Toyota Harrier 2.0 Premium

Toyota Harrier 2.0 Premium 2021
Toyota Harrier 2.0 Premium
8.5/10 điểm (45 lượt)

Tổng quan về Harrier 2.0 Premium

Động cơ 1998 cc
Kiểu dáng Crossover
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Xăng
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 170 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2660 mm
Dung tích nhiên liệu 60 L
Chi tiết động cơ 170 kW, 350 Nm, 1998 cc

Giới thiệu Harrier 2.0 Premium

Harrier 2.0 Premium crossover 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động.

Phiên bản khác: Harrier có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Harrier 2.0 Premium

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1998
Công suất tối đa (kW@rpm)170 kW @ 5200 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)350 Nm @ 4000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình60 Lít
Kiểu dángCrossover

Tính năng chính của Harrier 2.0 Premium

Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
VànhAlloy

Thông số kỹ thuật của Harrier 2.0 Premium

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángCrossover
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1998
Chi tiết động cơTwin-scroll Turbocharged, 4-cylinder, In-line, 16-valve, DOHC with VVT-iW & D-4ST
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải6-speed Automatic with Super ECT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4725 mm
Chiều rộng1835 mm
Chiều cao1690 mm
Chiều dài cơ sở2660 mm
Chiều rộng cơ sở trước1560 mm
Chiều rộng cơ sở sau1560 mm
Trọng lượng không tải1705 kg
Động cơ
Chi tiết động cơTwin-scroll Turbocharged, 4-cylinder, In-line, 16-valve, DOHC with VVT-iW & D-4ST
Bộ truyền tải6-speed Automatic with Super ECT
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1998
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)170/5200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)350/4000
Phanh
Phanh trướcVentilated Disc
Phanh sauSolid Disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacPherson Strut
Hệ thống treo sauDouble Wishbone
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp235 / 55R18

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Màu xe Toyota Harrier 2.0 Premium

So sánh các phiên bản của Toyota Harrier

Harrier 2.0 Premium

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

Liên hệ

Tính năng chính
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: Alloy
Đang xem

Harrier 2.0 Luxury

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

Liên hệ

Trả thêm

Bài viết về Toyota Harrier

Toyota ra mắt Harrier mới trong năm 2020
Toyota Harrier là mẫu xe SUV nhỏ gọn bước vào thế hệ thứ tư với ngoại hình được tiến hóa, dựa trên nền tảng TNGA và động cơ xăng mới.
Thị trường 30 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh Harrier 2.0 Premium

Mazda CX-8 2.5 Skyactiv-T Deluxe AT
1 tỷ 149 triệu
Honda CR-V 1.5E 2021
983 triệu
Hyundai SantaFe 2.4 Xăng đặc biệt 2021
1 tỷ 195 triệu
Nissan Terra 2.5L S 2WD 6MT
899 triệu

Nhận xét của bạn về Toyota Harrier

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán