Toyota Vios 1.5E CVT 2019

Toyota Vios 1.5E CVT 2019
Toyota Vios 1.5E CVT 2019
8.5/10 điểm (12 lượt)
Giá bán: 540.000.000 đ

Tổng quan về Vios 1.5E CVT 2019

Giá bán 540 triệu
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1496 cc
Hộp số Vô cấp
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 5,7
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực
Chiều dài cơ sở 2550 mm
Dung tích nhiên liệu 42 L
Chi tiết động cơ 140 Nm, 1496 cc

Giá xe lăn bánh Vios 1.5E CVT 2019 tại Việt Nam

Giá niêm yết 540.000.000 đ
Phí trước bạ (5%) 27.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

570.280.700 đ

Giới thiệu Vios 1.5E CVT 2019

Vios 1.5E CVT 2019 bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 540 triệu.

Giá xe Toyota Vios 1.5E CVT 2019: Giá niêm yết của Vios 1.5E CVT là 540 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Toyota.

Phiên bản khác: Vios có 5 phiên bản khác. Trong 5 phiên bản này, được trang bị hộp số 3 Vô cấp Tự động và 2 Số sàn.

Thông số kỹ thuật chính của Vios 1.5E CVT 2019

Mức tiêu thụ5,7L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1496
Công suất tối đa (kW@rpm)(79)107 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)140 Nm @ 4200 rpm
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình42 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Vios 1.5E CVT 2019

Tay lái trợ lựcĐiện
Cửa kính điều khiển điệnTự động lên và chống kẹt bên người lá)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc/Alloy

Thông số kỹ thuật của Vios 1.5E CVT 2019

Tổng quan

Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1496
Chi tiết động cơ2NR-FE (1.5L)
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiHộp số tự động vô cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4425 mm
Chiều rộng1730 mm
Chiều cao1475 mm
Chiều dài cơ sở2550 mm
Chiều rộng cơ sở trước1475 mm
Chiều rộng cơ sở sau1475 mm
Khoảng sáng gầm xe133 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5, 1 m
Trọng lượng không tải1105 kg
Trọng lượng toàn tải1550 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2NR-FE (1.5L)
Bộ truyền tảiHộp số tự động vô cấp
Hộp sốCVT
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)1496
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)(79)107/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)140/4200
Tỉ số nén11.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp5, 7
Trong đô thị7, 1
Ngoài đô thị4, 9
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông gió 15"
Phanh sauĐĩa đặc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập Macpherson
Hệ thống treo sauDầm xoắn
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiĐiện
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp185/60R15
Lốp dự phòngMâm đúc/Alloy

Ngoại thất

Cụm đèn sau
Cụm đèn sauBóng thường
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Gạt mưa
TrướcGián đoạn, điều chỉnh thời gian
Sau
Lưới tản nhiệt
TrướcColor
Thanh cản (giảm va chạm)
TrướcCùng màu thân xe
SauCùng màu thân xe
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Đèn báo phanh trên caoBóng thường

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Seat Row SecondGập lưng ghế 60:40
Seat Row Third
Seat Row Fourth
Seat Row Fifth
Seat Rear Armrest
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Seat TypeThường
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Seat Adjustment PassChỉnh tay 4 hướng
Nhớ vị trí ghế
Seat Ventilation
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếNỈ cao cấp
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngUrethane, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợpĐiều chỉnh âm thanh
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 2 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
TrướcChỉnh tay
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaCD
Số loa4
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Rèm che nắng
Kính sau
Cửa sau
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điệnTự động lên và chống kẹt bên người lá)
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Hệ thống hỗ trợ đỗ đèo (DAC)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An toàn bị động

Pouring Steering Column

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Toyota Vios 1.5E CVT 2019

  • Red Mica Metallic

  • Grey Metallic

  • Silver Metallic

  • Super White

  • Attitude Black Mica

  • Quartz Brown Metallic

  • Hình ảnh 6 màu xe

So sánh các phiên bản của Toyota Vios 2019

Vios 1.5E CVT 2019

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp Tự động

540.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Mâm đúc/Alloy
Đang xem

Vios 1.5E MT 2019

Lắp ráp, Số sàn

470.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 930 triệu

Vios 1.5E CVT 2019

Lắp ráp, Vô cấp Tự động

520.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 980 triệu

Vios 1.5E 5MT 2019

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

531.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 991 triệu

Vios 1.5G CVT 2019

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp Tự động

570.000.000 VND

Trả thêm 30 triệu

Vios 1.5G CVT 2019

Lắp ráp, Vô cấp Tự động

570.000.000 VND

Trả thêm 30 triệu

Bài viết về Toyota Vios

Toyota Vios đạt trên 1000 chiếc xe trong mùa đại dịch Covid-19
Do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 khiến doanh số bán nhiều mẫu xe sụt giảm, ngoại trừ Toyota Vios đạt mức trên 1.000 chiếc, các mẫu xe còn lại trong top 10 ô tô...
Thị trường 11 thg 5, 2020
Chọn Hyundai Kona bản tiêu chuẩn hay Toyota Vios bản 1.5G
Khi bạn đang phân vân chọn xe và không biết lựa chọn xe toyota hay hyundai theo tài chính của mỗi cá nhân, không ít người dùng băn khoăn giữa Toyota Vios bản 1.5G và...
Thị trường 10 thg 5, 2020
Dòng xe bán chạy nhất Toyota Vios giảm giá còn từ 450 triệu
Trong tháng 5 xe bán chạy nhất Toyota Vios thu hẹp khoảng cách về giá với Hyundai Accent bằng việc giảm từ 20 đến 25 triệu đồng tùy từng phiên bản.
Khuyến mãi 6 thg 5, 2020
Toyota Vios giảm giá mạnh cuộc đua lấy lại ngôi vương
Theo nguồn tin của XEOTO, nhiều đại lý Toyota trên toàn quốc đã công bố giá Vios giảm giá vài chục triệu đến gần trăm triệu đồng
Khuyến mãi 23 thg 6, 2019
Hyundai Grand i10 bứt phá top 1 doanh số xe bán chạy tháng 4
Theo thống kê doanh số trên xeoto.com.vn công bố, thị trường xe diễn ra sôi nổi hơn so với đầu năm. Cuộc bứt phá ngoại mục của hyundai khi doanh số cao hơn trong tháng...
Thị trường 23 thg 6, 2019

Nhận xét của bạn về Toyota Vios 2019

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Vios 1.5E CVT 2019

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 594 triệu
Tp Hồ Chí Minh 580 triệu
Đà Nẵng 570 triệu
Nha Trang 570 triệu
Bình Dương 570 triệu
Đồng Nai 570 triệu
Quảng Ninh 575 triệu
Hà Tĩnh 572 triệu
Hải Phòng 575 triệu
Cần Thơ 575 triệu
Lào Cai 575 triệu
Cao Bằng 575 triệu
Lạng Sơn 575 triệu
Sơn La 575 triệu
Các tỉnh khác 570 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Toyota Vios 2019
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán