Thông số Toyota Highlander

Toyota Highlander 2020
8.5/10 điểm
Giá bán: 4.413.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Highlander

Toyota Highlander hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 3456cc (3.5L). Xe được trang bị hộp số tự động. Highlander là một chiếc xe SUV 7 chỗ và có chiều dài 4.950mm, chiều rộng 1.930mm và chiều dài cơ sở 2.850mm.

Thông số kỹ thuật chính của Toyota Highlander

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)3456
Công suất tối đa (kW@rpm)220 kW @ 6600 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình67,8 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Toyota Highlander

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của Toyota Highlander

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)3456
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4950.5 mm
Chiều rộng1930.4 mm
Chiều cao1729.7 mm
Chiều dài cơ sở2849.9 mm
Khoảng sáng gầm xe2032 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1932.3 kg
Trọng lượng toàn tải2644.4 kg
Động cơ
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh6
Dung tích xy lanh (cc)3456
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)220/6600
Tỉ số nén11.8
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị11.2
Ngoài đô thị8.11
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp235/55R20
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (1 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa11
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Toyota Highlander

Toyota Highlander Limited

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

4.413.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: alloy

Câu hỏi thường gặp

Q. Giá lăn bánh Toyota Highlander khoảng giá bao nhiêu?
A.
Xe Toyota Highlander có giá niêm yết khoảng 4 tỷ 413 triệu tùy từng phiên bản. Chi phí lăn bánh cho phiên bản Limited là khoảng bao gồm phí trước bạ, bảo hiểm, thuế, biển số... Xem thêm
Q. Toyota Highlander 2020 có bao nhiêu màu?
A.
Xe Toyota Highlander 2020 tại thị trường Việt Nam có 8 màu gồm Blizzard Pearl, Blueprint, Celestial Silver Metallic, Magnetic Gray Metallic, Midnight Black Metallic, Moon Dust, Opulent Amber, Ruby Flare Pearl, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình. Xem thêm
Q. Có phải xe Toyota Highlander là xe 7 chỗ?
A.
Toyota Highlander là mẫu xe 7 chỗ
Q. Dòng xe Toyota Highlander 2020 có bao nhiêu phiên bản tại thị trường Việt Nam?
A.
Toyota Highlander 2020 có khoảng 1 phiên bản như Highlander Limited (Xăng) với giá ưu đãi bắt đầu từ 4 tỷ 413 triệu cho bản Highlander Limited. Xem thêm
Q. Đối thủ của Toyota Highlander là dòng xe nào?
A.
Có 10 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Toyota Highlander là những dòng xe trong phân khúc Hạng sang thuộc Ford, Hyundai, Kia, Mazda như Ford Explorer, Hyundai SantaFe, Kia Sorento, Mazda CX-9, Chevrolet Traverse, Honda Pilot, Ford Edge

Xem thêm câu hỏi về Toyota Highlander

So sánh thông số kỹ thuật với Toyota Highlander

Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Nổi bật
Sắp ra mắt