Toyota Hilux 2.4 4x4 MT

#4 xe bán nhiều thuộc Xe cỡ nhỏ

Tổng doanh số
125 chiếc
Miền Bắc
60chiếc
Miền Trung
19chiếc
Miền Nam
46chiếc
Toyota Hilux 2.4 4x4 MT 2020
Toyota Hilux 2.4 4x4 MT
8.4/10 điểm (26 lượt)
Giá bán: 772.000.000 đ

Tổng quan về Hilux 2.4 4x4 MT

Giá bán 772 triệu
Kiểu dáng Xe bán tải
Động cơ 2393 cc
Hộp số Số sàn
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động 4WD
Nhiên liệu Dầu
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 11.014 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 3085 mm
Dung tích nhiên liệu 80 L
Chi tiết động cơ 11014 kW, 400 Nm, 2393 cc

Giá xe lăn bánh Hilux 2.4 4x4 MT tại Việt Nam

Giá niêm yết 772.000.000 đ
Phí trước bạ (2%) 15.440.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 1.026.300 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

791.266.300 đ

Giới thiệu Hilux 2.4 4x4 MT

Hilux 2.4 4x4 MT xe bán tải 5 chỗ bản dầu với hộp số sàn có giá 772 triệu.

Giá xe Toyota Hilux 2.4 4x4 MT: Giá niêm yết của Hilux 2.4 4x4 MT là 772 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Toyota.

Phiên bản khác: Hilux có 3 phiên bản khác. Trong 3 phiên bản này, được trang bị hộp số 2 Tự động và 1 Số sàn.

Thông số kỹ thuật chính của Hilux 2.4 4x4 MT

Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)2393
Công suất tối đa (kW@rpm)11014 kW @ 3400 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)400 Nm @ 2000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình80 Lít
Kiểu dángXe bán tải

Tính năng chính của Hilux 2.4 4x4 MT

Tay lái trợ lựcThủy lực/Hydraulic
Cửa kính điều khiển điệnCó (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc/Alloy

Thông số kỹ thuật của Hilux 2.4 4x4 MT

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángXe bán tải
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2393
Chi tiết động cơ2GD-FTV (2.4L)
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Hộp sốMT
Bộ truyền tảiSố sàn 6 cấp/6MT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5330 mm
Chiều rộng1855 mm
Chiều cao1815 mm
Chiều dài cơ sở3085 mm
Chiều rộng cơ sở trước1540 mm
Chiều rộng cơ sở sau1550 mm
Khoảng sáng gầm xe310 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6.4 m
Trọng lượng không tải2055209 kg
Trọng lượng toàn tải2910 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2GD-FTV (2.4L)
Bộ truyền tảiSố sàn 6 cấp/6MT
Hộp sốMT
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)2393
Hệ thống nhiên liệuPhun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)11014/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)400/2000
Tỉ số nén15.6
Phanh
Phanh trướcĐĩa/Disc
Phanh sauTang trống/Drum
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcTay đòn kép/Double wishbone
Hệ thống treo sauNhíp lá/Leaf spring
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp265/65 R17
Lốp dự phòngMâm đúc/Alloy
Khác
Other Kich Thuoc Dung Tich Khoang Hanh LyN/a
Other Kich Thuoc Kich Thuoc Khoang Cho Hang D X R X C1525 x 1540 x 480
Other Kich Thuoc Kich Thuoc Tong The Ben Trong D X R X C1697 x 1480 x 1168

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauBóng thường/Bulb
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Chan Bun
Other Chuc Nang Say Kinh Sau
Other Cum Den Truoc Che Do Den Cho Dan Duong
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc Chieu
Other Cum Den Truoc He Thong Nhac Nho Den Sang
Other Cum Den Truoc He Thong Dieu Khien Den Tu Dong
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanHalogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaHalogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
Other Guong Chieu Hau Ngoai MauMạ crôm/Chrome plating
Other Gat MuaGián đoạn, điều chỉnh thời gian
Other Gat Mua Sau
Other Gat Mua TruocGián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Other Luoi Tan Nhiet SauCùng màu thân xe /Steep step paint
Other Luoi Tan Nhiet TruocChrome
Other Tay Nam Cua NgoaiMạ crôm/Chrome plating
Other Thanh Can Giam Va Cham SauMạ crome/Steel step chrome
Other Thanh Can Giam Va Cham TruocCùng màu thân xe/Color paint
Other Ang TenDạng cột/Column
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Ghế
Other Hang Ghe Thu HaiCố định/Fixed
Other Loai GheThường/Normal
Other Tua Tay Hang Ghe Sau
Other Dieu Chinh Ghe Hanh KhachChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Chất liệu bọc ghếNỉ/Fabric
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Tay lái
Chất liệu vô lăngUrethane
Nút bấm điều khiển tích hợpHệ thống âm thanh, đàm thoại rảnh tay Audio system, hands-free phone
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Luong Tieu Thu Nhien Lieu
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Vi Tri Can So
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoAnalog
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong Tin
Other Cum Dong Ho Den Bao Che Do Eco
Other Tay Lai Loai Tay Lai3 chấu/3-spoke
Other Tay Nam Cua TrongMạ crôm/Chrome plating
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaCD
Số loa6
Màn hình
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Chuc Nang Khoa Cua Tu Xa
Other He Thong Sac Khong Day
Other He Thong Am Thanh Bang Dieu Khien Tu Hang Ghe Sau
Other He Thong Am Thanh He Thong Dieu Khien Bang Giong Noi
Other He Thong Am Thanh He Thong Dam Thoai Ranh Tay
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Hdmi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Wifi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Dien Thoai Thong Minh
Other Hop Lam Mat
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window)
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Other He Thong Ho Tro Khoi Hanh Do Deo
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)Có (A-TRC)/With (A-TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An toàn bị động

Other Ban Dap Phanh Tu Do
Other Cot Lai Tu Do
Other Day Dai An Toan3 điểm (4 vị trí) , 2 điểm 1 vị trí
Other Day Dai An Toan Truoc3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5
Other Ghe Co Cau Truc Giam Chan Thuong Co
Other Khung Xe Goa
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Tieu Chuan Khi ThaiEuro 4

Màu xe Toyota Hilux 2.4 4x4 MT

So sánh các phiên bản của Toyota Hilux

Hilux 2.4 4x4 MT

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

772.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Thủy lực/Hydraulic
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Mâm đúc/Alloy
Đang xem

Hilux 2.4 4X2 MT

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

622.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 850 triệu

Hilux 2.4 4x2 AT

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

662.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 890 triệu

Hilux 2.8G 4x4 AT

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

878.000.000 VND

Trả thêm 106 triệu

Bài viết về Toyota Hilux

Các mẫu xe Toyota sắp ra mắt tại thị trường Việt Nam
Thị trường ô tô Việt Nam đang khởi sắc sau dịch Covid-19 đã tạo đà để Toyota tiến tới ra mắt một loạt mẫu xe mới vào 6 tháng cuối năm 2020.
Thị trường 16 thg 7, 2020
Toyota Hilux 2020 ra mắt với động cơ diesel 2.8L
Toyota Hilux vừa ra mắt tại Malaysia đã được cung cấp bản facelift thứ hai, mang lại một số thay đổi đáng kể cho kiểu dáng, hệ truyền động và danh sách các thiết bị...
Thị trường 5 thg 6, 2020

Đối thủ cạnh tranh Hilux 2.4 4x4 MT

Ford Ranger XL 2.2L 4x4 MT
616 triệu
Mazda BT-50 Standard 4x4
655 triệu
Chevrolet Colorado 2.5L 4x2 MT LT
624 triệu
Isuzu D-Max LS 1.9 MT 4X2
650 triệu
Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC
730 triệu
Nissan Navara 2.5 MT 2WD E
589 triệu
Volkswagen Amarok 2.0 AT 4x2
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Toyota Hilux

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Hilux 2.4 4x4 MT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 810 triệu
Tp Hồ Chí Minh 801 triệu
Đà Nẵng 791 triệu
Nha Trang 791 triệu
Bình Dương 791 triệu
Đồng Nai 791 triệu
Quảng Ninh 791 triệu
Hà Tĩnh 791 triệu
Hải Phòng 791 triệu
Cần Thơ 791 triệu
Lào Cai 791 triệu
Cao Bằng 791 triệu
Lạng Sơn 791 triệu
Sơn La 791 triệu
Các tỉnh khác 791 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Toyota Hilux
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán