Toyota Vios 1.5 E CVT 2021

#2 phân khúc xe sedan hạng b

Tổng doanh số
1971 chiếc
Miền Bắc
845chiếc
Miền Trung
366chiếc
Miền Nam
760chiếc
Toyota Vios 1.5 E CVT 2021
Toyota Vios 1.5 E CVT
8.6/10 điểm (67 lượt)
Giá bán 520 triệu
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1496 cc
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 57
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 79 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2550 mm
Dung tích nhiên liệu 42 L
Chi tiết động cơ 79 kW, 140 Nm, 1496 cc

Giá lăn bánh Vios 1.5 E CVT tại Việt Nam

Giá niêm yết 520.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 52.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 7.800.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

583.080.700 đ

Đánh giá

Vios 1.5 E CVT sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 520 triệu.

Giá xe Toyota Vios 1.5 E CVT: Giá niêm yết của Vios 1.5 E CVT là 520 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Toyota.

Phiên bản khác: Vios có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số 1 Vô cấp tự động và 1 Số sàn.

Thông số chính

Mức tiêu thụ57L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1496
Công suất tối đa (kW@rpm)79 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)140 Nm @ 4200 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp tự động
Dung tích bình42 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Tay lái trợ lựcĐiện/Electric
Cửa kính điều khiển điệnTự động lên và chống kẹt bên người lá)/Auto Up & Jam protection for driver window
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc/Alloy
Chiều rộng bánh trước:1.475Chiều rộng:1.730Chiều dài cơ sở:2.550Chiều dài:4.425Chiều cao:1.475Chiều rông bánh sau:1.460

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1496
Chi tiết động cơ2NR-FE (1.5L)
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiHộp số tự động vô cấp/ CVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4425 mm
Chiều rộng1730 mm
Chiều cao1475 mm
Chiều dài cơ sở2550 mm
Chiều rộng cơ sở trước1475 mm
Chiều rộng cơ sở sau1460 mm
Khoảng sáng gầm xe133 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.1 m
Trọng lượng không tải1105 kg
Trọng lượng toàn tải1550 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2NR-FE (1.5L)
Bộ truyền tảiHộp số tự động vô cấp/ CVT
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)1496
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)79/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)140/4200
Tỉ số nén11.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp57
Trong đô thị71
Ngoài đô thị49
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông gió 15"/Ventilated disc 15"
Phanh sauĐĩa đặc /Solid disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập Macpherson/Macpherson strut
Hệ thống treo sauDầm xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiĐiện/Electric
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp185/60R15
Lốp dự phòngMâm đúc/Alloy
Khác
Other Kich Thuoc Kich Thuoc Khoang Cho Hang D X R X CN/a
Other Kich Thuoc Kich Thuoc Tong The Ben Trong D X R X C1895x1420x1205
Other Dong Co Toc Do Toi Da170

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauBóng thường/Bulb
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bo Quay Xe The Thao
Other Chan Bun
Other Chuc Nang Say Kinh Sau
Other Canh Huong Gio Sau
Other Cum Den Truoc Che Do Den Cho Dan Duong
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc Chieu
Other Cum Den Truoc He Thong Nhac Nho Den Sang
Other Cum Den Truoc He Thong Rua Den
Other Cum Den Truoc He Thong Dieu Khien Den Tu Dong
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanHalogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaHalogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
Other Guong Chieu Hau Ngoai Bo Nho Vi Tri
Other Guong Chieu Hau Ngoai Chuc Nang Tu Dieu Chinh Khi Lui
Other Guong Chieu Hau Ngoai MauCùng màu thân xe/Colored
Other Gat Mua Sau
Other Gat Mua TruocGián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment
Other Luoi Tan Nhiet TruocColor
Other Tay Nam Cua NgoaiCùng màu thân xe/Body color
Other Thanh Can Giam Va Cham SauCùng màu thân xe/Color
Other Thanh Can Giam Va Cham TruocCùng màu thân xe/Color
Other Thanh Do Noc Xe
Other Ang TenVây cá mập/Shark fin
Other Ong Xa
Đèn báo phanh trên caoBóng thường/Bulb

Nội thất

Ghế
Other Chuc Nang Thong Gio
Other Hang Ghe Thu Ba
Other Hang Ghe Thu Bon
Other Hang Ghe Thu HaiGập lưng ghế 60:40/ 60:40 Spilt fold
Other Hang Ghe Thu Nam
Other Loai GheThường/Normal
Other Tua Tay Hang Ghe Sau
Other Dieu Chinh Ghe Hanh KhachChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Chất liệu bọc ghếDa/Leather + Stitch
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngBọc da, mạ bạc/Leather, silver ornamentation
Nút bấm điều khiển tích hợpĐiều chỉnh âm thanh/Audio switch
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 2 hướng/Manual tilt
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Luong Tieu Thu Nhien Lieu
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Vi Tri Can So
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoOptitron
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong Tin
Other Cum Dong Ho Den Bao Che Do Eco
Other Tay Lai Loai Tay Lai3 chấu/3-spoke
Other Tay Nam Cua TrongCùng màu nội thất/Pigmentation
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm/Day & Night

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaDVD
Số loa4
Màn hìnhCảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Chuc Nang Khoa Cua Tu Xa
Other He Thong Sac Khong Day
Other He Thong Am Thanh Bang Dieu Khien Tu Hang Ghe Sau
Other He Thong Am Thanh He Thong Dieu Khien Bang Giong Noi
Other He Thong Am Thanh He Thong Dam Thoai Ranh Tay
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Wifi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Dien Thoai Thong Minh
Other He Thong Dieu Hoa TruocChỉnh tay/Manual
Other Hop Lam Mat
Other Rem Che Nang Cua Sau
Other Rem Che Nang Kinh Sau
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điệnTự động lên và chống kẹt bên người lá)/Auto Up & Jam protection for driver window
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Sau
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Truoc
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Sau
Other He Thong Ho Tro Khoi Hanh Do Deo
Other He Thong Lua Chon Van Toc Vuot Dia Hinh
Other He Thong Thich Nghi Dia Hinh
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An toàn bị động

Other Ban Dap Phanh Tu Do
Other Cot Lai Tu Do
Other Day Dai An Toan Truoc3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR x5
Other Ghe Co Cau Truc Giam Chan Thuong Co
Other Khung Xe Goa
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Sau
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Hanh Khach
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Tieu Chuan Khi ThaiEuro 4

So sánh các phiên bản

Vios 1.5 E CVT

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp tự động

520.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Điện/Electric
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa
  • Túi khí: Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Mâm đúc/Alloy
Đang xem

Vios 1.5 E MT

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

470.000.000 VND

Hoàn lại 50 triệu

Vios 1.5 G CVT

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp tự động

570.000.000 VND

Trả thêm 50 triệu

Bài viết về Toyota Vios

Xe ô tô giá dưới 700 triệu đồng mới ra mắt, được quan tâm nhất
Đầu năm 2021, thị trường xe Việt Nam đón nhận một số mẫu ôtô mới trong tầm giá dưới 700 triệu đồng thuộc nhóm sedan hạng B và SUV đô thị được mọi người quan...
Thị trường 11 thg 3, 2021
10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực Châu Á
Công bố số liệu bán hàng của các mẫu xe tổng hợp từ các thị trường ở Châu Á. Danh sách top 10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực thống trị bởi các thương...
Xe tốt nhất 9 thg 3, 2021
Toyota Vios 2021 lộ diện trước ngày ra mắt đe dọa Hyundai Accent và Honda City
Trên phiên bản mới nhất của Toyota Vios 2021 đã được Toyota Việt Nam thay đổi ngoại hình, thêm trang bị và bổ sung phiên bản thể thao GR-S đe dọa các đối thủ có...
Thị trường 21 thg 2, 2021
Toyota Vios 2021 chuẩn bị ra mắt, phủ đầu đối thủ Hyundai Accent
Dòng xe Toyota Vios 2021 mới thuộc phân khúc sedan hạng B được cho là sẽ ra mắt tại Việt Nam sắp tới đây với một số thay đổi về thiết kế, trang bị và...
Thị trường 16 thg 1, 2021
Mẫu xe ô tô dự đoán được ưa chuộng nhất 2021
Những mẫu xe ô tô mới hot và ưu chuộng nhất sau đây sẽ tạo nhiều dấu ấn hứa hẹn tiếp tục khuấy đảo thị trường ô tô Việt Nam trong năm 2021, với các...
Xe tốt nhất 1 thg 1, 2021
Toyota Vios GR Sport là một trong những chiếc sedan đẹp
Một vài ngày trước, những bức ảnh về chiếc Toyota Vios phiên bản GR Sport đã xuất hiện trên internet. Chúng tôi nghĩ rằng nó sẽ ra mắt vào khoảng năm 2021 vì thiếu các...
Thị trường 19 thg 12, 2020
Toyota Vios 2021 mới: khẳng định ngôi vị dẫn đầu
Toyota tiết lộ bản nâng cấp Vios tại các nước Đông Nam Á, ở Việt Nam, xe Vios 2021 dự kiến giới thiệu vào đầu năm để tăng sức cạnh tranh khẳng định vị trí...
Thị trường 18 thg 12, 2020

Đối thủ xe Toyota Vios 1.5 E CVT

Honda City 1.5 G
529 triệu
Hyundai Accent 1.4 MT Tiêu chuẩn
426 triệu
Nissan Sunny XT
468 triệu
Mazda 2 1.5
509 triệu
Mitsubishi Attrage 1.2 MT
375 triệu
Kia Soluto 1.4MT
369 triệu

Nhận xét của bạn về Toyota Vios

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.3
  • NGOẠI THẤT: 4.3
  • NHIÊN LIỆU: 4.3
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Toyota Vios mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Toyota Vios trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

10.327.572 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Toyota Vios?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Toyota Vios 1.5 E CVT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 612 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 593 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 583 triệu đồng
Nha Trang Từ 583 triệu đồng
Bình Dương Từ 583 triệu đồng
Đồng Nai Từ 583 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 593 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 583 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Toyota Vios

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán