Thông số Toyota Land Cruiser Prado

#3 xe bán nhiều thuộc Xe hạng sang

Tổng doanh số
28 chiếc
Miền Bắc
19chiếc
Miền Trung
5chiếc
Miền Nam
4chiếc
Toyota Land Cruiser Prado 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 2.340.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Land Cruiser Prado

Toyota Land Cruiser Prado hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 2694cc (2.7L). Xe được trang bị hộp số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Land Cruiser Prado thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 11.2 lít cho mỗi 100KM. Land Cruiser Prado là một chiếc xe SUV 7 chỗ và có chiều dài 4.840mm, chiều rộng 1.885mm và chiều dài cơ sở 2.790mm.

Thông số kỹ thuật chính của Toyota Land Cruiser Prado

Mức tiêu thụ11.2L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2694
Công suất tối đa (kW@rpm)12216 kW @ 5200 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình87 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Toyota Land Cruiser Prado

Tay lái trợ lựcTrợ lực thủy lực biến thiên theo tốc độ / Hydraulic with variable flow control
Cửa kính điều khiển điệnCó (lên - xuống 1 chạm & chống kẹt) (tất cả các cửa) / With (one -touch up/ down & jam protection for all windows)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động 3 vùng độc lập, cửa gió 3 hàng ghế
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
VànhMâm đúc hợp kim 18 - inch 6 chấu kép

Thông số kỹ thuật của Toyota Land Cruiser Prado

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2694
Chi tiết động cơ2TR-FE, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiTự động 6 cấp / 6AT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4840 mm
Chiều rộng1885 mm
Chiều cao1845 mm
Chiều dài cơ sở2790 mm
Chiều rộng cơ sở trước1585 mm
Chiều rộng cơ sở sau1585 mm
Khoảng sáng gầm xe215 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.8 m
Trọng lượng không tải2030219 kg
Trọng lượng toàn tải2850 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2TR-FE, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i
Bộ truyền tảiTự động 6 cấp / 6AT
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)2694
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)12216/5200
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp11.2
Trong đô thị14.1
Ngoài đô thị9.6
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông gió x Đĩa thông gió / Ventilated disc brake with fixed caliper 4-cylinder x Ventilated disc brake with floating caliper 1-cylinder
Phanh sauĐĩa thông gió x Đĩa thông gió / Ventilated disc brake with fixed caliper 4-cylinder x Ventilated disc brake with floating caliper 1-cylinder
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng / Double wishbone, torsion stabilizer bar
Hệ thống treo sauLiên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn / Four link with coil spring, torsion stabilizer bar
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiTrợ lực thủy lực biến thiên theo tốc độ / Hydraulic with variable flow control
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc hợp kim 18 - inch 6 chấu kép
Kích thước lốp265/60R18
Khác
Other Dong Co Toc Do Toi Da160

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyCó, LED / with, LED
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Chuc Nang Say Kinh Sau
Other Canh Huong Gio Sau
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc Chieu
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanLED
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaLED
Other Gat MuaGián đoạn, điều chỉnh thời gian
Other Tay Nam Cua NgoaiCùng màu thân xe
Other Ang TenTích hợp trên kính

Nội thất

Ghế
Other Hang Ghe Thu BaGập phẳng điện, 50:50 / Power flat fold, 50:50
Other Hang Ghe Thu HaiGập 40:20:40, ghế bên phải gập, trượt 1 chạm / 40:20:40 foldable, One touch folding & sliding for the right seat
Chất liệu bọc ghếDa / Leather
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 10 hướng, ghế hành khách chỉnh điện 4 hướng / 10 way power adjustable driver seat, 4 way power adjustable passenger's seat
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 10 hướng, ghế hành khách chỉnh điện 4 hướng / 10 way power adjustable driver seat, 4 way power adjustable passenger's seat
Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợpHệ thống âm thanh, màn hình đa thông tin, điện thoại rảnh tay kết nối qua bluetooth / Audio system, multi-information display, bluetooth handsfree telephone
Điều chỉnh vô lăng4 hướng/ Tilt & telescopic
Khác
Other Tay Lai Loai Tay Lai4 chấu, bọc da / Leather, 4 -spoke

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động 3 vùng độc lập, cửa gió 3 hàng ghế
SauTự động 3 vùng độc lập, cửa gió cho cả 3 hàng ghế / Automatic, 3 zone, with air vents for all seat rows
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaDVD
Số loa9
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other He Thong Am Thanh Loai LoaThường
Other He Thong Dieu Hoa TruocTự động 3 vùng độc lập, cửa gió cho cả 3 hàng ghế / Automatic, 3 zone, with air vents for all seat rows
Other Hop Lam Mat
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó (lên - xuống 1 chạm & chống kẹt) (tất cả các cửa) / With (one -touch up/ down & jam protection for all windows)
Khóa cửa điệnCó ( điều chỉnh & tự động) / With (Driver switch & speed auto )
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Sau4 vị trí phía sau / 4 rear sensors
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An toàn bị động

Other Day Dai An Toan3 điểm tất cả ghế
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Tieu Chuan Khi ThaiEuro 3&4

Tính năng và giá của Toyota Land Cruiser Prado

Toyota Land Cruiser Prado 2.7 AT VX

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

2.340.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Trợ lực thủy lực biến thiên theo tốc độ / Hydraulic with variable flow control
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động 3 vùng độc lập, cửa gió 3 hàng ghế
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: Mâm đúc hợp kim 18 - inch 6 chấu kép

Câu hỏi thường gặp

Q. Giá lăn bánh Toyota Land Cruiser Prado khoảng giá bao nhiêu?
A.
Xe Toyota Land Cruiser Prado có giá niêm yết khoảng 2 tỷ 340 triệu tùy từng phiên bản. Chi phí lăn bánh cho phiên bản 2.7 AT VX là khoảng bao gồm phí trước bạ, bảo hiểm, thuế, biển số... Xem thêm
Q. Toyota Land Cruiser Prado 2020 có bao nhiêu màu?
A.
Xe Toyota Land Cruiser Prado 2020 tại thị trường Việt Nam có 9 màu gồm Glacier White, Crystal Pearl, Silver Pearl, Graphite, Ebony, Eclipse Black, Peacock Black, Wildfire, Dusty Bronze, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình. Xem thêm
Q. Có phải xe Toyota Land Cruiser Prado là xe 7 chỗ?
A.
Toyota Land Cruiser Prado là mẫu xe 7 chỗ
Q. Dòng xe Toyota Land Cruiser Prado 2020 có bao nhiêu phiên bản tại thị trường Việt Nam?
A.
Toyota Land Cruiser Prado 2020 có khoảng 1 phiên bản như Land Cruiser Prado 2.7 AT VX (Xăng) với giá ưu đãi bắt đầu từ 2 tỷ 340 triệu cho bản Land Cruiser Prado 2.7 AT VX. Xem thêm
Q. Đối thủ của Toyota Land Cruiser Prado là dòng xe nào?
A.
Có 2 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Toyota Land Cruiser Prado là những dòng xe trong phân khúc Hạng sang thuộc Ford, Lexus như Ford Explorer, Lexus LX

Xem thêm câu hỏi về Toyota Land Cruiser Prado

So sánh thông số kỹ thuật với Toyota Land Cruiser Prado

Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Nổi bật
Sắp ra mắt