Toyota Fortuner 2.4 TRD AT 4X2

#2 xe bán nhiều thuộc Xe phổ thông

Tổng doanh số
788 chiếc
Miền Bắc
250chiếc
Miền Trung
75chiếc
Miền Nam
463chiếc
Toyota Fortuner 2.4 TRD AT 4X2 2020
Toyota Fortuner 2.4 TRD AT 4X2
8.5/10 điểm (35 lượt)
Giá bán: 1.199.000.000 đ

Tổng quan về Fortuner 2.4 TRD AT 4X2

Giá bán 1 tỷ 199
Kiểu dáng SUV
Động cơ 2393 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 12,4
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 158 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2750 mm
Chi tiết động cơ 158 kW, 241 Nm, 2393 cc

Giá xe lăn bánh Fortuner 2.4 TRD AT 4X2 tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.199.000.000 đ
Phí trước bạ (5%) 59.950.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.262.623.400 đ

Giới thiệu Fortuner 2.4 TRD AT 4X2

Fortuner 2.4 TRD AT 4X2 suv 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 1 tỷ 199 triệu.

Giá xe Toyota Fortuner 2.4 TRD AT 4X2: Giá niêm yết của Fortuner 2.4 TRD AT 4X2 là 1 tỷ 199 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Toyota.

Phiên bản khác: Fortuner có 5 phiên bản khác. Trong 5 phiên bản này, được trang bị hộp số 4 Tự động và 1 Số sàn.

Thông số kỹ thuật chính của Fortuner 2.4 TRD AT 4X2

Mức tiêu thụ12.4L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2393
Công suất tối đa (kW@rpm)158 kW @ 5200 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)241 Nm @ 3800 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Fortuner 2.4 TRD AT 4X2

Tay lái trợ lựcThủy lực
Cửa kính điều khiển điệnCó (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)/ With (Auto, jam protection for all windows)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động
Đèn sương mù - Trước
VànhVành đúc

Thông số kỹ thuật của Fortuner 2.4 TRD AT 4X2

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)2393
Chi tiết động cơ4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiTự động 6 cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài cơ sở2750 mm
Khoảng sáng gầm xe240 mm
Trọng lượng không tải1710177 kg
Trọng lượng toàn tải2350 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i
Bộ truyền tảiTự động 6 cấp
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)2393
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)158/5200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)241/3800
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp12.4
Trong đô thị16.1
Ngoài đô thị10.2
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập, tay đòn kép
Hệ thống treo sauPhụ thuộc, liên kết 4 điểm
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực
Vành & lốp xe
Loại vànhVành đúc
Kích thước lốp265/60R18

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyLED
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLoại thường
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Khác
Other Bo Quay Xe The ThaoTRD
Other Chan Bun
Other Chuc Nang Say Kinh Sau
Other Canh Huong Gio Sau
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc Chieu
Other Cum Den Truoc He Thong Rua Den
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanHalogen dạng bóng chiếu
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaHalogen phản xạ đa chiều
Other Gat MuaĐiều chỉnh thời gian
Other Luoi Tan Nhiet TruocThiết kế TRD/TRD design
Other Tay Nam Cua NgoaiMạ crôm
Other Thanh Can Giam Va Cham SauCó, thêm ốp cản sau/With rear bumper spoiler
Other Thanh Can Giam Va Cham TruocCó, thêm ốp cản trước/With front bumper spoiler
Other Ang TenKính cửa sổ sau
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Ghế
Other Hang Ghe Thu BaGập 50:50 sang 2 bên
Other Hang Ghe Thu HaiGập 60:40
Other Loai GheThể thao
Other Tua Tay Hang Ghe Sau
Other Dieu Chinh Ghe Hanh KhachChỉnh tay 4 hướng
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 6 hướng
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 6 hướng
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa, ốp gỗ
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngGật gù, Chỉnh tay
Khác
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Vi Tri Can So
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoOptitron
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong Tin
Other Tay Lai Loai Tay Lai4 chấu
Other Tay Nam Cua TrongMạ crôm
Other Op Trang Tri Noi ThatỐp vân gỗ
Gương chiếu hậu trongChỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaDVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Chuc Nang Khoa Cua Tu Xa
Other He Thong Sac Khong Day
Other He Thong Am Thanh Bang Dieu Khien Tu Hang Ghe Sau
Other He Thong Am Thanh He Thong Dieu Khien Bang Giong Noi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Wifi
Other Hop Lam Mat
Other Rem Che Nang Cua Sau
Other Rem Che Nang Kinh Sau
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)/ With (Auto, jam protection for all windows)
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Sau
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Truoc
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Sau
Other He Thong Ho Tro Khoi Hanh Do Deo
Other He Thong Lua Chon Van Toc Vuot Dia Hinh
Other He Thong Thich Nghi Dia Hinh
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An toàn bị động

Other Ban Dap Phanh Tu Do
Other Cot Lai Tu Do
Other Day Dai An Toan3 điểm (5 vị trí), 2 điểm (2 vị trí)
Other Ghe Co Cau Truc Giam Chan Thuong Co
Other Khung Xe Goa
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Sau
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Hanh Khach
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Toyota Fortuner 2.4 TRD AT 4X2

So sánh các phiên bản của Toyota Fortuner

Fortuner 2.4 TRD AT 4X2

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.199.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Thủy lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Vành đúc
Đang xem

Fortuner 2.4 G 4X2 MT

Lắp ráp, Dầu, Số sàn

1.033.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 834 triệu

Fortuner 2.4 G AT 4X2

Lắp ráp, Dầu, Tự động

1.096.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 897 triệu

Fortuner 2.7 V 4X2 AT

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.150.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 951 triệu

Fortuner 2.7 V 4X4 AT

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.236.000.000 VND

Trả thêm 37 triệu

Fortuner 2.8 V 4X4 AT

Lắp ráp, Dầu, Tự động

1.354.000.000 VND

Trả thêm 155 triệu

Bài viết về Toyota Fortuner

Các mẫu xe Toyota sắp ra mắt tại thị trường Việt Nam
Thị trường ô tô Việt Nam đang khởi sắc sau dịch Covid-19 đã tạo đà để Toyota tiến tới ra mắt một loạt mẫu xe mới vào 6 tháng cuối năm 2020.
Thị trường 16 thg 7, 2020
Toyota Foruner 2021 có mặt tại Việt Nam
Sau khi được ra mắt tại Thái Lan hồi đầu tháng nay,Toyota Fortuner 2021 đã hé lộ những hình ảnh thực tế tại Hà Nội trước khi ra mắt chính thức vào quý 3 tới.
Thị trường 24 thg 6, 2020
Toyota Fortuner 2021 thiết kế mới đối thủ Ford Everest, Hyundai Santa Fe
Toyota Fortuner 2021 mới là một chiếc xe đa dụng, PPV mới nhất là bản facelift chính thức sau 5 năm, hoàn thiện với đèn pha, cản trước, lưới tản nhiệt, bánh xe, đèn hậu,...
Thị trường 6 thg 6, 2020
Động cơ xăng và động cơ dầu có gì khác nhau?
Những khác biệt cơ bản của hai động cơ nhiều người đang hiểu nhầm như: Xe máy dầu ồn, đi không bốc, gây ô nhiễm môi trường là những suy nghĩ sai lầm của nhiều...
Tư vấn 30 thg 5, 2020
Top 6 mẫu SUV 7 chỗ giá dưới 1 tỷ đồng mới nhất
Những mẫu xe SUV cỡ trung 7 chỗ tại Việt Nam đều có giá niêm yết trên 1 tỷ đồng. Tuy nhiên, người dùng vẫn có không ít lựa chọn với ngân sách thấp hơn.
Thị trường 28 thg 5, 2020
Doanh số dòng xe SUV 7 chỗ sụt giảm, các hãng đua nhau giảm giá
Doanh số sụt giảm trên những dòng xe SUV, và mắc lỗi hàng loạt các hãng đua nhau giảm giá cầm chừng là điểm lợi cho khách hàng của phân khúc SUV 7 chỗ trong...
Thị trường 16 thg 5, 2020
Toyota Vios đạt trên 1000 chiếc xe trong mùa đại dịch Covid-19
Do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 khiến doanh số bán nhiều mẫu xe sụt giảm, ngoại trừ Toyota Vios đạt mức trên 1.000 chiếc, các mẫu xe còn lại trong top 10 ô tô...
Thị trường 11 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh Fortuner 2.4 TRD AT 4X2

Mazda CX-8 2.5 Skyactiv-T Deluxe AT
1 tỷ 149 triệu
Honda CR-V 1.5 E
983 triệu
Hyundai SantaFe 2.4 Xăng
995 triệu
Nissan Terra 2.5L S 2WD 6MT
899 triệu
Ford Everest Ambiente 2.0 MT 4x2
999 triệu
Isuzu Mu-X B7
779 triệu

Nhận xét của bạn về Toyota Fortuner

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Fortuner 2.4 TRD AT 4X2

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 293
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 272
Đà Nẵng 1 tỷ 262
Nha Trang 1 tỷ 262
Bình Dương 1 tỷ 262
Đồng Nai 1 tỷ 262
Quảng Ninh 1 tỷ 274
Hà Tĩnh 1 tỷ 268
Hải Phòng 1 tỷ 274
Cần Thơ 1 tỷ 274
Lào Cai 1 tỷ 274
Cao Bằng 1 tỷ 274
Lạng Sơn 1 tỷ 274
Sơn La 1 tỷ 274
Các tỉnh khác 1 tỷ 262
Chi tiết giá lăn bánh Toyota Fortuner
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán