Toyota Hilux: 2.4L 4X2 MT

Toyota Hilux 2.4L 4X2 MT
Toyota Hilux 2.4L 4X2 MT
8.5/10 điểm (123 lượt)
Giá bán 622 triệu
Kiểu dáng Xe bán tải
Động cơ 2393 cc
Hộp số Số sàn
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Dầu
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 11.014 kW
Số cửa 2 cửa
Chiều dài cơ sở 3085 mm
Dung tích nhiên liệu 80 L
Chi tiết động cơ 11014 kW, 400 Nm, 2393 cc

Giá lăn bánh Hilux 2.4L 4X2 MT tại Việt Nam

Giá niêm yết 622.000.000 đ
Phí trước bạ (6%) 37.320.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 1.026.300 đ
Bảo hiểm vật chất xe 9.330.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

672.476.300 đ

Đánh giá

Hilux 2.4L 4X2 MT xe bán tải 5 chỗ bản dầu với hộp số sàn có giá 622 triệu.

Giá xe Toyota Hilux 2.4L 4X2 MT: Giá niêm yết của Hilux 2.4L 4X2 MT là 622 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Toyota.

Phiên bản khác: Hilux có 3 phiên bản khác. Trong 3 phiên bản này, được trang bị hộp số 2 Tự động và 1 Số sàn.

Thông số chính

Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)2393
Công suất tối đa (kW@rpm)11014 kW @ 3400 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)400 Nm @ 1600 rpm
Số chỗ5
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình80 Lít
Kiểu dángXe bán tải

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện4 cửa (1 chạm xuống cửa người lái)/4 windows (1 touch auto down for driver window)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaChỉnh cơ
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc/Alloy
Chiều rộng bánh trước:1.540Chiều rộng:1.855Chiều dài cơ sở:3.085Chiều dài:5.325Chiều cao:1.815Chiều rông bánh sau:1.550

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa2
Kiểu dángXe bán tải
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2393
Chi tiết động cơĐộng cơ dầu, 2GD-FTV, 4 xi lanh thẳng hàng/Diesel, 2GD-FTV, 4 cylinders in-line
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốMT
Bộ truyền tảiSố sàn 6 cấp/6MT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5325 mm
Chiều rộng1855 mm
Chiều cao1815 mm
Chiều dài cơ sở3085 mm
Chiều rộng cơ sở trước1540 mm
Chiều rộng cơ sở sau1550 mm
Khoảng sáng gầm xe286 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6.4 m
Trọng lượng không tải1900192 kg
Trọng lượng toàn tải2810 kg
Động cơ
Chi tiết động cơĐộng cơ dầu, 2GD-FTV, 4 xi lanh thẳng hàng/Diesel, 2GD-FTV, 4 cylinders in-line
Bộ truyền tảiSố sàn 6 cấp/6MT
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)2393
Hệ thống nhiên liệuDirect Injection
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)11014/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)400/1600
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông gió/Ventilated disc
Phanh sauTang trống/Drum
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcTay đòn kép/Double wishbone
Hệ thống treo sauNhíp lá/Leaf spring
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp265/65R17
Khác
Other Kich Thuoc Kich Thuoc Khoang Cho Hang D X R X C1512 x 1524 x 482

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauBóng thường/Bulb
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Chuc Nang Say Kinh Sau
Other Cum Den Truoc Che Do Den Cho Dan Duong
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc Chieu
Other Cum Den Truoc He Thong Dieu Khien Den Tu Dong
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanHalogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflector
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaHalogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflector
Other Gat MuaGián đoạn, điều chỉnh thời gian
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Ghế
Other Dieu Chinh Ghe Hanh KhachChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Chất liệu bọc ghếNỉ/Fabric
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngUrethane
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 2 hướng/Manual tilt
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Luong Tieu Thu Nhien Lieu
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Vi Tri Can So
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoAnalog
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong Tin
Other Cum Dong Ho Den Bao Che Do Eco
Other Tay Lai Loai Tay Lai3 chấu/3-spoke
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaChỉnh cơ
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Chuc Nang Khoa Cua Tu Xa
Other Hop Lam Mat
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện4 cửa (1 chạm xuống cửa người lái)/4 windows (1 touch auto down for driver window)
Cửa gió sau
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Sau
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Truoc
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Sau
Other He Thong Ho Tro Khoi Hanh Do Deo
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An toàn bị động

Other Day Dai An Toan3 điểm (4 vị trí) , 2 điểm 1 vị trí
Other Khung Xe Goa
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Toyota Hilux 2.4L 4X2 MT

  • Cam - 4R8

  • Đỏ - 3T6

  • Xám - 1G3

  • Đen - 218

  • Trắng ngọc trai - 070

  • Bạc - 1D6

So sánh các phiên bản

Hilux 2.4L 4X2 MT

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

622.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Chỉnh cơ
  • Túi khí: Ghế lái, Ghế hành khách
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Mâm đúc/Alloy
Đang xem

Hilux 2.4L 4x2 AT

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

662.000.000 VND

Trả thêm 40 triệu

Hilux 2.4L 4x4 MT

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

772.000.000 VND

Trả thêm 150 triệu

Hilux 2.8L 4x4 AT Adventure

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

878.000.000 VND

Trả thêm 256 triệu

Bài viết về Toyota Hilux

10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực Châu Á
Công bố số liệu bán hàng của các mẫu xe tổng hợp từ các thị trường ở Châu Á. Danh sách top 10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực thống trị bởi các thương...
Xe tốt nhất 9 thg 3, 2021
Mẫu xe bán tải nào được yêu thích nhất?
Mẫu xe bán tải bị người tiêu dùng ít chọn mua nhất trong năm 2020 là Isuzu D-max, trong khi đó "vua bán tải" Ford Ranger tiếp tục giữ vững ngôi vị dẫn đầu.
Xe tốt nhất 27 thg 1, 2021
Tại sao tôi chọn xe bán tải
Tại sao tôi chọn xe bán tải? Làm thế nào để chọn một chiếc xe bán tải phù hợp với nhu cầu của bạn: Có rất nhiều tin nhắn trên xeoto.com.vn của chúng tôi do...
Thị trường 18 thg 12, 2020
Các mẫu xe Toyota sắp ra mắt tại thị trường Việt Nam
Thị trường ô tô Việt Nam đang khởi sắc sau dịch Covid-19 đã tạo đà để Toyota tiến tới ra mắt một loạt mẫu xe mới vào 6 tháng cuối năm 2020.
Thị trường 16 thg 7, 2020
Toyota Hilux 2020 ra mắt với động cơ diesel 2.8L
Toyota Hilux vừa ra mắt tại Malaysia đã được cung cấp bản facelift thứ hai, mang lại một số thay đổi đáng kể cho kiểu dáng, hệ truyền động và danh sách các thiết bị...
Thị trường 5 thg 6, 2020

Đối thủ xe Toyota Hilux 2.4L 4X2 MT

Ford Ranger Wildtrak 2.0L AT 4X2
853 triệu
Nissan Navara 2.5 MT 2WD E
589 triệu

Nhận xét của bạn về Toyota Hilux

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Toyota Hilux mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Toyota Hilux trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

11.931.737 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Toyota Hilux?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Toyota Hilux 2.4L 4X2 MT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 691 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 682 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 672 triệu đồng
Nha Trang Từ 672 triệu đồng
Bình Dương Từ 672 triệu đồng
Đồng Nai Từ 672 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 672 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 672 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Toyota Hilux

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán