Toyota Sienta 1.5 G

Toyota Sienta 1.5 G 2021
Toyota Sienta 1.5 G
8.7/10 điểm (3 lượt)

Tổng quan về Sienta 1.5 G

Động cơ 1496 cc
Kiểu dáng Minivan
Hộp số Vô cấp
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 80,5 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2750 mm
Dung tích nhiên liệu 42 L
Chi tiết động cơ 80.5 kW, 140 Nm, 1496 cc

Giới thiệu Sienta 1.5 G

Sienta 1.5 G minivan 7 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động.

Phiên bản khác: Sienta có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Vô cấp Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Sienta 1.5 G

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1496
Công suất tối đa80.5 kW
Mô-men xoắn140 Nm
Số chỗ7
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình42 Lít
Kiểu dángMinivan

Tính năng chính của Sienta 1.5 G

Tay lái trợ lựcno, Điện
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách, Cảm biến sự cố
VànhHợp kim

Thông số kỹ thuật của Sienta 1.5 G

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángMinivan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1496
Chi tiết động cơ1.5L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tải7 cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4235 mm
Chiều rộng1695 mm
Chiều cao1695 mm
Chiều dài cơ sở2750 mm
Chiều rộng cơ sở trước1475 mm
Chiều rộng cơ sở sau1480 mm
Khoảng sáng gầm xe170 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.3 m
Trọng lượng không tải1325 kg
Động cơ
Other Cau Hinh VanDOHC
Other So Van Tren Moi Xy Lanh4
Chi tiết động cơ1.5L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải7 cấp
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)1496
Hệ thống nhiên liệuEFI
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)80.5
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)140
Tỉ số nén11.5:1
Phanh
Phanh trướcDiscs
Phanh sauDiscs
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacPherson Strut
Hệ thống treo sauTorsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái, Điện
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp185/60 R15

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bac Len Xuong
Other Canh Luot Gio Phia Sau
Other Gia Tren Mai
Other Gia Tren Mai Co The Thao
Other Guong Ben Co The Chinh Tay
Other Gat Mua Cua So Phia Sau
Other Luoi Tan Nhiet Ma Crom
Other Mui Co The Thao Roi
Other Mo Cua So Phia Sau
Other Ang Ten
Other Den Pha Co The Dieu Chinh

Nội thất

Tay lái
Other Loai Banh LoaiRack & Pinion
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Khác
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hìnhCảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Bo Dieu Khien Dien Tu
Other Central Console Armrest
Other Co Ban Gap O Hang Ghe Sau
Other Ghe Ho Tro That Lung
Other Ghe Sau Co The Gap
Other Giu Chai Nuoc
Other Guong Trang Diem
Other He Thong Suoi
Other Hoc Lam Mat
Other Khay Giu Coc Sau
Other Khay Giu Coc Truoc
Other Tay Vin Giua Hang Ghe Sau
Other Tua Dau Ghe Sau
Other Dieu Chinh Chieu Cao Ghe Lai
Other Den Canh Bao Nhien Lieu Thap
Other Fmamradio
Other Loa Sau
Other Loa Truoc
Other Tich Hop Am Thanh 2din
Other Binh Nhien Lieu Gan Giua
Other Che Do Lai Tiet Kiem
Other May Do Toc Do
Other Dong Ho Ky Thuat So
Other Dong Ho Do Ky Thuat So
Other Canh Bao Mo Cua Tu Dong
Other Dam Tac Dong Ben
Other Dam Tac Dong Truoc
Other Ho Tro Cam Bien Do Xe
Other Khoa Tre Em
Other That Lung Hang Ghe Sau
Other Den Bao Day An Toan
Other Den Bao Kiem Tra Dong Co
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Other Khoa Cua Trung Tam
Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Toyota Sienta 1.5 G

So sánh các phiên bản của Toyota Sienta

Sienta 1.5 G

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

Liên hệ

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: no, Điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa
  • Túi khí: Ghế lái, Ghế hành khách, Cảm biến sự cố
  • Vành: Hợp kim
Đang xem

Sienta 1.5 V

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

Liên hệ

Trả thêm

Đối thủ cạnh tranh Sienta 1.5 G

Mitsubishi Xpander 1.5 AT 2021
650 triệu

Nhận xét của bạn về Toyota Sienta

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán