Toyota Prius C LE

Toyota Prius C LE 2020
Toyota Prius C LE
8.4/10 điểm (96 lượt)

Tổng quan về Prius C LE

Động cơ 1797 cc
Kiểu dáng Hatchback
Hộp số Vô cấp
Số ghế 6 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 4,52
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 90 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2700 mm
Dung tích nhiên liệu 42.8 L
Chi tiết động cơ 90 kW, 1797 cc

Giới thiệu Prius C LE

Prius C LE hatchback 6 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Prius C LE

Mức tiêu thụ4.52L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1797
Công suất tối đa (kW@rpm)90 kW @ 5200 rpm
Số chỗ6
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình42,8 Lít
Kiểu dángHatchback

Tính năng chính của Prius C LE

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của Prius C LE

Tổng quan

Số chỗ6 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángHatchback
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1797
Chi tiết động cơGas/Electric I-4
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4572 mm
Chiều rộng1760.2 mm
Chiều cao1470.7 mm
Chiều dài cơ sở2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước1529.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau1539.2 mm
Khoảng sáng gầm xe1295 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1378.9 kg
Động cơ
Chi tiết động cơGas/Electric I-4
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1797
Hệ thống nhiên liệuSequential MPI
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)90/5200
Tỉ số nén13
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp4.52
Trong đô thị4.36
Ngoài đô thị4.7
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauDouble Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp195/65R15
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Toyota Prius C LE

  • Absolutely Red

  • Black Sand Pearl

  • Blizzard Pearl

  • Blue Streak Metallic

  • Classic Silver Metallic

  • Magnetic Gray Metallic

  • Super White

  • Tide Pool Pearl

  • Hình ảnh 8 màu xe

Đối thủ cạnh tranh Prius C LE

Honda Jazz 1.5 V CVT
544 triệu
Hyundai Ioniq Hybrid SE
Đang cập nhật giá
Peugeot 208 Active 1.6
Đang cập nhật giá
Kia Niro Touring
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Toyota Prius C

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán