Toyota Land Cruiser Prado 2.7 AT VX

#2 xe bán nhiều thuộc Xe hạng sang

Tổng doanh số
72 chiếc
Miền Bắc
57chiếc
Miền Trung
3chiếc
Miền Nam
12chiếc
Toyota Land Cruiser Prado 2.7 AT VX 2020
Toyota Land Cruiser Prado 2.7 AT VX
8.4/10 điểm (108 lượt)
Giá bán: 2.340.000.000 đ

Tổng quan về Land Cruiser Prado 2.7 AT VX

Giá bán 2 tỷ 340
Kiểu dáng SUV
Động cơ 2694 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 11,2
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 12.216 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2790 mm
Dung tích nhiên liệu 87 L
Chi tiết động cơ 12216 kW, 246 Nm, 2694 cc

Giá xe lăn bánh Land Cruiser Prado 2.7 AT VX tại Việt Nam

Giá niêm yết 2.340.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 234.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

2.577.673.400 đ

Giới thiệu Land Cruiser Prado 2.7 AT VX

Land Cruiser Prado 2.7 AT VX suv 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 2 tỷ 340 triệu.

Giá xe Toyota Land Cruiser Prado 2.7 AT VX: Giá niêm yết của Land Cruiser Prado 2.7 AT VX là 2 tỷ 340 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Toyota.

Thông số kỹ thuật chính của Land Cruiser Prado 2.7 AT VX

Mức tiêu thụ11.2L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2694
Công suất tối đa (kW@rpm)12216 kW @ 5200 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)246 Nm @ 3900 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình87 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Land Cruiser Prado 2.7 AT VX

Tay lái trợ lựcTrợ lực thủy lực biến thiên theo tốc độ / Hydraulic with variable flow control
Cửa kính điều khiển điệnCó (lên - xuống 1 chạm & chống kẹt) (tất cả các cửa) / With (one -touch up/ down & jam protection for all windows)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động 3 vùng độc lập, cửa gió 3 hàng ghế
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
VànhMâm đúc hợp kim 18 - inch 6 chấu kép

Thông số kỹ thuật của Land Cruiser Prado 2.7 AT VX

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2694
Chi tiết động cơ2TR-FE, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiTự động 6 cấp / 6AT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4840 mm
Chiều rộng1885 mm
Chiều cao1845 mm
Chiều dài cơ sở2790 mm
Chiều rộng cơ sở trước1585 mm
Chiều rộng cơ sở sau1585 mm
Khoảng sáng gầm xe215 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.8 m
Trọng lượng không tải2030219 kg
Trọng lượng toàn tải2850 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2TR-FE, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i
Bộ truyền tảiTự động 6 cấp / 6AT
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhthẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)2694
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)12216/5200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)246/3900
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp11.2
Trong đô thị14.1
Ngoài đô thị9.6
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông gió x Đĩa thông gió / Ventilated disc brake with fixed caliper 4-cylinder x Ventilated disc brake with floating caliper 1-cylinder
Phanh sauĐĩa thông gió x Đĩa thông gió / Ventilated disc brake with fixed caliper 4-cylinder x Ventilated disc brake with floating caliper 1-cylinder
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng / Double wishbone, torsion stabilizer bar
Hệ thống treo sauLiên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn / Four link with coil spring, torsion stabilizer bar
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiTrợ lực thủy lực biến thiên theo tốc độ / Hydraulic with variable flow control
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc hợp kim 18 - inch 6 chấu kép
Kích thước lốp265/60R18
Khác
Other Dong Co Toc Do Toi Da160

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyCó, LED / with, LED
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Chuc Nang Say Kinh Sau
Other Canh Huong Gio Sau
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc Chieu
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanLED
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaLED
Other Gat MuaGián đoạn, điều chỉnh thời gian
Other Tay Nam Cua NgoaiCùng màu thân xe
Other Ang TenTích hợp trên kính

Nội thất

Ghế
Other Hang Ghe Thu BaGập phẳng điện, 50:50 / Power flat fold, 50:50
Other Hang Ghe Thu HaiGập 40:20:40, ghế bên phải gập, trượt 1 chạm / 40:20:40 foldable, One touch folding & sliding for the right seat
Chất liệu bọc ghếDa / Leather
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 10 hướng, ghế hành khách chỉnh điện 4 hướng / 10 way power adjustable driver seat, 4 way power adjustable passenger's seat
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 10 hướng, ghế hành khách chỉnh điện 4 hướng / 10 way power adjustable driver seat, 4 way power adjustable passenger's seat
Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợpHệ thống âm thanh, màn hình đa thông tin, điện thoại rảnh tay kết nối qua bluetooth / Audio system, multi-information display, bluetooth handsfree telephone
Điều chỉnh vô lăng4 hướng/ Tilt & telescopic
Khác
Other Tay Lai Loai Tay Lai4 chấu, bọc da / Leather, 4 -spoke

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động 3 vùng độc lập, cửa gió 3 hàng ghế
SauTự động 3 vùng độc lập, cửa gió cho cả 3 hàng ghế / Automatic, 3 zone, with air vents for all seat rows
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaDVD
Số loa9
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other He Thong Am Thanh Loai LoaThường
Other He Thong Dieu Hoa TruocTự động 3 vùng độc lập, cửa gió cho cả 3 hàng ghế / Automatic, 3 zone, with air vents for all seat rows
Other Hop Lam Mat
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó (lên - xuống 1 chạm & chống kẹt) (tất cả các cửa) / With (one -touch up/ down & jam protection for all windows)
Khóa cửa điệnCó ( điều chỉnh & tự động) / With (Driver switch & speed auto )
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Sau4 vị trí phía sau / 4 rear sensors
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An toàn bị động

Other Day Dai An Toan3 điểm tất cả ghế
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Tieu Chuan Khi ThaiEuro 3&4

Màu xe Toyota Land Cruiser Prado 2.7 AT VX

  • Glacier White

  • Crystal Pearl

  • Silver Pearl

  • Graphite

  • Ebony

  • Eclipse Black

  • Peacock Black

  • Wildfire

  • Hình ảnh 9 màu xe

Đối thủ cạnh tranh Land Cruiser Prado 2.7 AT VX

Ford Explorer Limited
2 tỷ 268 triệu

Nhận xét của bạn về Toyota Land Cruiser Prado

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Land Cruiser Prado 2.7 AT VX

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 2 tỷ 643
Tp Hồ Chí Minh 2 tỷ 587
Đà Nẵng 2 tỷ 577
Nha Trang 2 tỷ 577
Bình Dương 2 tỷ 577
Đồng Nai 2 tỷ 577
Quảng Ninh 2 tỷ 624
Hà Tĩnh 2 tỷ 601
Hải Phòng 2 tỷ 624
Cần Thơ 2 tỷ 624
Lào Cai 2 tỷ 624
Cao Bằng 2 tỷ 624
Lạng Sơn 2 tỷ 624
Sơn La 2 tỷ 624
Các tỉnh khác 2 tỷ 577
Chi tiết giá lăn bánh Toyota Land Cruiser Prado
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán