Toyota Granvia Premium Package 2021

Toyota Granvia Premium Package 2021
Toyota Granvia Premium Package
8.5/10 điểm (54 lượt)
Giá bán 3 tỷ 080
Kiểu dáng Minivan
Động cơ 2755 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 9 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Dầu
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 130 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 3210 mm
Dung tích nhiên liệu 70 L
Chi tiết động cơ 130 kW, 450 Nm, 2755 cc

Giá lăn bánh Granvia Premium Package tại Việt Nam

Giá niêm yết 3.080.000.000 đ
Phí trước bạ (6%) 184.800.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 350.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 3.020.600 đ
Bảo hiểm vật chất xe 46.200.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

3.316.930.600 đ

Đánh giá

Granvia Premium Package minivan 9 chỗ bản dầu với hộp số tự động có giá 3 tỷ 080 triệu.

Giá xe Toyota Granvia Premium Package: Giá niêm yết của Granvia Premium Package là 3 tỷ 080 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Toyota.

Thông số chính

Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)2755
Công suất tối đa (kW@rpm)130 kW @ 3400 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)450 Nm @ 2400 rpm
Số chỗ9
Hộp sốTự động
Dung tích bình70 Lít
Kiểu dángMinivan

Tính năng chính

Tay lái trợ lựcThủy lực/HPS
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách
Đèn sương mù - Trước
VànhHợp kim
Chiều rộng bánh trước:1.670Chiều rộng:1.970Chiều dài cơ sở:3.210Chiều dài:5.300Chiều cao:1.990Chiều rông bánh sau:1.675

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ9 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángMinivan
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2755
Chi tiết động cơ2.8L Diesel Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải6-Speed

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5300 mm
Chiều rộng1970 mm
Chiều cao1990 mm
Chiều dài cơ sở3210 mm
Chiều rộng cơ sở trước1670 mm
Chiều rộng cơ sở sau1675 mm
Khoảng sáng gầm xe185 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6.4 m
Trọng lượng không tải2635273 kg
Trọng lượng toàn tải3500 kg
Động cơ
Other Cau Hinh VanDOHC
Other So Van Tren Moi Xy Lanh4
Chi tiết động cơ2.8L Diesel Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải6-Speed
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)2755
Hệ thống nhiên liệuCRDi
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)130/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)450/2400
Tỉ số nén11.0
Phanh
Phanh trướcVentilated Discs
Phanh sauVentilated Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacPherson Strut
Hệ thống treo sauLeaf spring
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực/HPS
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp235/65 R16
Lốp dự phòngNhôm/Aluminum

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điệnTự động gập điện/Auto fold
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bac Len Xuong
Other Guong Chieu Hau Ben Ngoai Chinh Tay
Other Gat Mua Cua So Phia Sau
Other Luoi Tan Nhiet Ma Crom
Other Mui Co The Thao Roi
Other Mo Cua So Phia Sau
Other Nap Chup Banh Xe
Other Rua Cua So Phia Sau
Other Ang Ten
Other Den Pha Co The Dieu Chinh
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Tay lái
Other Loai Banh LoaiRack & Pinion
Chất liệu vô lăngDa và gỗ/Leather and Wood
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 4 hướng/Manual Tilt and Telescope
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa/Leather
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng/8-way power adjustment
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng/8-way power adjustment
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Khác
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm, chống chói tự động/Day & night, EC mirror

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaAVN(7IN)/DVD/CD
Số loa12
Màn hìnhCảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Co Ban Gap O Hang Ghe Sau
Other Ghe Sau Co The Gap
Other Giu Chai Nuoc
Other Guong Trang Diem
Other He Thong Suoi
Other Khay Giu Coc Sau
Other Khay Giu Coc Truoc
Other Tua Dau Ghe Sau
Other Den Canh Bao Nhien Lieu Thap
Other Cd Player
Other Fmamradio
Other Loa Sau
Other Loa Truoc
Other Tich Hop Am Thanh 2din
Other Binh Nhien Lieu Gan Giua
Other May Do Toc Do
Other Tieu Chuan Khi ThaiEuro 4
Other Dong Ho Ky Thuat So
Other Dong Ho Dien Tu Da Nang
Other Dong Ho Do Ky Thuat So
Other Dam Tac Dong Ben
Other Dam Tac Dong Truoc
Other Ho Tro Cam Bien Do Xe
Other Khoa Tre Em
Other That Lung Hang Ghe Sau
Other Den Bao Cua Chua Dong Chat
Other Den Bao Day An Toan
Other Den Bao Kiem Tra Dong Co
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Other Khoa Cua Trung Tam
Other Khoa Cua Dien
Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Toyota Granvia Premium Package

  • Trắng ngọc trai 070

  • Đen 202

Bài viết về Toyota Granvia

Các mẫu xe Toyota có thể sắp ra mắt tại Việt Nam
Điểm mặt những mẫu xe sắp ra mắt cua Toyota như RAV4 là mẫu xe được khách hàng Việt trông chờ nhiều nhất, bên cạnh đó có thể kể đến 2 mẫu SUV thế hệ...
Thị trường 28 thg 5, 2020

Đối thủ xe Toyota Granvia Premium Package

Kia Sedona 2.2 DAT Deluxe
1 tỷ 019 triệu
Ford Tourneo Trend
999 triệu
Hyundai Starex Limousine
1 tỷ 500 triệu

Nhận xét của bạn về Toyota Granvia

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.3
  • NỘI THẤT: 4.3
  • NGOẠI THẤT: 4.3
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

TOYOTA GRANVIA ĐANG BÁN

Toyota Granvia 2.8 AT 2021
3 tỷ 072 triệu
Toyota Granvia 2.8 AT 2020
3 tỷ 072 triệu

Mua xe Toyota Granvia mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Toyota Granvia trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

58.806.679 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Toyota Granvia?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Toyota Granvia Premium Package

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 3 tỷ 335 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 3 tỷ 326 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 3 tỷ 316 triệu đồng
Nha Trang Từ 3 tỷ 316 triệu đồng
Bình Dương Từ 3 tỷ 316 triệu đồng
Đồng Nai Từ 3 tỷ 316 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 3 tỷ 316 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 3 tỷ 316 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Toyota Granvia

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán