Thông số Toyota Hiace

Toyota Hiace 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 999.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Hiace

Toyota Hiace hiện đang cung cấp 1 động cơ Dầu. Máy dầu có dung tích động cơ 2982cc (3.0L). Xe được trang bị hộp số sàn. Hiace là một chiếc xe Van 15 chỗ và có chiều dài 5.380mm và chiều rộng 1.880mm.

Thông số kỹ thuật chính của Toyota Hiace

Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)2982
Công suất tối đa (kW@rpm)10014 kW @ 3400 rpm
Số chỗ15
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình70 Lít
Kiểu dángVan

Tính năng chính của Toyota Hiace

Tay lái trợ lựcThủy lực / Hidraulic
Cửa kính điều khiển điệnCó, 1 chạm lên/xuống (Người lái) / With, Auto up-down (Drive seat)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaChỉnh tay
Đèn sương mù - Trước
VànhThép có chụp mâm / Steel Wheel with cover

Thông số kỹ thuật của Toyota Hiace

Tổng quan

Số chỗ15 chỗ
Kiểu dángVan
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2982
Chi tiết động cơ4 xylanh, 16 van, Cam kép, Phun dầu điện tử, Nén khí nạp / 4-cylinders, 16 valves, DOHC, Commonrail, Turbocharger
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốMT
Bộ truyền tảiSố sàn 5 cấp/ Manual 5-speed

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5380 mm
Chiều rộng1880 mm
Chiều cao2285 mm
Khoảng sáng gầm xe180 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6.2 m
Trọng lượng không tải2095215 kg
Trọng lượng toàn tải3300 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ4 xylanh, 16 van, Cam kép, Phun dầu điện tử, Nén khí nạp / 4-cylinders, 16 valves, DOHC, Commonrail, Turbocharger
Bộ truyền tảiSố sàn 5 cấp/ Manual 5-speed
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)2982
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)10014/3400
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt 15"/15'' ventilated disc
Phanh sauTang trống/Drum
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcTay đòn kép/Double wishbone
Hệ thống treo sauNhíp lá/Leaf spring
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực / Hidraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Vành & lốp xe
Loại vànhThép có chụp mâm / Steel Wheel with cover
Lốp dự phòng195R15

Ngoại thất

Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLoại thường / Standard
Khác
Other Chuc Nang Say Kinh Sau
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanHalogen
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaHalogen
Other Gat MuaGián đoạn
Other Gat Mua Sau
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Ghế
Other Hang Ghe Thu BaNgả lưng ghế (semi) /Semi recline (semi)
Other Hang Ghe Thu BonNgả lưng ghế (semi) /Semi recline (semi)
Other Hang Ghe Thu HaiNgả lưng ghế (semi) /Semi recline (semi)
Other Hang Ghe Thu NamGấp sang 2 bên/Space up
Other Dieu Chinh Ghe Hanh KhachNgả/Recline
Chất liệu bọc ghếNỉ/Fabric
Điều chỉnh ghế láiTrượt ngả lưng ghế (Người lái) /Slide Recline
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiTrượt ngả lưng ghế (Người lái) /Slide Recline
Tay lái
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 2 hướng / Manual tilt
Khác
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoĐồng hồ cơ học / Analog
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong Tin
Other Tay Lai Loai Tay Lai4 Chấu, Urethane / 4-spoke, Urethane

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaChỉnh tay
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaCD 1 đĩa
Số loa4
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Khác
Other Chuc Nang Khoa Cua Tu Xa
Other He Thong Dieu Hoa TruocChỉnh tay, cửa gió từng hàng ghế / Manual, air vens for all seat row
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó, 1 chạm lên/xuống (Người lái) / With, Auto up-down (Drive seat)
Khóa cửa điện

An toàn chủ động

Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

An toàn bị động

Other Cot Lai Tu Do
Other Day Dai An Toan3 điểm (2 vị trí), 2 điểm (14 vị trí)
Other Day Dai An Toan Hang Ghe Sau Thu Hai
Other Day Dai An Toan Hang Ghe Sau Thu Nhat
Other Day Dai An Toan Truoc

Tính năng và giá của Toyota Hiace

Toyota Hiace 3.0 MT

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

999.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Thủy lực / Hidraulic
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Chỉnh tay
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Thép có chụp mâm / Steel Wheel with cover

Câu hỏi thường gặp

Q. Giá lăn bánh Toyota Hiace khoảng giá bao nhiêu?
A.
Xe Toyota Hiace có giá niêm yết khoảng 999 triệu tùy từng phiên bản. Chi phí lăn bánh cho phiên bản 3.0 MT là khoảng bao gồm phí trước bạ, bảo hiểm, thuế, biển số... Xem thêm
Q. Toyota Hiace 2020 có bao nhiêu màu?
A.
Xe Toyota Hiace 2020 tại thị trường Việt Nam có 2 màu gồm White, Silver Mica Metallic, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình. Xem thêm
Q. Có phải xe Toyota Hiace là xe 15 chỗ?
A.
Toyota Hiace là mẫu xe 15 chỗ
Q. Dòng xe Toyota Hiace 2020 có bao nhiêu phiên bản tại thị trường Việt Nam?
A.
Toyota Hiace 2020 có khoảng 1 phiên bản như Hiace 3.0 MT (Dầu) với giá ưu đãi bắt đầu từ 999 triệu cho bản Hiace 3.0 MT. Xem thêm
Q. Đối thủ của Toyota Hiace là dòng xe nào?
A.
Có 1 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Toyota Hiace là những dòng xe trong phân khúc MPV thuộc Ford như Ford Transit

Xem thêm câu hỏi về Toyota Hiace

So sánh thông số kỹ thuật với Toyota Hiace

Ford Transit
798 triệu - 1 tỷ 335 triệu
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Nổi bật
Sắp ra mắt