Thông số Toyota Innova

Toyota Innova 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 771.000.000 đ - 971.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Innova

Toyota Innova hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1998cc (2.0L). Xe có thể tùy chọn số tự động và số sàn. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Innova thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 9.1 lít cho mỗi 100KM. Innova là một chiếc xe Minivan 7 - 8 chỗ và có chiều dài 4.735mm, chiều rộng 1.830mm và chiều dài cơ sở 2.750mm.

Thông số kỹ thuật chính của Toyota Innova

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1998
Công suất tối đa (kW@rpm)10213 kW @ 5600 rpm
Số chỗ8
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình70 Lít
Kiểu dángMinivan

Tính năng chính của Toyota Innova

Tay lái trợ lựcThủy lực/Hydraulic
Cửa kính điều khiển điệnCó (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa2 dàn lạnh, chỉnh tay
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc/Alloy

Thông số kỹ thuật của Toyota Innova

Tổng quan

Số chỗ8 chỗ
Kiểu dángMinivan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1998
Chi tiết động cơ1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốMT
Bộ truyền tảiSố sàn 5 cấp/5MT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4735 mm
Chiều rộng1830 mm
Chiều cao1795 mm
Chiều dài cơ sở2750 mm
Chiều rộng cơ sở trước1540 mm
Chiều rộng cơ sở sau1540 mm
Khoảng sáng gầm xe178 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.4 m
Trọng lượng không tải1755 kg
Trọng lượng toàn tải2330 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
Bộ truyền tảiSố sàn 5 cấp/5MT
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1998
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)10213/5600
Tỉ số nén10.4
Phanh
Phanh trướcĐĩa/Disc
Phanh sauTang trống/Drum
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcTay đòn kép/Double wishbone
Hệ thống treo sauLiên kết 4 điểm với tay đòn bên/ 4 link with lateral rod
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ láiEco & power mode
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp205/65R16
Lốp dự phòngMâm đúc/Alloy
Khác
Other Kich Thuoc Dung Tich Khoang Hanh Ly264
Other Kich Thuoc Kich Thuoc Khoang Cho Hang D X R X CN/a
Other Kich Thuoc Kich Thuoc Tong The Ben Trong D X R X C2600x1490x1245
Other Dong Co Kha Nang Tang Toc13.6
Other Dong Co Toc Do Toi Da170

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauBóng thường/Bulb
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽCó (LED)/With (LED)
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Chan Bun
Other Chuc Nang Say Kinh Sau
Other Cum Den Truoc Che Do Den Cho Dan Duong
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc ChieuChỉnh tay/Manual (LS)
Other Cum Den Truoc He Thong Nhac Nho Den Sang
Other Cum Den Truoc He Thong Rua Den
Other Cum Den Truoc He Thong Dieu Khien Den Tu Dong
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanHalogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaHalogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
Other Guong Chieu Hau Ngoai Bo Nho Vi Tri
Other Guong Chieu Hau Ngoai Chuc Nang Tu Dieu Chinh Khi LuiCùng màu thân xe/Colored
Other Guong Chieu Hau Ngoai MauCùng màu thân xe/Colored
Other Guong Chieu Hau Ngoai Tich Hop Den Chao Mung
Other Gat MuaGián đoạn
Other Gat Mua SauCó (liên tục)/With (Without intermittent)
Other Gat Mua TruocGián đoạn theo thời gian/Intermittent
Other Luoi Tan Nhiet SauPaint & Body color/Sơn cùng màu thân xe
Other Luoi Tan Nhiet TruocMaterial + Silver paint
Other Tay Nam Cua NgoaiCùng màu thân xe/Colored
Other Thanh Can Giam Va Cham SauDạng sơn/Paint
Other Thanh Can Giam Va Cham TruocDạng sơn/Paint
Other Ang TenDạng vây cá/Shark fin
Other Ong Xa
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Ghế
Other Chuc Nang Thong Gio
Other Hang Ghe Thu BaNgả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/ Manual reclining, 50:50 tumble, space up
Other Hang Ghe Thu Bon
Other Hang Ghe Thu HaiGập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/ 60:40 split fold, manual slide & reclining
Other Hang Ghe Thu Nam
Other Loai GheThường/Normal
Other Tua Tay Hang Ghe Sau
Other Dieu Chinh Ghe Hanh KhachChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Chất liệu bọc ghếNỉ/Fabric
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngUrethane, mạ bạc/ Urethane, silver ornamentation
Nút bấm điều khiển tích hợpĐiều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/ Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Luong Tieu Thu Nhien Lieu
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Vi Tri Can So
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoAnalog
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong TinCó (màn hình đơn sắc)/ With (monochrome dot)
Other Cum Dong Ho Den Bao Che Do Eco
Other Tay Lai Loai Tay Lai3 chấu/3-spoke
Other Tay Nam Cua TrongCùng màu nội thất
Other Op Trang Tri Noi ThatCùng màu nội thất/Body color
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa2 dàn lạnh, chỉnh tay
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaCD
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Chuc Nang Khoa Cua Tu Xa
Other He Thong Sac Khong Day
Other He Thong Am Thanh Bang Dieu Khien Tu Hang Ghe Sau
Other He Thong Am Thanh He Thong Dieu Khien Bang Giong Noi
Other He Thong Am Thanh He Thong Dam Thoai Ranh Tay
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Hdmi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Wifi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Dien Thoai Thong Minh
Other He Thong Am Thanh Loai LoaLoại thường
Other He Thong Dieu Hoa TruocChỉnh tay, 2 giàn lạnh/ Manual AC, auto rear cooler
Other Hop Lam Mat
Other Rem Che Nang Cua Sau
Other Rem Che Nang Kinh Sau
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window)
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Sau
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Truoc
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Sau
Other He Thong Ho Tro Khoi Hanh Do Deo
Other He Thong Lua Chon Van Toc Vuot Dia Hinh
Other He Thong Thich Nghi Dia Hinh
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An toàn bị động

Other Ban Dap Phanh Tu Do
Other Cot Lai Tu Do
Other Day Dai An Toan3 điểm ELR, 7 vị trí
Other Day Dai An Toan Truoc3 điểm ELR, 8 vị trí/ 3 points ELRx8
Other Ghe Co Cau Truc Giam Chan Thuong Co
Other Khung Xe Goa
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Sau
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Hanh Khach
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Tieu Chuan Khi ThaiEuro 4

Tính năng và giá của Toyota Innova

Toyota Innova 2.0 E MT

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

771.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Thủy lực/Hydraulic
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: 2 dàn lạnh, chỉnh tay
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Mâm đúc/Alloy

Toyota Innova 2.0 G AT

Lắp ráp, Xăng, Tự động

847.000.000 VND

Trả thêm 76 triệu

Toyota Innova 2.0 Venturer AT

Lắp ráp, Xăng, Tự động

878.000.000 VND

Trả thêm 107 triệu

Toyota Innova 2.0 V AT

Lắp ráp, Xăng, Tự động

971.000.000 VND

Trả thêm 200 triệu

Câu hỏi thường gặp

Q. Giá lăn bánh Toyota Innova khoảng giá bao nhiêu?
A.
Xe Toyota Innova có giá niêm yết khoảng 771 triệu - 971 triệu tùy từng phiên bản. Chi phí lăn bánh cho phiên bản 2.0 E MT là khoảng bao gồm phí trước bạ, bảo hiểm, thuế, biển số... Xem thêm
Q. Toyota Innova 2020 có bao nhiêu màu?
A.
Xe Toyota Innova 2020 tại thị trường Việt Nam có 10 màu gồm Silver Metallic, Attitude Black Mica, White Pearl Crystal, Nâu, Đỏ mận, Nâu trắng, Trắng, Grey, Trắng ngọc, Trắng đục, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình. Xem thêm
Q. Có phải xe Toyota Innova là xe 7 chỗ?
A.
Toyota Innova là mẫu xe 7 chỗ đồng thời vẫn có phiên bản có 8 chỗ
Q. Dòng xe Toyota Innova 2020 có bao nhiêu phiên bản tại thị trường Việt Nam?
A.
Toyota Innova 2020 có khoảng 4 phiên bản như Innova 2.0 Venturer AT (Xăng), Innova 2.0 V AT (Xăng), Innova 2.0 G AT (Xăng) & Innova 2.0 E MT (Xăng) với giá ưu đãi bắt đầu từ 771 triệu cho bản Innova 2.0 E MT. Xem thêm
Q. Đối thủ của Toyota Innova là dòng xe nào?
A.
Có 4 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Toyota Innova là những dòng xe trong phân khúc MPV thuộc Suzuki, Mitsubishi, Honda, Kia như Suzuki Ertiga, Mitsubishi Xpander, Honda Mobilio, Kia Rondo

Xem thêm câu hỏi về Toyota Innova

Bài viết về Toyota Innova

Toyota Innova 2020 ra mắt, thêm trang bị giá bán tăng
Giá bán của Toyota Innova mới trên 2 phiên bản 2.0V và 2.0G tăng giá bán 18 triệu đồng, trong khi phiên bản 2.0E giảm 21 triệu đồng.
Thị trường 10 thg 10, 2020
Hyundai Grand i10 bứt phá top 1 doanh số xe bán chạy tháng 4
Theo thống kê doanh số trên xeoto.com.vn công bố, thị trường xe diễn ra sôi nổi hơn so với đầu năm. Cuộc bứt phá ngoại mục của hyundai khi doanh số cao hơn trong tháng...
Thị trường 23 thg 6, 2019

So sánh thông số kỹ thuật với Toyota Innova

Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Nổi bật
Sắp ra mắt