

Hoàn lại 38 triệu

Corolla Altis 1.8 Sport

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp tự động

$ 19.925

Hoàn lại 771 triệu

Bài viết về Toyota Corolla Altis

Toyota Corolla Altis 2.0V mất giá hơn xe Hàn cùng phân khúc
Sau 6 năm sử dụng, những chiếc Toyota Corolla 2.0V cao cấp nhất, đời 2014 có giá bán lại dưới 600 triệu đồng. Mức giá này tương đương một chiếc Hyundai Elantra 2.0 2015-2016.
Thị trường 19 thg 10, 2020
5 mẫu sedan hạng C đáng mua nhất
Với 700 triệu đồng, chọn sedan hạng C nào? Mazda3, Kia Cerato, Hyundai Elantra,... là các mẫu sedan hạng C mang đến cho khách hàng nhiều sự lựa chọn về giá bán, trong đó có...
Đánh giá xe 31 thg 5, 2020
Các mẫu xe Toyota có thể sắp ra mắt tại Việt Nam
Điểm mặt những mẫu xe sắp ra mắt cua Toyota như RAV4 là mẫu xe được khách hàng Việt trông chờ nhiều nhất, bên cạnh đó có thể kể đến 2 mẫu SUV thế hệ...
Thị trường 28 thg 5, 2020
Những mẫu xe ô tô sắp ra mắt thị trường Việt Nam
Thế hệ mới của KIA Morning, Honda City, Toyota Corolla Altis, Mazda6 hay KIA Sorento là những mẫu xe ô tô có thể về Việt Nam sắp tới
Thị trường 28 thg 5, 2020

Đối thủ xe Toyota Corolla Altis 1.8G CVT

Mazda 3 2.0 AT
750 triệu
Kia Cerato 1.6 MT
544 triệu
Honda Civic 1.8E
729 triệu
Hyundai Elantra 1.6 MT
560 triệu

Nhận xét của bạn về Toyota Corolla Altis

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Toyota Corolla Altis mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Toyota Corolla Altis trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

15.288.047 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Toyota Corolla Altis?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Toyota Corolla Altis 1.8G CVT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 897 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 872 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 862 triệu đồng
Nha Trang Từ 862 triệu đồng
Bình Dương Từ 862 triệu đồng
Đồng Nai Từ 862 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 878 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 862 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Toyota Corolla Altis

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán