Toyota RAV4: 2.5L XLE

Toyota RAV4 2.5L XLE
Toyota RAV4 2.5L XLE 2022
8.5/10 điểm (271 lượt)
Giá bán 1 tỷ 200
Kiểu dáng SUV
Động cơ 2487 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Khí ga tự nhiên
L/100 Km 6,72
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 151 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2689.9 mm
Dung tích nhiên liệu 54.9 L
Chi tiết động cơ 151 kW, 249 Nm, 2487 cc

Giá lăn bánh RAV4 2.5L XLE tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.200.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 120.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 18.000.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.341.280.700 đ

Đánh giá

RAV4 2.5L XLE suv 5 chỗ bản khí ga tự nhiên với hộp số tự động có giá 1 tỷ 200 triệu.

Giá xe Toyota RAV4 2.5L XLE: Giá niêm yết của RAV4 2.5L XLE là 1 tỷ 200 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Toyota.

Phiên bản khác: RAV4 có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Vô cấp tự động.

Thông số chính

Nhiên liệuKhí ga tự nhiên
Động cơ (cc)2487
Công suất tối đa (kW@rpm)151 kW @ 6600 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)249 Nm @ 5000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình54,9 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy
Chiều rộng:1.854Chiều dài cơ sở:2.690Chiều dài:4.595Chiều cao:1.702

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuKhí ga tự nhiên
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2487
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4594.9 mm
Chiều rộng1854.2 mm
Chiều cao1701.8 mm
Chiều dài cơ sở2689.9 mm
Khoảng sáng gầm xe213.4 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1533.1 kg
Trọng lượng toàn tải2091.1 kg
Động cơ
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)2487
Loại nhiên liệuKhí ga tự nhiên
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)151/6600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)249/5000
Tỉ số nén13
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị8.4
Ngoài đô thị6.72
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh saudisc
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp225/65R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Toyota RAV4 2.5L XLE

  • Blueprint

  • Super White

  • Blue Flame

  • Lunar Rock

  • Midnight Black Metallic

  • Ruby Flare Pearl

  • Silver Sky Metallic

  • Magnetic Gray Metallic

So sánh các phiên bản

RAV4 2.5L XLE

Nhập khẩu, Khí ga tự nhiên, Tự động

1.200.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: painted alloy
Đang xem

RAV4 2.0L CVT

Nhập khẩu, Khí ga tự nhiên, Vô cấp tự động

1.100.000.000 VND

Hoàn lại 100 triệu

Bài viết về Toyota RAV4

Mẫu xe ô tô sắp ra mắt thị trường Việt Nam 2021
Trong 5 cái tên dưới đây Hyundai Venue, Toyota RAV4, Nissan Sunny vẫn rộng đường về Việt Nam trong năm 2021, trong khi tương lai của Ford Escape và Peugeot 508 rất khó đoán định...
Blog xe 10 thg 1, 2021
Toyota RAV4 ra mắt tại Malaysia giá 1 tỷ
Toyota RAV4 trở lại thị trường Malaysia sau 12 năm vắng mặt, Toyota Motor thêm một thành viên gia đình mẫu xe SUV. Không giống như hầu hết các dòng sản phẩm địa phương, RAV4...
Blog xe 18 thg 6, 2020
Toyota Alphard và RAV4 đạt điểm cao kiểm tra an toàn mới nhất của JNCAP
Năm ngoái, các mẫu xe của Toyota , đã giành được nhiều xếp hạng năm sao và điểm số Xe an toàn nâng cao gấp ba lần (ASV +++) từ Chương trình đánh giá xe...
Đánh giá xe 30 thg 5, 2020
Các mẫu xe Toyota có thể sắp ra mắt tại Việt Nam
Điểm mặt những mẫu xe sắp ra mắt cua Toyota như RAV4 là mẫu xe được khách hàng Việt trông chờ nhiều nhất, bên cạnh đó có thể kể đến 2 mẫu SUV thế hệ...
Blog xe 28 thg 5, 2020

Đối thủ xe Toyota RAV4 2.5L XLE

Honda CR-V 1.5E
998 triệu
Hyundai Tucson 2.0L Tiêu chuẩn
799 triệu
Mazda CX-5 2.0 Deluxe
899 triệu
Subaru Forester 2.0 I L
1 tỷ 128 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD
839 triệu

Nhận xét của bạn về Toyota RAV4 2022

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.3
  • NGOẠI THẤT: 4.3
  • NHIÊN LIỆU: 4.3
  • GIÁ XE: 4.3
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Bảng giá lăn bánh Toyota RAV4 2.5L XLE

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 1 tỷ 384 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 1 tỷ 351 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 1 tỷ 341 triệu đồng
Nha Trang Từ 1 tỷ 341 triệu đồng
Bình Dương Từ 1 tỷ 341 triệu đồng
Đồng Nai Từ 1 tỷ 341 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 1 tỷ 365 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 1 tỷ 341 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Toyota RAV4 2022

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán