Toyota Fortuner 2.4AT 4x2 2021

(Dầu, Lắp ráp)

Giá bán: 1 tỷ 096 triệu

BẢNG ĐIỂM

8.3 / 5 lượt

Tổng điểm

Hiệu suất:
8.9
Nội thất:
8.2
Ngoại thất:
8.1
Nhiên liệu:
8.5
Giá cả:
8.0
Xe Toyota Fortuner 2.4AT 4x2 2021

Đánh giá xe Toyota Fortuner 2.4AT 4x2 2021 SUV 7 chỗ bản Dầu 2.4L với hộp số Tự động có giá 1 tỷ 096 triệu

Bảng giá lăn bánh Toyota Fortuner 2.4AT 4x2 2021 (Lắp ráp):

Fortuner 2.4AT 4x2 2021 (Lắp ráp) Giá bán Giá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 096 triệu 1 tỷ 184 triệu
Tp. Hồ Chí Minh 1 tỷ 164 triệu
Tỉnh / Thành khác 1 tỷ 154 triệu

Thông số & tính năng xe Toyota Fortuner 2.4AT 4x2

Số chỗ
Số cửa
4
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Dầu
Xuất xứ
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
2393
Chi tiết động cơ
2GD-FTV (2.4L)
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
Bộ truyền tải
Số tự động 6 cấp/6 AT
Kích thước
Chiều dài
4795 mm
Chiều rộng
1855 mm
Chiều cao
1835 mm
Chiều dài cơ sở
2745 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1545 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1555 mm
Khoảng sáng gầm xe
219 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.8 m
Trọng lượng không tải
1995 kg
Trọng lượng toàn tải
2605 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ
2GD-FTV (2.4L)
Bộ truyền tải
Số tự động 6 cấp/6 AT
Hộp số
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
2393
Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệu
Dầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
11014/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
400/16002
Tỉ số nén
15.6
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
7.49
Trong đô thị
9.05
Ngoài đô thị
6.57
Phanh
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Phanh sau
Đĩa/Disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
265/65R17
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Khác
Kích thước - Dung tích khoang hành lý
N/a
Kích thước - Kích thước khoang chở hàng (D x R x C)
N/a
Động cơ - Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động
Động cơ - Tốc độ tối đa
170
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Bộ quây xe thể thao
Chắn bùn
Trước + sau
Chức năng sấy kính sau
Cụm đèn trước - Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn trước - Hệ thống cân bằng góc chiếu
Chỉnh tay/Manual (LS)
Cụm đèn trước - Hệ thống điều khiển đèn tự động
Cụm đèn trước - Đèn chiếu gần
Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen Projector
Cụm đèn trước - Đèn chiếu xa
Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen Projector
Gương chiếu hậu ngoài - Bộ nhớ vị trí
Gương chiếu hậu ngoài - Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Gương chiếu hậu ngoài - Màu
Cùng màu thân xe/Colored
Gương chiếu hậu ngoài - Tích hợp đèn chào mừng
Gạt mưa - Sau
Có (liên tục)/With (Without intermittent)
Gạt mưa - Trước
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment
Lưới tản nhiệt
-
Lưới tản nhiệt - Trước
Dạng chrome/Chrome
Tay nắm cửa ngoài
Mạ crôm/Chrome plating
Thanh cản (giảm va chạm)
29/25
Thanh cản (giảm va chạm) - Sau
Thanh cản (giảm va chạm) - Trước
Ăng ten
Dạng vây cá/Shark fin
Ống xả
Đèn báo phanh trên cao
LED
Ghế
Chức năng thông gió
Hàng ghế thứ ba
Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/Manual reclining, 50:50 tumble, space up
Hàng ghế thứ bốn
Hàng ghế thứ hai
Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/60:40 split fold, manual slide & reclining
Hàng ghế thứ năm
Loại ghế
Loại thể thao/Sport type
Tựa tay hàng ghế sau
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng/4 ways manual
Chất liệu bọc ghế
Da/Leather
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng/8 ways power
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng/8 ways power
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc/Leather, wood, silver ornamentation
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh tay 4 hướng/Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Cụm đồng hồ - Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Cụm đồng hồ - Chức năng báo vị trí cần số
Cụm đồng hồ - Loại đồng hồ
Optitron
Cụm đồng hồ - Màn hình hiển thị đa thông tin
Có (màn hình màu TFT 4.2")/ With (color TFT 4.2")
Cụm đồng hồ - Đèn báo chế độ Eco
Tay lái - Loại tay lái
3 chấu/3-spoke
Tay nắm cửa trong
Mạ crôm/Chrome plating
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Chỉnh tay, 2 giàn lạnh/ Manual, dual cooler
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
DVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD
Số loa
6
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Chức năng khóa cửa từ xa
Hệ thống sạc không dây
Hệ thống âm thanh - Bảng điều khiển từ hàng ghế sau
Hệ thống âm thanh - Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Hệ thống âm thanh - Kết nối wifi
Hệ thống điều hòa - Trước
Chỉnh tay, 2 giàn lạnh/Manual, dual cooler
Hộp làm mát
Rèm che nắng cửa sau
Rèm che nắng kính sau
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/With (Auto, jam protection for driver window)
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe - Góc Sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe - Góc trước
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe - Sau
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình
Hệ thống thích nghi địa hình
Túi khí - Túi khí người lái & hành khách phía trước
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm
Bàn đạp phanh tự đổ
Cột lái tự đổ
Dây đai an toàn
3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Khung xe GOA
Túi khí - Túi khí bên hông phía sau
Túi khí - Túi khí bên hông phía trước
Túi khí - Túi khí rèm
Túi khí - Túi khí đầu gối hành khách
Túi khí - Túi khí đầu gối người lái
Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4

Đánh giá xe Toyota Fortuner 2021 tại Việt Nam

Đánh giá & trải nghiệm Toyota Fortuner.

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá cả

Toyota Fortuner 2.4AT 4x2 2021 & đối thủ

Ford Everest Ambiente 2.0 MT 4x2

Ford Everest Ambiente 2.0 MT 4x2

999 triệu
Khám phá

Nissan Terra S

Nissan Terra S

848 triệu
Khám phá

Isuzu Mu-X B7

Isuzu Mu-X B7

820 triệu
Khám phá