Thông số Toyota Venza 2021

Toyota Venza 2021
8.5/10 điểm
Giá bán: 1.100.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Venza

Toyota Venza hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 2488cc (2.5L). Xe được trang bị hộp số vô cấp tự động. Venza là một chiếc xe SUV 7 chỗ và có chiều dài 4.740mm, chiều rộng 1.854mm và chiều dài cơ sở 2.690mm.

Thông số chính

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2488
Công suất tối đa (kW@rpm)163 kW @ 5700 rpm
Số chỗ7
Hộp sốVô cấp tự động
Dung tích bình54,9 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Vànhpainted alloy
Chiều rộng:1.854Chiều dài cơ sở:2.690Chiều dài:4.740Chiều cao:1.674

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2488
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4739.6 mm
Chiều rộng1854.2 mm
Chiều cao1673.9 mm
Chiều dài cơ sở2689.9 mm
Khoảng sáng gầm xe195.6 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1774.9 kg
Trọng lượng toàn tải2231.7 kg
Động cơ
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)2488
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)163/5700
Tỉ số nén14
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị5.88
Ngoài đô thị6.36
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh saudisc
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp225/55R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếleatherette
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa9
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Toyota Venza

Toyota Venza 2.5 CVT

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp tự động

1.100.000.000 VND

Tính năng chính
  • Vành: painted alloy

Những câu hỏi thường gặp về Toyota Venza

Giá lăn bánh của Toyota Venza 2021 là bao nhiêu?
Giá Venza lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 1 tỷ 230 triệu cho bản 2.5 CVT. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Nên mua Venza hay RAV4 xe nào tốt hơn?
Giá Venza niêm yết bắt đầu từ 1 tỷ 100 triệu tại showroom ở Việt Nam và đi kèm động cơ 2488 cc. Trong khi giá RAV4 bắt đầu từ 1 tỷ 100 triệu ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1998 cc. So sánh hai dòng xe để xác định chiếc xe tốt nhất cho bạn.
Toyota Venza 2021 có bao nhiêu màu?
Xe Toyota Venza 2021 tại thị trường Việt Nam có 7 màu gồm Black, Blizzard Pearl, Blueprint, Celestial Black, Coastal Gray Metallic, Ruby Flare Pearl, Titanium Glow, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Toyota Venza 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Toyota Venza là mẫu xe SUV 7 chỗ.
Toyota Venza có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Toyota Venza 2021 đang có 1 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: Venza 2.5 CVT (Xăng).
Đối thủ của Toyota Venza là dòng xe nào?
Toyota Venza có 4 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc SUV Phổ thông gồm: Ford Escape, Toyota RAV4, Hyundai SantaFe, Nissan Magnite.

Xem thêm câu hỏi về Toyota Venza

Bài viết về Toyota Venza

Toyota Venza "Harrier" dự kiến sẽ được bán ra thị trường 2021
Mới đây, bản vẽ thiết kế bằng sáng chế của Toyota Harrier tên gọi khác tại thị trường Việt Nam là Venza đã được công bố rộng rãi, dự kiến ​​xe sẽ được bán ra...
Thị trường 30 thg 12, 2020
Các mẫu xe Toyota có thể sắp ra mắt tại Việt Nam
Điểm mặt những mẫu xe sắp ra mắt cua Toyota như RAV4 là mẫu xe được khách hàng Việt trông chờ nhiều nhất, bên cạnh đó có thể kể đến 2 mẫu SUV thế hệ...
Thị trường 28 thg 5, 2020
Toyota Venza 2021 thiết kế mới nâng cấp công nghệ
Toyota Venza 2021mới là một chiếc xe crossover swoopy tự hào có nhiều tính năng thông minh và tiết kiệm nhiên liệu ấn tượng, được thiết kế mới hoàn toàn so với phiên bản trước...
Thị trường 19 thg 5, 2020

So sánh thông số kỹ thuật với Toyota Venza

Hyundai SantaFe
995 triệu - 1 tỷ 245 triệu
Toyota RAV4
1 tỷ 100 triệu - 1 tỷ 200 triệu

Mua xe Toyota Venza mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Toyota Venza trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

21.807.642 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Toyota Venza?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Toyota

Nổi bật
Sắp ra mắt