Toyota Fortuner 2.4 G 4X2 MT

#2 xe bán nhiều thuộc Xe phổ thông

Tổng doanh số
788 chiếc
Miền Bắc
250chiếc
Miền Trung
75chiếc
Miền Nam
463chiếc
Toyota Fortuner 2.4 G 4X2 MT 2020
Toyota Fortuner 2.4 G 4X2 MT
8.3/10 điểm (30 lượt)
Giá bán: 1.033.000.000 đ

Tổng quan về Fortuner 2.4 G 4X2 MT

Giá bán 1 tỷ 033
Kiểu dáng SUV
Động cơ 2393 cc
Hộp số Số sàn
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Dầu
L/100 Km 7,2
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 110 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2745 mm
Dung tích nhiên liệu 80 L
Chi tiết động cơ 110 kW, 400 Nm, 2393 cc

Giá xe lăn bánh Fortuner 2.4 G 4X2 MT tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.033.000.000 đ
Phí trước bạ (5%) 51.650.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.088.323.400 đ

Giới thiệu Fortuner 2.4 G 4X2 MT

Fortuner 2.4 G 4X2 MT suv 7 chỗ bản dầu với hộp số sàn có giá 1 tỷ 033 triệu.

Giá xe Toyota Fortuner 2.4 G 4X2 MT: Giá niêm yết của Fortuner 2.4 G 4X2 MT là 1 tỷ 033 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Toyota.

Phiên bản khác: Fortuner có 5 phiên bản khác. Trong 5 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Fortuner 2.4 G 4X2 MT

Mức tiêu thụ7.2L/100KM
Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)2393
Công suất tối đa (kW@rpm)110 kW @ 148 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)400 Nm @ 16002 rpm
Số chỗ7
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình80 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Fortuner 2.4 G 4X2 MT

Tay lái trợ lựcThủy lực/Hydraulic
Cửa kính điều khiển điệnCó (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaChỉnh tay
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc/Alloy

Thông số kỹ thuật của Fortuner 2.4 G 4X2 MT

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)2393
Chi tiết động cơ2GD-FTV (2.4L)
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốMT
Bộ truyền tảiSố sàn 6 cấp/6MT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4795 mm
Chiều rộng1855 mm
Chiều cao1835 mm
Chiều dài cơ sở2745 mm
Chiều rộng cơ sở trước1545 mm
Chiều rộng cơ sở sau1555 mm
Khoảng sáng gầm xe219 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.8 m
Trọng lượng không tải1980 kg
Trọng lượng toàn tải2605 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2GD-FTV (2.4L)
Bộ truyền tảiSố sàn 6 cấp/6MT
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)2393
Hệ thống nhiên liệuPhun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)110/148
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)400/16002
Tỉ số nén15.6
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp7.2
Trong đô thị8.7
Ngoài đô thị6.2
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Phanh sauĐĩa/Disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
Hệ thống treo sauPhụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)Thủy lực/Hydraulic
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp265/65R17
Lốp dự phòngMâm đúc/Alloy
Khác
Other Kich Thuoc Dung Tich Khoang Cho HangN/a
Other Kich Thuoc Dung Tich Khoang Hanh LyN/a
Other Dong Co Kha Nang Tang Toc-
Other Dong Co Toc Do Toi Da160

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bo Quay Xe The Thao
Other Chan BunTrước + sau
Other Chuc Nang Say Kinh Sau
Other Canh Huong Gio Sau
Other Cum Den Truoc Che Do Den Cho Dan Duong
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc ChieuChỉnh tay/Manual (LS)
Other Cum Den Truoc He Thong Dieu Khien Den Tu Dong
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanHalogen dạng bóng chiếu/ Halogen Projector
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaHalogen dạng bóng chiếu/ Halogen Projector
Other Guong Chieu Hau Ngoai Bo Nho Vi Tri
Other Guong Chieu Hau Ngoai Chuc Nang Tu Dieu Chinh Khi Lui
Other Guong Chieu Hau Ngoai MauCùng màu thân xe/Colored
Other Guong Chieu Hau Ngoai Tich Hop Den Chao Mung
Other Gat MuaGián đoạn, điều chỉnh thời gian
Other Gat Mua SauCó (liên tục)/With (Without intermittent)
Other Gat Mua TruocGián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Other Luoi Tan Nhiet SauTrước + sau
Other Luoi Tan Nhiet TruocDạng sơn/Paint
Other Tay Nam Cua NgoaiCùng màu thân xe/Colored
Other Thanh Can Giam Va Cham Sau
Other Thanh Can Giam Va Cham Truoc
Other Ang TenDạng vây cá/Shark fin
Other Ong Xa
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Ghế
Other Chuc Nang Thong Gio
Other Hang Ghe Thu BaNgả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/Manual reclining, 50:50 tumble, space up
Other Hang Ghe Thu Bon
Other Hang Ghe Thu HaiGập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/ 60:40 split fold, manual slide & reclining
Other Hang Ghe Thu Nam
Other Loai GheLoại thể thao/Sport type
Other Tua Tay Hang Ghe Sau
Other Dieu Chinh Ghe Hanh KhachChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Chất liệu bọc ghếNỉ/Fabric
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngUrethane
Nút bấm điều khiển tích hợpĐiều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/ Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Luong Tieu Thu Nhien Lieu
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Vi Tri Can So
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoAnalog
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong TinCó (màn hình đơn sắc)/ With (monochrome dot)
Other Cum Dong Ho Den Bao Che Do Eco
Other Tay Lai Loai Tay Lai3 chấu/3-spoke
Other Tay Nam Cua TrongMạ crôm/Chrome plating
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaChỉnh tay
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaDVD
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Chuc Nang Khoa Cua Tu Xa
Other He Thong Sac Khong Day
Other He Thong Am Thanh Bang Dieu Khien Tu Hang Ghe Sau
Other He Thong Am Thanh He Thong Dieu Khien Bang Giong Noi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Wifi
Other He Thong Dieu Hoa TruocChỉnh tay, 2 giàn lạnh/ Manual, dual cooler
Other Hop Lam Mat
Other Rem Che Nang Cua Sau
Other Rem Che Nang Kinh Sau
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window)
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Sau
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Truoc
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Sau
Other He Thong Ho Tro Khoi Hanh Do Deo
Other He Thong Lua Chon Van Toc Vuot Dia Hinh
Other He Thong Thich Nghi Dia Hinh
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An toàn bị động

Other Ban Dap Phanh Tu Do
Other Cot Lai Tu Do
Other Day Dai An Toan3 điểm ELR, 7 vị trí
Other Day Dai An Toan Truoc3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7
Other Ghe Co Cau Truc Giam Chan Thuong Co
Other Khung Xe Goa
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Sau
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Hanh Khach
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Tieu Chuan Khi Thai-

Màu xe Toyota Fortuner 2.4 G 4X2 MT

So sánh các phiên bản của Toyota Fortuner

Fortuner 2.4 G 4X2 MT

Lắp ráp, Dầu, Số sàn

1.033.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Thủy lực/Hydraulic
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Chỉnh tay
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Mâm đúc/Alloy
Đang xem

Fortuner 2.4 G AT 4X2

Lắp ráp, Dầu, Tự động

1.096.000.000 VND

Trả thêm 63 triệu

Fortuner 2.7 V 4X2 AT

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.150.000.000 VND

Trả thêm 117 triệu

Fortuner 2.4 TRD AT 4X2

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.199.000.000 VND

Trả thêm 166 triệu

Fortuner 2.7 V 4X4 AT

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.236.000.000 VND

Trả thêm 203 triệu

Fortuner 2.8 V 4X4 AT

Lắp ráp, Dầu, Tự động

1.354.000.000 VND

Trả thêm 321 triệu

Bài viết về Toyota Fortuner

Các mẫu xe Toyota sắp ra mắt tại thị trường Việt Nam
Thị trường ô tô Việt Nam đang khởi sắc sau dịch Covid-19 đã tạo đà để Toyota tiến tới ra mắt một loạt mẫu xe mới vào 6 tháng cuối năm 2020.
Thị trường 16 thg 7, 2020
Toyota Foruner 2021 có mặt tại Việt Nam
Sau khi được ra mắt tại Thái Lan hồi đầu tháng nay,Toyota Fortuner 2021 đã hé lộ những hình ảnh thực tế tại Hà Nội trước khi ra mắt chính thức vào quý 3 tới.
Thị trường 24 thg 6, 2020
Toyota Fortuner 2021 thiết kế mới đối thủ Ford Everest, Hyundai Santa Fe
Toyota Fortuner 2021 mới là một chiếc xe đa dụng, PPV mới nhất là bản facelift chính thức sau 5 năm, hoàn thiện với đèn pha, cản trước, lưới tản nhiệt, bánh xe, đèn hậu,...
Thị trường 6 thg 6, 2020
Động cơ xăng và động cơ dầu có gì khác nhau?
Những khác biệt cơ bản của hai động cơ nhiều người đang hiểu nhầm như: Xe máy dầu ồn, đi không bốc, gây ô nhiễm môi trường là những suy nghĩ sai lầm của nhiều...
Tư vấn 30 thg 5, 2020
Top 6 mẫu SUV 7 chỗ giá dưới 1 tỷ đồng mới nhất
Những mẫu xe SUV cỡ trung 7 chỗ tại Việt Nam đều có giá niêm yết trên 1 tỷ đồng. Tuy nhiên, người dùng vẫn có không ít lựa chọn với ngân sách thấp hơn.
Thị trường 28 thg 5, 2020
Doanh số dòng xe SUV 7 chỗ sụt giảm, các hãng đua nhau giảm giá
Doanh số sụt giảm trên những dòng xe SUV, và mắc lỗi hàng loạt các hãng đua nhau giảm giá cầm chừng là điểm lợi cho khách hàng của phân khúc SUV 7 chỗ trong...
Thị trường 16 thg 5, 2020
Toyota Vios đạt trên 1000 chiếc xe trong mùa đại dịch Covid-19
Do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 khiến doanh số bán nhiều mẫu xe sụt giảm, ngoại trừ Toyota Vios đạt mức trên 1.000 chiếc, các mẫu xe còn lại trong top 10 ô tô...
Thị trường 11 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh Fortuner 2.4 G 4X2 MT

Mazda CX-8 2.5 Skyactiv-T Deluxe AT
1 tỷ 149 triệu
Honda CR-V 1.5 E
983 triệu
Hyundai SantaFe 2.4 Xăng
995 triệu
Nissan Terra 2.5L S 2WD 6MT
899 triệu
Ford Everest Ambiente 2.0 MT 4x2
999 triệu
Isuzu Mu-X B7
779 triệu

Nhận xét của bạn về Toyota Fortuner

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Fortuner 2.4 G 4X2 MT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 117
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 098
Đà Nẵng 1 tỷ 088
Nha Trang 1 tỷ 088
Bình Dương 1 tỷ 088
Đồng Nai 1 tỷ 088
Quảng Ninh 1 tỷ 098
Hà Tĩnh 1 tỷ 093
Hải Phòng 1 tỷ 098
Cần Thơ 1 tỷ 098
Lào Cai 1 tỷ 098
Cao Bằng 1 tỷ 098
Lạng Sơn 1 tỷ 098
Sơn La 1 tỷ 098
Các tỉnh khác 1 tỷ 088
Chi tiết giá lăn bánh Toyota Fortuner
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán