Toyota Fortuner: Legender 2.4AT 4x2

#2 phân khúc xe suv phổ thông

Tổng doanh số
482 chiếc
Miền Bắc
138 chiếc
Miền Trung
82 chiếc
Miền Nam
262 chiếc
Toyota Fortuner Legender 2.4AT 4x2
Toyota Fortuner Legender 2.4AT 4x2
8.5/10 điểm (44 lượt)
Giá bán 1 tỷ 195
Kiểu dáng SUV
Động cơ 2393 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Dầu
L/100 Km 12,4
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 158 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2750 mm
Dung tích nhiên liệu 80 L
Chi tiết động cơ 158 kW, 241 Nm, 2393 cc

Giá lăn bánh Fortuner Legender 2.4AT 4x2 tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.195.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 119.500.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Bảo hiểm vật chất xe 17.925.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.336.098.400 đ

Đánh giá

Fortuner Legender 2.4AT 4x2 suv 7 chỗ bản dầu với hộp số tự động có giá 1 tỷ 195 triệu.

Giá xe Toyota Fortuner Legender 2.4AT 4x2: Giá niêm yết của Fortuner Legender 2.4AT 4x2 là 1 tỷ 195 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Toyota.

Phiên bản khác: Fortuner có 9 phiên bản khác. Trong 9 phiên bản này, được trang bị hộp số 8 Tự động và 1 Số sàn.

Thông số chính

Mức tiêu thụ12.4L/100KM
Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)2393
Công suất tối đa (kW@rpm)158 kW @ 5200 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)241 Nm @ 3800 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình80 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lựcThủy lực biến thiên theo tốc độ/Hydraulic (VFC)
Cửa kính điều khiển điệnCó (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)/With (Auto, jam protection for all windows)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - SauLED
VànhVành đúc
Chiều rộng bánh trước:1.545Chiều rộng:1.855Chiều dài cơ sở:2.750Chiều dài:4.795Chiều cao:1.835Chiều rông bánh sau:1.555

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)2393
Chi tiết động cơ4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiSố tự động 6 cấp/6AT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4795 mm
Chiều rộng1855 mm
Chiều cao1835 mm
Chiều dài cơ sở2750 mm
Chiều rộng cơ sở trước1545 mm
Chiều rộng cơ sở sau1555 mm
Khoảng sáng gầm xe240 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.8 m
Trọng lượng không tải1710177 kg
Trọng lượng toàn tải2350 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i
Bộ truyền tảiSố tự động 6 cấp/6AT
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)2393
Hệ thống nhiên liệuPhun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)158/5200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)241/3800
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp12.4
Trong đô thị16.1
Ngoài đô thị10.2
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập, tay đòn kép
Hệ thống treo sauPhụ thuộc, liên kết 4 điểm
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực biến thiên theo tốc độ/Hydraulic (VFC)
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhVành đúc
Kích thước lốp265/60R18
Lốp dự phòngMâm đúc/Alloy

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyLED
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLoại thường
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sauLED
Khác
Other Bo Quay Xe The ThaoTRD
Other Chan Bun
Other Chuc Nang Say Kinh Sau
Other Canh Huong Gio Sau
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc Chieu
Other Cum Den Truoc He Thong Rua Den
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanHalogen dạng bóng chiếu
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaHalogen phản xạ đa chiều
Other Gat MuaĐiều chỉnh thời gian
Other Luoi Tan Nhiet TruocThiết kế TRD/TRD design
Other Tay Nam Cua NgoaiMạ crôm
Other Thanh Can Giam Va Cham SauCó, thêm ốp cản sau/With rear bumper spoiler
Other Thanh Can Giam Va Cham TruocCó, thêm ốp cản trước/With front bumper spoiler
Other Ang TenKính cửa sổ sau
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Ghế
Other Hang Ghe Thu BaGập 50:50 sang 2 bên
Other Hang Ghe Thu HaiGập 60:40
Other Loai GheThể thao
Other Tua Tay Hang Ghe Sau
Other Dieu Chinh Ghe Hanh KhachChỉnh tay 4 hướng
Chất liệu bọc ghếDa/Leather
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng/8 way power
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng/8 way power
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngBọc da, ốp gỗ, mạ bạc/Leather, wood, silver ornamentation
Nút bấm điều khiển tích hợpĐiều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 4 hướng/Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Vi Tri Can So
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoOptitron
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong Tin
Other Tay Lai Loai Tay Lai4 chấu
Other Tay Nam Cua TrongMạ crôm
Other Op Trang Tri Noi ThatỐp vân gỗ
Gương chiếu hậu trongChống chói tự động/EC

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaDVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Chuc Nang Khoa Cua Tu Xa
Other He Thong Sac Khong Day
Other He Thong Am Thanh Bang Dieu Khien Tu Hang Ghe Sau
Other He Thong Am Thanh He Thong Dieu Khien Bang Giong Noi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Wifi
Other Hop Lam Mat
Other Rem Che Nang Cua Sau
Other Rem Che Nang Kinh Sau
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)/With (Auto, jam protection for all windows)
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điệnMở cốp rảnh tay/Kick active
Khóa cửa điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Sau
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Truoc
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Sau
Other He Thong Ho Tro Khoi Hanh Do Deo
Other He Thong Lua Chon Van Toc Vuot Dia Hinh
Other He Thong Thich Nghi Dia Hinh
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An toàn bị động

Other Ban Dap Phanh Tu Do
Other Cot Lai Tu Do
Other Day Dai An Toan3 điểm (5 vị trí), 2 điểm (2 vị trí)
Other Ghe Co Cau Truc Giam Chan Thuong Co
Other Khung Xe Goa
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Sau
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Hanh Khach
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Toyota Fortuner Legender 2.4AT 4x2

So sánh các phiên bản

Fortuner Legender 2.4AT 4x2

Lắp ráp, Dầu, Tự động

1.195.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Thủy lực biến thiên theo tốc độ/Hydraulic (VFC)
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động
  • Đèn sương mù: Trước, Sau (LED)
  • Vành: Vành đúc
Đang xem

Fortuner 2.4MT 4X2

Lắp ráp, Dầu, Số sàn

995.000.000 VND

Hoàn lại 200 triệu

Fortuner Legender 2.4AT 4x2

Lắp ráp, Dầu, Tự động

1.080.000.000 VND

Hoàn lại 115 triệu

Fortuner 2.4AT 4x2

Lắp ráp, Dầu, Tự động

1.080.000.000 VND

Hoàn lại 115 triệu

Fortuner 2.7AT 4X2

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.130.000.000 VND

Hoàn lại 65 triệu

Fortuner Legender 2.4AT 4X2

Lắp ráp, Dầu, Tự động

1.195.000.000 VND

Đồng giá

Fortuner 2.7AT 4X4

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.230.000.000 VND

Trả thêm 35 triệu

Fortuner 2.8AT 4X4

Lắp ráp, Dầu, Tự động

1.388.000.000 VND

Trả thêm 193 triệu

Fortuner Legender 2.8AT 4x4

Lắp ráp, Dầu, Tự động

1.426.000.000 VND

Trả thêm 231 triệu

Fortuner Legender 2.8AT 4x4

Lắp ráp, Dầu, Tự động

1.426.000.000 VND

Trả thêm 231 triệu

Bài viết về Toyota Fortuner

Toyota Fortuner với Những lý do khiến người Việt quay lưng
Mặc dù được nâng cấp, bổ sung nhiều trang bị mới nhưng Toyota Fortuner sẽ mãi là “bại tướng” khi lộ quá nhiều yếu điểm trước cặp đối thủ sừng sỏ Hyundai Santa Fe và...
Thị trường 11 thg 7, 2021
10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực Châu Á
Công bố số liệu bán hàng của các mẫu xe tổng hợp từ các thị trường ở Châu Á. Danh sách top 10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực thống trị bởi các thương...
Xe tốt nhất 9 thg 3, 2021
Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
Toyota Fortuner 2021 có thêm phiên bản TRD Sportivo
Khách hàng tại Indonesia không được tiếp cận phiên bản Legender của Toyota Fortuner 2021 phần nào được "an ủi" với biến thể TRD Sportivo vừa trình làng, dù phiên bản này chưa thật sự...
Thị trường 3 thg 11, 2020
Toyota Fortuner Legender ra mắt thị trường Việt Nam hai phiên bản
Mẫu xe biến thể Legender của Toyota Fortuner 2021 vừa có mặt tại đại lý với hai phiên bản ngoại hình thể thao hơn các phiên bản thường.
Thị trường 8 thg 10, 2020
Các mẫu xe Toyota sắp ra mắt tại thị trường Việt Nam
Thị trường ô tô Việt Nam đang khởi sắc sau dịch Covid-19 đã tạo đà để Toyota tiến tới ra mắt một loạt mẫu xe mới vào 6 tháng cuối năm 2020.
Thị trường 16 thg 7, 2020
Toyota Foruner 2021 có mặt tại Việt Nam
Sau khi được ra mắt tại Thái Lan hồi đầu tháng nay,Toyota Fortuner 2021 đã hé lộ những hình ảnh thực tế tại Hà Nội trước khi ra mắt chính thức vào quý 3 tới.
Thị trường 24 thg 6, 2020

Đối thủ xe Toyota Fortuner Legender 2.4AT 4x2

Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn
1 tỷ 552 triệu
Hyundai SantaFe 2.4 Xăng
995 triệu
Honda CR-V 1.5E
998 triệu

Nhận xét của bạn về Toyota Fortuner

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.3
  • GIÁ XE: 4.3
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Toyota Fortuner mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Toyota Fortuner trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

23.689.439 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Toyota Fortuner?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Toyota Fortuner Legender 2.4AT 4x2

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 1 tỷ 378 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 1 tỷ 346 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 1 tỷ 336 triệu đồng
Nha Trang Từ 1 tỷ 336 triệu đồng
Bình Dương Từ 1 tỷ 336 triệu đồng
Đồng Nai Từ 1 tỷ 336 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 1 tỷ 359 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 1 tỷ 336 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Toyota Fortuner

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán