Toyota Innova E 2.0MT 2021

#1 phân khúc xe minivan gia đình

Tổng doanh số
916 chiếc
Miền Bắc
153chiếc
Miền Trung
44chiếc
Miền Nam
719chiếc
Toyota Innova E 2.0MT 2021
Toyota Innova E 2.0MT
8.4/10 điểm (71 lượt)
Giá bán 750 triệu
Kiểu dáng Minivan
Động cơ 1998 cc
Hộp số Số sàn
Số ghế 8 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 10,82
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 102 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2750 mm
Dung tích nhiên liệu 55 L
Chi tiết động cơ 102 kW, 183 Nm, 1998 cc

Giá lăn bánh Innova E 2.0MT tại Việt Nam

Giá niêm yết 750.000.000 đ
Phí trước bạ (6%) 45.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 350.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 3.020.600 đ
Bảo hiểm vật chất xe 11.250.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

812.180.600 đ

Đánh giá

Innova E 2.0MT minivan 8 chỗ bản xăng với hộp số sàn có giá 750 triệu.

Giá xe Toyota Innova E 2.0MT: Giá niêm yết của Innova E 2.0MT là 750 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Toyota.

Phiên bản khác: Innova có 3 phiên bản khác. Trong 3 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ10.82L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1998
Công suất tối đa (kW@rpm)102 kW @ 5600 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)183 Nm @ 4000 rpm
Số chỗ8
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình55 Lít
Kiểu dángMinivan

Tính năng chính

Cửa kính điều khiển điệnCó, một chạm, chống kẹt (phía người lái)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa2 dàn lạnh, chỉnh tay
Chiều rộng bánh trước:1.540Chiều rộng:1.830Chiều dài cơ sở:2.750Chiều dài:4.735Chiều cao:1.795Chiều rông bánh sau:1.540

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ8 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángMinivan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1998
Chi tiết động cơĐộng cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốMT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4735 mm
Chiều rộng1830 mm
Chiều cao1795 mm
Chiều dài cơ sở2750 mm
Chiều rộng cơ sở trước1540 mm
Chiều rộng cơ sở sau1540 mm
Khoảng sáng gầm xe178 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.4 m
Trọng lượng không tải1700 kg
Trọng lượng toàn tải2330 kg
Động cơ
Chi tiết động cơĐộng cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1998
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)102/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)183/4000
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp10.82
Trong đô thị14.57
Ngoài đô thị8.63
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcTay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sauLiên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Vành & lốp xe
Kích thước lốp205/65R16

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauBóng thường/Bulb
Khác
Other Chuc Nang Say Kinh Sau
Other Canh Huong Gio Sau
Other Cum Den Truoc Che Do Den Cho Dan Duong
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc ChieuChỉnh tay
Other Cum Den Truoc He Thong Dieu Khien Den Tu Dong
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanHalogen, phản xạ đa chiều
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaHalogen, phản xạ đa chiều
Other Guong Chieu Hau Ngoai Tich Hop Den Chao Mung
Other Gat MuaGián đoạn
Other Tay Nam Cua NgoaiCùng màu thân xe
Other Ang TenDạng vây cá
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Ghế
Other Hang Ghe Thu BaNgả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Other Hang Ghe Thu HaiGập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng
Other Tua Tay Hang Ghe Thu Hai
Chất liệu bọc ghếNỉ thường
Điều chỉnh ghế láiChỉnh cơ 4 hướng
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh cơ 4 hướng
Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợpHệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thị đa thông tin
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 4 hướng
Khác
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Luong Tieu Thu Nhien Lieu
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Vi Tri Can So
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoAnalog
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong TinMàn hình đơn sắc
Other Cum Dong Ho Den Bao Che Do Eco
Other Tay Lai Loai Tay Lai3 chấu, urethane, mạ bạc
Other Op Trang Tri Noi ThatCùng màu nội thất/Body color
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày/đêm

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa2 dàn lạnh, chỉnh tay
Khác
Other Chuc Nang Khoa Cua Tu Xa
Other Chuc Nang Mo Cua Thong Minh
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó, một chạm, chống kẹt (phía người lái)
Cửa gió sau

An toàn chủ động

Other He Thong Ho Tro Khoi Hanh Do Deo
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An toàn bị động

Other Day Dai An Toan3 điểm ELR, 7 vị trí
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Toyota Innova E 2.0MT

  • Đồng - 4V8

  • Bạc - 1D6

  • Trắng - 040

So sánh các phiên bản

Innova E 2.0MT

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

750.000.000 VND

Tính năng chính
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: 2 dàn lạnh, chỉnh tay
Đang xem

Innova G 2.0AT

Lắp ráp, Xăng, Tự động

865.000.000 VND

Trả thêm 115 triệu

Innova Venturer

Lắp ráp, Xăng, Tự động

879.000.000 VND

Trả thêm 129 triệu

Innova V 2.0AT

Lắp ráp, Xăng, Tự động

989.000.000 VND

Trả thêm 239 triệu

Bài viết về Toyota Innova

Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
Chi tiết Toyota Innova 2.0G 2020, số tự động giá thấp nhất tại Việt Nam
Phiên bản 2.0G của Toyota Innova 2020 là biến thể số tự động có giá bán rẻ nhất của dòng xe này, dù vậy xe vẫn được nâng cấp trang bị tiện nghi và giá...
Thị trường 26 thg 10, 2020
Toyota Innova 2020 ra mắt, thêm trang bị giá bán tăng
Giá bán của Toyota Innova mới trên 2 phiên bản 2.0V và 2.0G tăng giá bán 18 triệu đồng, trong khi phiên bản 2.0E giảm 21 triệu đồng.
Thị trường 10 thg 10, 2020
Hyundai Grand i10 bứt phá top 1 doanh số xe bán chạy tháng 4
Theo thống kê doanh số trên xeoto.com.vn công bố, thị trường xe diễn ra sôi nổi hơn so với đầu năm. Cuộc bứt phá ngoại mục của hyundai khi doanh số cao hơn trong tháng...
Thị trường 23 thg 6, 2019

Đối thủ xe Toyota Innova E 2.0MT

Mitsubishi Xpander 1.5 AT
650 triệu
Suzuki Ertiga 1.5L GL MT
499 triệu
Kia Rondo 2.0 GMT
559 triệu
Suzuki Vitara 1.6 AT
779 triệu
Suzuki XL7 GLX
589 triệu

Nhận xét của bạn về Toyota Innova

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Mua xe Toyota Innova mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Toyota Innova trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

14.406.918 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Toyota Innova?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Toyota Innova E 2.0MT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 831 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 822 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 812 triệu đồng
Nha Trang Từ 812 triệu đồng
Bình Dương Từ 812 triệu đồng
Đồng Nai Từ 812 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 812 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 812 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Toyota Innova

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán