Toyota Rush 1.5 AT S

#3 xe bán nhiều thuộc Xe mpv

Tổng doanh số
323 chiếc
Miền Bắc
102chiếc
Miền Trung
52chiếc
Miền Nam
169chiếc
Toyota Rush 1.5 AT S 2020
Toyota Rush 1.5 AT S
8.4/10 điểm (95 lượt)
Giá bán: 668.000.000 đ

Tổng quan về Rush 1.5 AT S

Giá bán 668 triệu
Kiểu dáng SUV
Động cơ 1496 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 67
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 76 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2685 mm
Dung tích nhiên liệu 45 L
Chi tiết động cơ 76 kW, 13442 Nm, 1496 cc

Giá xe lăn bánh Rush 1.5 AT S tại Việt Nam

Giá niêm yết 668.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 66.800.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

738.473.400 đ

Giới thiệu Rush 1.5 AT S

Rush 1.5 AT S suv 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 668 triệu.

Giá xe Toyota Rush 1.5 AT S: Giá niêm yết của Rush 1.5 AT S là 668 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Toyota.

Thông số kỹ thuật chính của Rush 1.5 AT S

Mức tiêu thụ67L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1496
Công suất tối đa (kW@rpm)76 kW @ 10263 rpm
Mô-men xoắn13442 Nm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình45 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Rush 1.5 AT S

Tay lái trợ lựcĐiện/Power
Cửa kính điều khiển điệnCó, 1 chạm chống kẹt ghế lái/With, D- 1 touch jam protection
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc/Alloy

Thông số kỹ thuật của Rush 1.5 AT S

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1496
Chi tiết động cơ2NR-VE (1.5L)
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiSố tự động 4 cấp/4AT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4435 mm
Chiều rộng1695 mm
Chiều cao1705 mm
Chiều dài cơ sở2685 mm
Chiều rộng cơ sở trước1445 mm
Chiều rộng cơ sở sau1460 mm
Khoảng sáng gầm xe220 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu52 m
Trọng lượng không tải1290 kg
Trọng lượng toàn tải1870 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2NR-VE (1.5L)
Bộ truyền tảiSố tự động 4 cấp/4AT
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)1496
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)76/10263
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)13442
Tỉ số nén11, 5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp67
Trong đô thị82
Ngoài đô thị58
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt 16"/Ventilated disc 16"
Phanh sauTang trống/Drum
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacpherson
Hệ thống treo sauPhụ thuộc đa liên kết
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiĐiện/Power
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp215/60R17
Lốp dự phòngMâm đúc/Alloy
Khác
Other Kich Thuoc Kich Thuoc Tong The Ben Trong D X R X C2490 x 1415 x 1195
Other Dong Co He Thong Ngat Mo Dong Co Tu Dong
Other Dong Co Toc Do Toi Da160

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bo Quay Xe The Thao
Other Chan Bun
Other Chuc Nang Say Kinh Sau
Other Canh Huong Gio Noc Xe
Other Cum Den Sau Den Bao ReLED
Other Cum Den Sau Den LuiLED
Other Cum Den Sau Den PhanhLED
Other Cum Den Sau Den Vi TriLED
Other Cum Den Truoc Che Do Den Cho Dan Duong
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc Chieu
Other Cum Den Truoc He Thong Nhac Nho Den SangLED
Other Cum Den Truoc He Thong Rua Den
Other Cum Den Truoc He Thong Dieu Khien Den Tu Dong
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanLED
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaLED
Other Guong Chieu Hau Ngoai Bo Nho Vi Tri
Other Guong Chieu Hau Ngoai Chuc Nang Tu Dieu Chinh Khi Lui
Other Guong Chieu Hau Ngoai MauCùng màu thân xe/Body Color
Other Guong Chieu Hau Ngoai Tich Hop Den Chao Mung
Other Gat Mua SauGián đoạn/intermittent
Other Gat Mua TruocGián đoạn/intermittent
Other Luoi Tan Nhiet TruocMạ chrome/Chrome
Other Tay Nam Cua NgoaiCùng màu thân xe, có nút bấm/Colored w/ switch
Other Thanh Do Noc Xe
Other Ang TenVây cá/Sharkfin
Other Ong Xa
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Ghế
Other Chuc Nang Thong Gio
Other Hang Ghe Thu Ba50:50 gập thẳng, 50:50 tumble
Other Hang Ghe Thu Bon
Other Hang Ghe Thu HaiGập thẳng 60:40 1 chạm/Tumble 60:40 1 touch
Other Hang Ghe Thu Nam
Other Loai GheThường/Normal
Other Dieu Chinh Ghe Hanh KhachChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Chất liệu bọc ghếNỉ/Fabric
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngBọc da/Leather
Nút bấm điều khiển tích hợpÂm thanh + điện thoại rảnh tay/ Audio + tel
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Luong Tieu Thu Nhien Lieu
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Vi Tri Can So
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoAnalog
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong TinLCD
Other Cum Dong Ho Den Bao Che Do Eco
Other Tay Lai Loai Tay Lai3 chấu/3-spoke
Other Tay Nam Cua TrongMạ chrome/ Chrome
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaDVD 7"
Số loa8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Chuc Nang Khoa Cua Tu Xa
Other He Thong Sac Khong Day
Other He Thong Am Thanh Bang Dieu Khien Tu Hang Ghe Sau
Other He Thong Am Thanh He Thong Dieu Khien Bang Giong Noi
Other He Thong Am Thanh He Thong Dam Thoai Ranh Tay
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Hdmi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Wifi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Dien Thoai Thong Minh
Other He Thong Dieu Hoa TruocTự động/auto
Other Hop Lam Mat
Other Rem Che Nang Cua Sau
Other Rem Che Nang Kinh Sau
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó, 1 chạm chống kẹt ghế lái/With, D- 1 touch jam protection
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Sau2
Other He Thong Ho Tro Khoi Hanh Do Deo
Other He Thong Lua Chon Van Toc Vuot Dia Hinh
Other He Thong Thich Nghi Dia Hinh
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An toàn bị động

Other Ban Dap Phanh Tu Do
Other Cot Lai Tu Do
Other Day Dai An Toan3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7
Other Ghe Co Cau Truc Giam Chan Thuong Co
Other Khung Xe Goa
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Sau
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Hanh Khach
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Tieu Chuan Khi ThaiEuro 4

Màu xe Toyota Rush 1.5 AT S

Đối thủ cạnh tranh Rush 1.5 AT S

Honda BR-V 1.5 E CVT
635 triệu
Peugeot 2008 Active
Đang cập nhật giá
Mitsubishi Xpander MT
555 triệu
Suzuki XL7 GLX
589 triệu
Renault Captur 1.6 AT
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Toyota Rush

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Rush 1.5 AT S

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 770 triệu
Tp Hồ Chí Minh 748 triệu
Đà Nẵng 738 triệu
Nha Trang 738 triệu
Bình Dương 738 triệu
Đồng Nai 738 triệu
Quảng Ninh 751 triệu
Hà Tĩnh 745 triệu
Hải Phòng 751 triệu
Cần Thơ 751 triệu
Lào Cai 751 triệu
Cao Bằng 751 triệu
Lạng Sơn 751 triệu
Sơn La 751 triệu
Các tỉnh khác 738 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Toyota Rush
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán