Thông số Toyota Corolla Altis

Toyota Corolla Altis 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 697.000.000 đ - 932.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Corolla Altis

Toyota Corolla Altis hiện đang cung cấp 2 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1987cc (2.0L) và 1798cc (1.8L). Xe có thể tùy chọn số vô cấp tự động và số sàn. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Corolla Altis thì mức sử dụng nhiên liệu từ 6.5 - 7.3 lít cho mỗi 100KM. Corolla Altis là một chiếc xe Sedan 5 chỗ và có chiều dài 4.620mm, chiều rộng 1.775mm và chiều dài cơ sở 2.700mm.

Thông số kỹ thuật chính của Toyota Corolla Altis

Mức tiêu thụ7.3L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1798
Công suất tối đa (kW@rpm)138 kW @ 6400 rpm
Số chỗ5
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình55 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Toyota Corolla Altis

Tay lái trợ lựcTrợ lực điện/ EPS
Cửa kính điều khiển điệnTự động lên/xuống vị trí người lái/ Auto for driver window
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaChỉnh tay
VànhMâm đúc/Alloy

Thông số kỹ thuật của Toyota Corolla Altis

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1798
Chi tiết động cơ2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS, FLF
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốMT
Bộ truyền tảiSố sàn 6 cấp/6MT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4620 mm
Chiều rộng1775 mm
Chiều cao1460 mm
Chiều dài cơ sở2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước1520 mm
Chiều rộng cơ sở sau1520 mm
Khoảng sáng gầm xe130 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.4 m
Trọng lượng không tải1225 kg
Trọng lượng toàn tải1630 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS, FLF
Bộ truyền tảiSố sàn 6 cấp/6MT
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1798
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)138/6400
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp7.3
Trong đô thị10.1
Ngoài đô thị5.8
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Phanh sauTang trống/Drum
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
Hệ thống treo sauBán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/ Torsion beam with stabilizer bar
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiTrợ lực điện/ EPS
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp195/65R15
Lốp dự phòngMâm đúc/Alloy
Khác
Other Kich Thuoc Dung Tich Khoang Hanh Ly470
Other Kich Thuoc Kich Thuoc Tong The Ben Trong D X R X C1930 x 1485 x 1205
Other Dong Co Toc Do Toi Da205

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bo Quay Xe The Thao
Other Chan Bun
Other Chuc Nang Say Kinh Sau
Other Canh Huong Gio Sau
Other Cum Den Truoc Che Do Den Cho Dan Duong
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc Chieu
Other Cum Den Truoc He Thong Nhac Nho Den SangTự động tắt/ Auto cut
Other Cum Den Truoc He Thong Rua Den
Other Cum Den Truoc He Thong Dieu Khien Den Tu Dong
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanHalogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaHalogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect
Other Guong Chieu Hau Ngoai Bo Nho Vi Tri
Other Guong Chieu Hau Ngoai Chuc Nang Tu Dieu Chinh Khi Lui
Other Guong Chieu Hau Ngoai MauCùng màu thân xe/ Body color
Other Guong Chieu Hau Ngoai Tich Hop Den Chao Mung
Other Gat MuaGián đoạn, điều chỉnh thời gian
Other Gat Mua TruocGián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Other Tay Nam Cua NgoaiCùng màu thân xe với viền bạc/ Body color with Plating
Other Ang TenIn trên kính hậu
Other Ong Xa
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Ghế
Other Chuc Nang Thong Gio
Other Hang Ghe Thu HaiGập lưng ghế 60:40/60:40 split fold
Other Loai GheThường/Normal
Other Tua Tay Hang Ghe SauKhay đựng ly + ốp sơn màu bạc
Other Dieu Chinh Ghe Hanh KhachChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Chất liệu bọc ghếNỉ/Fabric
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngBọc da/Leather
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Luong Tieu Thu Nhien Lieu
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Vi Tri Can So
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoOptitron
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong Tin
Other Cum Dong Ho Den Bao Che Do Eco
Other Tay Lai Loai Tay Lai3 chấu/3-spoke
Other Tay Nam Cua TrongMạ bạc/Silver plating
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaChỉnh tay
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaCD 1 đĩa
Số loa4
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Chuc Nang Khoa Cua Tu Xa
Other He Thong Sac Khong Day
Other He Thong Am Thanh Bang Dieu Khien Tu Hang Ghe Sau
Other He Thong Am Thanh He Thong Dieu Khien Bang Giong Noi
Other He Thong Am Thanh He Thong Dam Thoai Ranh Tay
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Hdmi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Wifi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Dien Thoai Thong Minh
Other He Thong Dieu Hoa TruocChỉnh tay/Manual
Other Rem Che Nang Cua Sau
Other Rem Che Nang Kinh Sau
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điệnTự động lên/xuống vị trí người lái/ Auto for driver window
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Sau
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Truoc
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Sau
Other He Thong Ho Tro Khoi Hanh Do Deo
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An toàn bị động

Other Day Dai An Toan3 điểm (5 vị trí)
Other Day Dai An Toan Hang Ghe Sau Thu NhatGhế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí/ Rear seat 3 points ELR x 3
Other Day Dai An Toan TruocGhế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí/ Front seat: 3 points ELR with PT & FL x 2
Other Ghe Co Cau Truc Giam Chan Thuong Co
Other Khung Xe Goa
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Sau
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Hanh Khach
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Tieu Chuan Khi ThaiEuro 4

Tính năng và giá của Toyota Corolla Altis

Toyota Corolla Altis 1.8 E MT

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

697.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Trợ lực điện/ EPS
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Chỉnh tay
  • Vành: Mâm đúc/Alloy

Toyota Corolla Altis 1.8 G CVT

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp Tự động

729.000.000 VND

Trả thêm 32 triệu

Toyota Corolla Altis 1.8 E CVT

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp Tự động

733.000.000 VND

Trả thêm 36 triệu

Toyota Corolla Altis 2.0 V CVT

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp Tự động

889.000.000 VND

Trả thêm 192 triệu

Toyota Corolla Altis V Sport

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp Tự động

932.000.000 VND

Trả thêm 235 triệu

Câu hỏi thường gặp

Khách ẩn danh đã gửi 24/04/2020
Q. 500 triệu nên mua Altis 1.8 hay 2.0?
A. Xe có nguồn gốc thì giá này mua ngon. Lấy em Altis 1.8 đi khỏi nghĩ. Xe cũ con này là ngon nhất.
Xem thêm câu hỏi về Toyota Corolla Altis
Q. Giá lăn bánh Toyota Corolla Altis khoảng giá bao nhiêu?
A.
Xe Toyota Corolla Altis có giá niêm yết khoảng 697 triệu - 932 triệu tùy từng phiên bản. Chi phí lăn bánh cho phiên bản 1.8 E MT là khoảng bao gồm phí trước bạ, bảo hiểm, thuế, biển số... Xem thêm
Q. Toyota Corolla Altis 2020 có bao nhiêu màu?
A.
Xe Toyota Corolla Altis 2020 tại thị trường Việt Nam có 9 màu gồm Glacier White, Crystal Pearl, Silver Pearl, Celestite Grey, Ink, Wildfire, Volcanic Red, Lunar Blue, Saturn Blue, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình. Xem thêm
Q. Có phải xe Toyota Corolla Altis là xe 5 chỗ?
A.
Toyota Corolla Altis là mẫu xe 5 chỗ
Q. Dòng xe Toyota Corolla Altis 2020 có bao nhiêu phiên bản tại thị trường Việt Nam?
A.
Toyota Corolla Altis 2020 có khoảng 5 phiên bản như Corolla Altis V Sport (Xăng), Corolla Altis 2.0 V CVT (Xăng), Corolla Altis 1.8 G CVT (Xăng), Corolla Altis 1.8 E MT (Xăng) & Corolla Altis 1.8 E CVT (Xăng) với giá ưu đãi bắt đầu từ 697 triệu cho bản Corolla Altis 1.8 E MT. Xem thêm
Q. Đối thủ của Toyota Corolla Altis là dòng xe nào?
A.
Có 7 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Toyota Corolla Altis là những dòng xe trong phân khúc C thuộc Mazda, Ford, Honda, Hyundai như Mazda 3, Ford Focus, Honda Civic, Hyundai Elantra, Kia Cerato, Chevrolet Cruze, Peugeot 408
Xem thêm câu hỏi về Toyota Corolla Altis

Bài viết về Toyota Corolla Altis

5 mẫu sedan hạng C đáng mua nhất
Với 700 triệu đồng, chọn sedan hạng C nào? Mazda3, Kia Cerato, Hyundai Elantra,... là các mẫu sedan hạng C mang đến cho khách hàng nhiều sự lựa chọn về giá bán, trong đó có...
Đánh giá xe 31 thg 5, 2020
Các mẫu xe Toyota có thể sắp ra mắt tại Việt Nam
Điểm mặt những mẫu xe sắp ra mắt cua Toyota như RAV4 là mẫu xe được khách hàng Việt trông chờ nhiều nhất, bên cạnh đó có thể kể đến 2 mẫu SUV thế hệ...
Thị trường 28 thg 5, 2020
Những mẫu xe ô tô sắp ra mắt thị trường Việt Nam
Thế hệ mới của KIA Morning, Honda City, Toyota Corolla Altis, Mazda6 hay KIA Sorento là những mẫu xe ô tô có thể về Việt Nam sắp tới
Thị trường 28 thg 5, 2020

So sánh thông số kỹ thuật với Toyota Corolla Altis

Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Nổi bật
Sắp ra mắt