Thông số Toyota Fortuner 2021

Toyota Fortuner 2021
8.5/10 điểm
Giá bán: 995.000.000 đ - 1.426.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Fortuner

Toyota Fortuner hiện đang cung cấp 2 động cơ Dầu và 1 động cơ Xăng. Máy dầu có dung tích động cơ 2755cc (2.8L) và 2393cc (2.4L) trong khi đó với máy xăng có dung tích động cơ 2694cc (2.7L). Xe có thể tùy chọn số tự động và số sàn. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Fortuner thì mức sử dụng nhiên liệu từ 7.2 - 12.4 lít cho mỗi 100KM. Fortuner là một chiếc xe SUV 7 chỗ và có chiều dài 4.795mm, chiều rộng 1.855mm và chiều dài cơ sở 2.745mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ7.2L/100KM
Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)2393
Công suất tối đa (kW@rpm)110 kW @ 148 rpm
Số chỗ7
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình80 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lựcThủy lực biến thiên theo tốc độ/Hydraulic (VFC)
Cửa kính điều khiển điệnCó (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/With (Auto, jam protection for driver window)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaChỉnh tay
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc/Alloy
Chiều rộng bánh trước:1.545Chiều rộng:1.855Chiều dài cơ sở:2.745Chiều dài:4.795Chiều cao:1.835Chiều rông bánh sau:1.555

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)2393
Chi tiết động cơ2GD-FTV (2.4L)
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốMT
Bộ truyền tảiSố sàn 6 cấp/6MT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4795 mm
Chiều rộng1855 mm
Chiều cao1835 mm
Chiều dài cơ sở2745 mm
Chiều rộng cơ sở trước1545 mm
Chiều rộng cơ sở sau1555 mm
Khoảng sáng gầm xe219 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.8 m
Trọng lượng không tải1980 kg
Trọng lượng toàn tải2605 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2GD-FTV (2.4L)
Bộ truyền tảiSố sàn 6 cấp/6MT
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)2393
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)110/148
Tỉ số nén15.6
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp7.2
Trong đô thị8.7
Ngoài đô thị6.2
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Phanh sauĐĩa/Disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
Hệ thống treo sauPhụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực biến thiên theo tốc độ/Hydraulic (VFC)
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)Thủy lực/Hydraulic
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp265/65R17
Lốp dự phòngMâm đúc/Alloy
Khác
Other Kich Thuoc Dung Tich Khoang Cho HangN/a
Other Kich Thuoc Dung Tich Khoang Hanh LyN/a
Other Dong Co Kha Nang Tang Toc-
Other Dong Co Toc Do Toi Da160

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bo Quay Xe The Thao
Other Chan BunTrước + sau
Other Chuc Nang Say Kinh Sau
Other Canh Huong Gio Sau
Other Cum Den Truoc Che Do Den Cho Dan Duong
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc ChieuChỉnh tay/Manual (LS)
Other Cum Den Truoc He Thong Dieu Khien Den Tu Dong
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanHalogen dạng bóng chiếu/ Halogen Projector
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaHalogen dạng bóng chiếu/ Halogen Projector
Other Guong Chieu Hau Ngoai Bo Nho Vi Tri
Other Guong Chieu Hau Ngoai Chuc Nang Tu Dieu Chinh Khi Lui
Other Guong Chieu Hau Ngoai MauCùng màu thân xe/Colored
Other Guong Chieu Hau Ngoai Tich Hop Den Chao Mung
Other Gat MuaGián đoạn, điều chỉnh thời gian
Other Gat Mua SauCó (liên tục)/With (Without intermittent)
Other Gat Mua TruocGián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Other Luoi Tan Nhiet SauTrước + sau
Other Luoi Tan Nhiet TruocDạng sơn/Paint
Other Tay Nam Cua NgoaiCùng màu thân xe/Colored
Other Thanh Can Giam Va Cham Sau
Other Thanh Can Giam Va Cham Truoc
Other Ang TenDạng vây cá/Shark fin
Other Ong Xa
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Ghế
Other Chuc Nang Thong Gio
Other Hang Ghe Thu BaNgả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/Manual reclining, 50:50 tumble, space up
Other Hang Ghe Thu Bon
Other Hang Ghe Thu HaiGập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/ 60:40 split fold, manual slide & reclining
Other Hang Ghe Thu Nam
Other Loai GheLoại thể thao/Sport type
Other Tua Tay Hang Ghe Sau
Other Dieu Chinh Ghe Hanh KhachChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Chất liệu bọc ghếNỉ/Fabric
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngUrethane
Nút bấm điều khiển tích hợpĐiều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 4 hướng/Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Luong Tieu Thu Nhien Lieu
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Vi Tri Can So
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoAnalog
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong TinCó (màn hình đơn sắc)/ With (monochrome dot)
Other Cum Dong Ho Den Bao Che Do Eco
Other Tay Lai Loai Tay Lai3 chấu/3-spoke
Other Tay Nam Cua TrongMạ crôm/Chrome plating
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaChỉnh tay
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaDVD
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Chuc Nang Khoa Cua Tu Xa
Other He Thong Sac Khong Day
Other He Thong Am Thanh Bang Dieu Khien Tu Hang Ghe Sau
Other He Thong Am Thanh He Thong Dieu Khien Bang Giong Noi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Wifi
Other He Thong Dieu Hoa TruocChỉnh tay, 2 giàn lạnh/ Manual, dual cooler
Other Hop Lam Mat
Other Rem Che Nang Cua Sau
Other Rem Che Nang Kinh Sau
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/With (Auto, jam protection for driver window)
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Sau
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Truoc
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Sau
Other He Thong Ho Tro Khoi Hanh Do Deo
Other He Thong Lua Chon Van Toc Vuot Dia Hinh
Other He Thong Thich Nghi Dia Hinh
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An toàn bị động

Other Ban Dap Phanh Tu Do
Other Cot Lai Tu Do
Other Day Dai An Toan3 điểm ELR, 7 vị trí
Other Day Dai An Toan Truoc3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7
Other Ghe Co Cau Truc Giam Chan Thuong Co
Other Khung Xe Goa
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Sau
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Hanh Khach
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Tieu Chuan Khi Thai-

Tính năng và giá của Toyota Fortuner

Toyota Fortuner 2.4MT 4X2

Lắp ráp, Dầu, Số sàn

995.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Thủy lực biến thiên theo tốc độ/Hydraulic (VFC)
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Chỉnh tay
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Mâm đúc/Alloy

Toyota Fortuner 2.4AT 4x2

Lắp ráp, Dầu, Tự động

1.080.000.000 VND

Trả thêm 85 triệu

Toyota Fortuner 2.7AT 4X2

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.130.000.000 VND

Trả thêm 135 triệu

Toyota Fortuner Legender 2.4AT 4X2

Lắp ráp, Dầu, Tự động

1.195.000.000 VND

Trả thêm 200 triệu

Toyota Fortuner 2.7AT 4X4

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.230.000.000 VND

Trả thêm 235 triệu

Toyota Fortuner 2.8AT 4X4

Lắp ráp, Dầu, Tự động

1.388.000.000 VND

Trả thêm 393 triệu

Toyota Fortuner Legender 2.8AT 4x4

Lắp ráp, Dầu, Tự động

1.426.000.000 VND

Trả thêm 431 triệu

Những câu hỏi thường gặp về Toyota Fortuner

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2021 là bao nhiêu?
Giá Fortuner lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 1 tỷ 113 triệu cho bản 2.4MT 4X2 và tăng lên đến 1 tỷ 113 triệu cho phiên bản cao nhất. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Nên mua Fortuner hay Lux SA2.0 xe nào tốt hơn?
Giá Fortuner niêm yết bắt đầu từ 995 triệu tại showroom ở Việt Nam và đi kèm động cơ 2393 cc. Trong khi giá Lux SA2.0 bắt đầu từ 1 tỷ 649 triệu ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1998 cc. So sánh hai dòng xe để xác định chiếc xe tốt nhất cho bạn.
Toyota Fortuner 2021 có bao nhiêu màu?
Xe Toyota Fortuner 2021 tại thị trường Việt Nam có 6 màu gồm Đen, Xanh trời, Trắng Ngọc, Bạc, Xám, Đỏ, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Toyota Fortuner 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Toyota Fortuner là mẫu xe SUV 7 chỗ.
Toyota Fortuner có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Toyota Fortuner 2021 đang có 7 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: Fortuner Legender 2.8AT 4x4 (Dầu), Fortuner Legender 2.4AT 4X2 (Dầu), Fortuner 2.8AT 4X4 (Dầu), Fortuner 2.7AT 4X4 (Xăng), Fortuner 2.7AT 4X2 (Xăng), Fortuner 2.4MT 4X2 (Dầu) & Fortuner 2.4AT 4x2 (Dầu).
Đối thủ của Toyota Fortuner là dòng xe nào?
Toyota Fortuner có 8 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc SUV Phổ thông gồm: Vinfast Lux SA2.0, Mazda CX-8, Ford Everest, Mitsubishi Pajero Sport, Hyundai SantaFe, Nissan Terra, Chevrolet Trailblazer.

Xem thêm câu hỏi về Toyota Fortuner

Bài viết về Toyota Fortuner

Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
Toyota Fortuner 2021 có thêm phiên bản TRD Sportivo
Khách hàng tại Indonesia không được tiếp cận phiên bản Legender của Toyota Fortuner 2021 phần nào được "an ủi" với biến thể TRD Sportivo vừa trình làng, dù phiên bản này chưa thật sự...
Thị trường 3 thg 11, 2020
Toyota Fortuner Legender ra mắt thị trường Việt Nam hai phiên bản
Mẫu xe biến thể Legender của Toyota Fortuner 2021 vừa có mặt tại đại lý với hai phiên bản ngoại hình thể thao hơn các phiên bản thường.
Thị trường 8 thg 10, 2020
Các mẫu xe Toyota sắp ra mắt tại thị trường Việt Nam
Thị trường ô tô Việt Nam đang khởi sắc sau dịch Covid-19 đã tạo đà để Toyota tiến tới ra mắt một loạt mẫu xe mới vào 6 tháng cuối năm 2020.
Thị trường 16 thg 7, 2020
Toyota Foruner 2021 có mặt tại Việt Nam
Sau khi được ra mắt tại Thái Lan hồi đầu tháng nay,Toyota Fortuner 2021 đã hé lộ những hình ảnh thực tế tại Hà Nội trước khi ra mắt chính thức vào quý 3 tới.
Thị trường 24 thg 6, 2020
Toyota Fortuner 2021 thiết kế mới đối thủ Ford Everest, Hyundai Santa Fe
Toyota Fortuner 2021 mới là một chiếc xe đa dụng, PPV mới nhất là bản facelift chính thức sau 5 năm, hoàn thiện với đèn pha, cản trước, lưới tản nhiệt, bánh xe, đèn hậu,...
Thị trường 6 thg 6, 2020
Động cơ xăng và động cơ dầu có gì khác nhau?
Những khác biệt cơ bản của hai động cơ nhiều người đang hiểu nhầm như: Xe máy dầu ồn, đi không bốc, gây ô nhiễm môi trường là những suy nghĩ sai lầm của nhiều...
Tư vấn 30 thg 5, 2020

So sánh thông số kỹ thuật với Toyota Fortuner

Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 118 triệu
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu

Mua xe Toyota Fortuner mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Toyota Fortuner trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

19.723.097 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Toyota Fortuner?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Toyota

Nổi bật
Sắp ra mắt