Thông số Toyota Rush

#5 xe bán nhiều thuộc Xe mpv

Tổng doanh số
198 chiếc
Miền Bắc
53chiếc
Miền Trung
30chiếc
Miền Nam
115chiếc
Toyota Rush 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 668.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Rush

Toyota Rush hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1496cc (1.5L). Xe được trang bị hộp số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Rush thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 67 lít cho mỗi 100KM. Rush là một chiếc xe SUV 7 chỗ và có chiều dài 4.435mm, chiều rộng 1.695mm và chiều dài cơ sở 2.685mm.

Thông số kỹ thuật chính của Toyota Rush

Mức tiêu thụ67L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1496
Công suất tối đa (kW@rpm)76 kW @ 10263 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình45 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Toyota Rush

Tay lái trợ lựcĐiện/Power
Cửa kính điều khiển điệnCó, 1 chạm chống kẹt ghế lái/With, D- 1 touch jam protection
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc/Alloy

Thông số kỹ thuật của Toyota Rush

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1496
Chi tiết động cơ2NR-VE (1.5L)
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiSố tự động 4 cấp/4AT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4435 mm
Chiều rộng1695 mm
Chiều cao1705 mm
Chiều dài cơ sở2685 mm
Chiều rộng cơ sở trước1445 mm
Chiều rộng cơ sở sau1460 mm
Khoảng sáng gầm xe220 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu52 m
Trọng lượng không tải1290 kg
Trọng lượng toàn tải1870 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2NR-VE (1.5L)
Bộ truyền tảiSố tự động 4 cấp/4AT
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1496
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)76/10263
Tỉ số nén11, 5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp67
Trong đô thị82
Ngoài đô thị58
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt 16"/Ventilated disc 16"
Phanh sauTang trống/Drum
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacpherson
Hệ thống treo sauPhụ thuộc đa liên kết
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiĐiện/Power
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp215/60R17
Lốp dự phòngMâm đúc/Alloy
Khác
Other Kich Thuoc Kich Thuoc Tong The Ben Trong D X R X C2490 x 1415 x 1195
Other Dong Co He Thong Ngat Mo Dong Co Tu Dong
Other Dong Co Toc Do Toi Da160

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bo Quay Xe The Thao
Other Chan Bun
Other Chuc Nang Say Kinh Sau
Other Canh Huong Gio Noc Xe
Other Cum Den Sau Den Bao ReLED
Other Cum Den Sau Den LuiLED
Other Cum Den Sau Den PhanhLED
Other Cum Den Sau Den Vi TriLED
Other Cum Den Truoc Che Do Den Cho Dan Duong
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc Chieu
Other Cum Den Truoc He Thong Nhac Nho Den SangLED
Other Cum Den Truoc He Thong Rua Den
Other Cum Den Truoc He Thong Dieu Khien Den Tu Dong
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanLED
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaLED
Other Guong Chieu Hau Ngoai Bo Nho Vi Tri
Other Guong Chieu Hau Ngoai Chuc Nang Tu Dieu Chinh Khi Lui
Other Guong Chieu Hau Ngoai MauCùng màu thân xe/Body Color
Other Guong Chieu Hau Ngoai Tich Hop Den Chao Mung
Other Gat Mua SauGián đoạn/intermittent
Other Gat Mua TruocGián đoạn/intermittent
Other Luoi Tan Nhiet TruocMạ chrome/Chrome
Other Tay Nam Cua NgoaiCùng màu thân xe, có nút bấm/Colored w/ switch
Other Thanh Do Noc Xe
Other Ang TenVây cá/Sharkfin
Other Ong Xa
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Ghế
Other Chuc Nang Thong Gio
Other Hang Ghe Thu Ba50:50 gập thẳng, 50:50 tumble
Other Hang Ghe Thu Bon
Other Hang Ghe Thu HaiGập thẳng 60:40 1 chạm/Tumble 60:40 1 touch
Other Hang Ghe Thu Nam
Other Loai GheThường/Normal
Other Dieu Chinh Ghe Hanh KhachChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Chất liệu bọc ghếNỉ/Fabric
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngBọc da/Leather
Nút bấm điều khiển tích hợpÂm thanh + điện thoại rảnh tay/ Audio + tel
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Luong Tieu Thu Nhien Lieu
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Vi Tri Can So
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoAnalog
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong TinLCD
Other Cum Dong Ho Den Bao Che Do Eco
Other Tay Lai Loai Tay Lai3 chấu/3-spoke
Other Tay Nam Cua TrongMạ chrome/ Chrome
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaDVD 7"
Số loa8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Chuc Nang Khoa Cua Tu Xa
Other He Thong Sac Khong Day
Other He Thong Am Thanh Bang Dieu Khien Tu Hang Ghe Sau
Other He Thong Am Thanh He Thong Dieu Khien Bang Giong Noi
Other He Thong Am Thanh He Thong Dam Thoai Ranh Tay
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Hdmi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Wifi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Dien Thoai Thong Minh
Other He Thong Dieu Hoa TruocTự động/auto
Other Hop Lam Mat
Other Rem Che Nang Cua Sau
Other Rem Che Nang Kinh Sau
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó, 1 chạm chống kẹt ghế lái/With, D- 1 touch jam protection
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Sau2
Other He Thong Ho Tro Khoi Hanh Do Deo
Other He Thong Lua Chon Van Toc Vuot Dia Hinh
Other He Thong Thich Nghi Dia Hinh
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An toàn bị động

Other Ban Dap Phanh Tu Do
Other Cot Lai Tu Do
Other Day Dai An Toan3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7
Other Ghe Co Cau Truc Giam Chan Thuong Co
Other Khung Xe Goa
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Sau
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Hanh Khach
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Tieu Chuan Khi ThaiEuro 4

Tính năng và giá của Toyota Rush

Toyota Rush 1.5 AT S

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

668.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Điện/Power
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Mâm đúc/Alloy

Câu hỏi thường gặp

Q. Giá lăn bánh Toyota Rush khoảng giá bao nhiêu?
A.
Xe Toyota Rush có giá niêm yết khoảng 668 triệu tùy từng phiên bản. Chi phí lăn bánh cho phiên bản 1.5 AT S là khoảng bao gồm phí trước bạ, bảo hiểm, thuế, biển số... Xem thêm
Q. Toyota Rush 2020 có bao nhiêu màu?
A.
Xe Toyota Rush 2020 tại thị trường Việt Nam có 7 màu gồm Trắng W09, Bạc 1E7, Đen X12, Đỏ 3Q3, Đỏ R54, Nâu, Đồng 4T3, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình. Xem thêm
Q. Có phải xe Toyota Rush là xe 7 chỗ?
A.
Toyota Rush là mẫu xe 7 chỗ
Q. Dòng xe Toyota Rush 2020 có bao nhiêu phiên bản tại thị trường Việt Nam?
A.
Toyota Rush 2020 có khoảng 1 phiên bản như Rush 1.5 AT S (Xăng) với giá ưu đãi bắt đầu từ 668 triệu cho bản Rush 1.5 AT S. Xem thêm
Q. Đối thủ của Toyota Rush là dòng xe nào?
A.
Có 5 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Toyota Rush là những dòng xe trong phân khúc MPV thuộc Honda, Peugeot, Mitsubishi, Suzuki như Honda BR-V, Peugeot 2008, Mitsubishi Xpander, Suzuki XL7, Renault Captur

Xem thêm câu hỏi về Toyota Rush

So sánh thông số kỹ thuật với Toyota Rush

Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Nổi bật
Sắp ra mắt