Toyota Corolla Altis ALTIS 2.0V SPORT 2019

Toyota Corolla Altis ALTIS 2.0V SPORT 2019
Toyota Corolla Altis ALTIS 2.0V SPORT 2019
8.3/10 điểm (36 lượt)
Giá bán: 820.000.000 đ

Tổng quan về Corolla Altis ALTIS 2.0V SPORT 2019

Giá bán 820 triệu
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1987 cc
Hộp số Vô cấp
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 6,8
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 143 kW
Chiều dài cơ sở 2700 mm
Dung tích nhiên liệu 55 L
Chi tiết động cơ 143 kW, 187 Nm, 1987 cc

Giá xe lăn bánh Corolla Altis ALTIS 2.0V SPORT 2019 tại Việt Nam

Giá niêm yết 820.000.000 đ
Phí trước bạ (5%) 41.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

864.280.700 đ

Giới thiệu Corolla Altis ALTIS 2.0V SPORT 2019

Corolla Altis ALTIS 2.0V SPORT 2019 bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 820 triệu.

Giá xe Toyota Corolla Altis ALTIS 2.0V SPORT 2019: Giá niêm yết của Corolla Altis ALTIS 2.0V SPORT là 820 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Toyota.

Phiên bản khác: Corolla Altis có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số sàn.

Thông số kỹ thuật chính của Corolla Altis ALTIS 2.0V SPORT 2019

Mức tiêu thụ6.8L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1987
Công suất tối đa (kW@rpm)143 kW @ 6200 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)187 Nm @ 3600 rpm
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình55 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Corolla Altis ALTIS 2.0V SPORT 2019

Tay lái trợ lựcTrợ lực điện
Cửa kính điều khiển điệnTự động lên
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc

Thông số kỹ thuật của Corolla Altis ALTIS 2.0V SPORT 2019

Tổng quan

Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1987
Chi tiết động cơ3ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiSố tự động vô cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4620 mm
Chiều rộng 1775 mm
Chiều cao 1460 mm
Chiều dài cơ sở2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước1520 mm
Chiều rộng cơ sở sau1520 mm
Khoảng sáng gầm xe130 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5, 4 m
Trọng lượng không tải1290 kg
Trọng lượng toàn tải1685 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ3ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Bộ truyền tảiSố tự động vô cấp
Hộp sốCVT
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)1987
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)143/6200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)187/3600
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp6.8
Trong đô thị9
Ngoài đô thị5.6
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMc Pherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauBán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiTrợ lực điện
Lựa chọn chế độ láiThể thao
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc
Kích thước lốp215
Lốp dự phòngMâm đúc

Ngoại thất

Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyCó (LED)
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điệnTự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Gạt mưa
Gạt mưaGián đoạn, điều chỉnh thời gian
TrướcGạt mưa tự động
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Seat Row SecondGập lưng ghế 60:40
Seat Rear ArmrestKhay đựng ly + ốp sơn màu bạc
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Seat TypeLoại thể thao
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Seat Adjustment PassChỉnh tay 4 hướng
Nhớ vị trí ghế
Seat Ventilation
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa (thể thao)
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngBọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trongChống chói tự động, tích hợp màn hình camera lùi

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động
TrướcTự động
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaDVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Rèm che nắng
Kính sau
Cửa sau
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điệnTự động lên
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Hệ thống hỗ trợ đỗ đèo (DAC)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Toyota Corolla Altis ALTIS 2.0V SPORT 2019

  • Barcelona Red Metallic

  • Black Sand Pearl

  • Blizzard Pearl

  • Blue Crush Metallic

  • Classic Silver Metallic

  • Falcon Gray Metallic

  • Galactic Aqua Mica

  • Slate Metallic

  • Hình ảnh 9 màu xe

So sánh các phiên bản của Toyota Corolla Altis 2019

Corolla Altis ALTIS 2.0V SPORT 2019

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp Tự động

820.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Trợ lực điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Mâm đúc
Đang xem

Corolla Altis Altis 1.8E MT 2019

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

Liên hệ

Trả thêm -1 tỷ 180 triệu

Bài viết về Toyota Corolla Altis

5 mẫu sedan hạng C đáng mua nhất
Với 700 triệu đồng, chọn sedan hạng C nào? Mazda3, Kia Cerato, Hyundai Elantra,... là các mẫu sedan hạng C mang đến cho khách hàng nhiều sự lựa chọn về giá bán, trong đó có...
Đánh giá xe 31 thg 5, 2020
Các mẫu xe Toyota có thể sắp ra mắt tại Việt Nam
Điểm mặt những mẫu xe sắp ra mắt cua Toyota như RAV4 là mẫu xe được khách hàng Việt trông chờ nhiều nhất, bên cạnh đó có thể kể đến 2 mẫu SUV thế hệ...
Thị trường 28 thg 5, 2020
Những mẫu xe ô tô sắp ra mắt thị trường Việt Nam
Thế hệ mới của KIA Morning, Honda City, Toyota Corolla Altis, Mazda6 hay KIA Sorento là những mẫu xe ô tô có thể về Việt Nam sắp tới
Thị trường 28 thg 5, 2020

Nhận xét của bạn về Toyota Corolla Altis 2019

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Corolla Altis ALTIS 2.0V SPORT 2019

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 891 triệu
Tp Hồ Chí Minh 874 triệu
Đà Nẵng 864 triệu
Nha Trang 864 triệu
Bình Dương 864 triệu
Đồng Nai 864 triệu
Quảng Ninh 872 triệu
Hà Tĩnh 868 triệu
Hải Phòng 872 triệu
Cần Thơ 872 triệu
Lào Cai 872 triệu
Cao Bằng 872 triệu
Lạng Sơn 872 triệu
Sơn La 872 triệu
Các tỉnh khác 864 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Toyota Corolla Altis 2019
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán