Thông số Toyota Venza

Toyota Venza 2021
8.4/10 điểm
Giá bán: 780.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Venza

Toyota Venza hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 2488cc (2.5L). Xe được trang bị hộp số vô cấp tự động. Venza là một chiếc xe SUV 7 chỗ.

Thông số kỹ thuật chính của Toyota Venza

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2488
Số chỗ7
Hộp sốVô cấp Tự động
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Toyota Venza

Thông số kỹ thuật của Toyota Venza

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2488
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Dung tích xy lanh (cc)2488
Loại nhiên liệuXăng
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Toyota Venza

Toyota Venza 2.5 CVT

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

780.000.000 VND

Tính năng chính

Câu hỏi thường gặp

Q. Giá lăn bánh Toyota Venza khoảng giá bao nhiêu?
A.
Xe Toyota Venza có giá niêm yết khoảng 780 triệu tùy từng phiên bản. Chi phí lăn bánh cho phiên bản 2.5 CVT là khoảng bao gồm phí trước bạ, bảo hiểm, thuế, biển số... Xem thêm
Q. Có phải xe Toyota Venza là xe 7 chỗ?
A.
Toyota Venza là mẫu xe 7 chỗ
Q. Dòng xe Toyota Venza 2021 có bao nhiêu phiên bản tại thị trường Việt Nam?
A.
Toyota Venza 2021 có khoảng 1 phiên bản như Venza 2.5 CVT (Xăng) với giá ưu đãi bắt đầu từ 780 triệu cho bản Venza 2.5 CVT. Xem thêm
Q. Đối thủ của Toyota Venza là dòng xe nào?
A.
Có 1 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Toyota Venza là những dòng xe trong phân khúc Hạng sang thuộc Hyundai như Hyundai SantaFe

Xem thêm câu hỏi về Toyota Venza

Bài viết về Toyota Venza

Các mẫu xe Toyota có thể sắp ra mắt tại Việt Nam
Điểm mặt những mẫu xe sắp ra mắt cua Toyota như RAV4 là mẫu xe được khách hàng Việt trông chờ nhiều nhất, bên cạnh đó có thể kể đến 2 mẫu SUV thế hệ...
Thị trường 28 thg 5, 2020
Toyota Venza 2021 thiết kế mới nâng cấp công nghệ
Toyota Venza 2021mới là một chiếc xe crossover swoopy tự hào có nhiều tính năng thông minh và tiết kiệm nhiên liệu ấn tượng, được thiết kế mới hoàn toàn so với phiên bản trước...
Thị trường 19 thg 5, 2020

So sánh thông số kỹ thuật với Toyota Venza

Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Nổi bật
Sắp ra mắt