Toyota Vios E CVT (3 túi khí)

#2 xe bán nhiều thuộc Xe phân khúc b

Tổng doanh số
1821 chiếc
Miền Bắc
851chiếc
Miền Trung
280chiếc
Miền Nam
690chiếc
Toyota Vios E CVT (3 túi khí) 2020
Toyota Vios E CVT (3 túi khí)
8.4/10 điểm (15 lượt)
Giá bán: 520.000.000 đ

Tổng quan về Vios E CVT (3 túi khí)

Giá bán 520 triệu
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1496 cc
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 5,74
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 79 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2550 mm
Dung tích nhiên liệu 42 L
Chi tiết động cơ 79 kW, 140 Nm, 1496 cc

Giá xe lăn bánh Vios E CVT (3 túi khí) tại Việt Nam

Giá niêm yết 520.000.000 đ
Phí trước bạ (5%) 26.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

549.280.700 đ

Giới thiệu Vios E CVT (3 túi khí)

Vios E CVT (3 túi khí) sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 520 triệu.

Giá xe Toyota Vios E CVT (3 túi khí): Giá niêm yết của Vios E CVT (3 túi khí) là 520 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Toyota.

Phiên bản khác: Vios có 4 phiên bản khác. Trong 4 phiên bản này, được trang bị hộp số 2 Số sàn và 2 Vô cấp Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Vios E CVT (3 túi khí)

Mức tiêu thụ5.74L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1496
Công suất tối đa (kW@rpm)79 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)140 Nm @ 4200 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình42 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Vios E CVT (3 túi khí)

Tay lái trợ lựcĐiện/Electric
Cửa kính điều khiển điệnTự động lên và chống kẹt bên người lái/Auto Up & Jam protection for driver window
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Túi khí3 Túi khí
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc/Alloy

Thông số kỹ thuật của Vios E CVT (3 túi khí)

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1496
Chi tiết động cơ2NR-FE (1.5L)
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiHộp số tự động vô cấp/ CVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4425 mm
Chiều rộng1730 mm
Chiều cao1475 mm
Chiều dài cơ sở2550 mm
Chiều rộng cơ sở trước1475 mm
Chiều rộng cơ sở sau1460 mm
Khoảng sáng gầm xe133 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu51 m
Trọng lượng không tải1105 kg
Trọng lượng toàn tải1550 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2NR-FE (1.5L)
Bộ truyền tảiHộp số tự động vô cấp/ CVT
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)1496
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)79/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)140/4200
Tỉ số nén11.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp5.74
Trong đô thị7.53
Ngoài đô thị4.7
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông gió 15"/Ventilated disc 15"
Phanh sauĐĩa đặc /Solid disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập Macpherson/Macpherson strut
Hệ thống treo sauDầm xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiĐiện/Electric
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp185/60R15
Lốp dự phòngMâm đúc/Alloy
Khác
Other Kich Thuoc Kich Thuoc Khoang Cho Hang D X R X CN/a
Other Kich Thuoc Kich Thuoc Tong The Ben Trong D X R X C1895x1420x1205
Other Dong Co Toc Do Toi Da170

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauBóng thường/Bulb
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bo Quay Xe The Thao
Other Chan Bun
Other Chuc Nang Say Kinh Sau
Other Cum Den Truoc Che Do Den Cho Dan Duong
Other Cum Den Truoc He Thong Can Bang Goc Chieu
Other Cum Den Truoc He Thong Nhac Nho Den Sang
Other Cum Den Truoc He Thong Rua Den
Other Cum Den Truoc He Thong Dieu Khien Den Tu Dong
Other Cum Den Truoc Den Chieu GanHalogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
Other Cum Den Truoc Den Chieu XaHalogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
Other Guong Chieu Hau Ngoai Bo Nho Vi Tri
Other Guong Chieu Hau Ngoai Chuc Nang Tu Dieu Chinh Khi Lui
Other Guong Chieu Hau Ngoai MauCùng màu thân xe/Colored
Other Gat Mua Sau
Other Gat Mua TruocGián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment
Other Luoi Tan Nhiet TruocColor
Other Tay Nam Cua NgoaiCùng màu thân xe/Body color
Other Thanh Can Giam Va Cham SauCùng màu thân xe/Color
Other Thanh Can Giam Va Cham TruocCùng màu thân xe/Color
Other Thanh Do Noc Xe
Other Ang TenVây cá mập/Shark fin
Other Ong Xa
Đèn báo phanh trên caoBóng thường/Bulb

Nội thất

Ghế
Other Chuc Nang Thong Gio
Other Hang Ghe Thu Ba
Other Hang Ghe Thu Bon
Other Hang Ghe Thu HaiGập lưng ghế 60:40/ 60:40 Spilt fold
Other Hang Ghe Thu Nam
Other Loai GheThường/Normal
Other Tua Tay Hang Ghe Sau
Other Dieu Chinh Ghe Hanh KhachChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Chất liệu bọc ghếDa/Leather + Stitch
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngBọc da, Mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợpĐiều chỉnh âm thanh
Điều chỉnh vô lăngChỉnh tay 2 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Luong Tieu Thu Nhien Lieu
Other Cum Dong Ho Chuc Nang Bao Vi Tri Can So
Other Cum Dong Ho Loai Dong HoOptitron
Other Cum Dong Ho Man Hinh Hien Thi Da Thong Tin
Other Cum Dong Ho Den Bao Che Do Eco
Other Tay Lai Loai Tay Lai3 chấu/3-spoke
Other Tay Nam Cua TrongCùng màu nội thất/Pigmentation
Túi khí3 Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm/Day & Night

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩaDVD
Số loa4
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Chuc Nang Khoa Cua Tu Xa
Other He Thong Sac Khong Day
Other He Thong Am Thanh Bang Dieu Khien Tu Hang Ghe Sau
Other He Thong Am Thanh He Thong Dieu Khien Bang Giong Noi
Other He Thong Am Thanh He Thong Dam Thoai Ranh Tay
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Hdmi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Wifi
Other He Thong Am Thanh Ket Noi Dien Thoai Thong MinhAndroid Auto/Apple CarPlay
Other He Thong Dieu Hoa TruocChỉnh tay/Manual
Other Hop Lam Mat
Other Rem Che Nang Cua Sau
Other Rem Che Nang Kinh Sau
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điệnTự động lên và chống kẹt bên người lái/Auto Up & Jam protection for driver window
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Sau
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Goc Truoc
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Sau
Other He Thong Ho Tro Khoi Hanh Do Deo
Other He Thong Lua Chon Van Toc Vuot Dia Hinh
Other He Thong Thich Nghi Dia Hinh
Other Tui Khi Tui Khi Nguoi Lai Hanh Khach Phia Truoc
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An toàn bị động

Other Ban Dap Phanh Tu Do
Other Cot Lai Tu Do
Other Day Dai An Toan Truoc3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR x5
Other Ghe Co Cau Truc Giam Chan Thuong Co
Other Khung Xe Goa
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Sau
Other Tui Khi Tui Khi Ben Hong Phia Truoc
Other Tui Khi Tui Khi Rem
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Hanh Khach
Other Tui Khi Tui Khi Dau Goi Nguoi Lai

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Tieu Chuan Khi ThaiEuro 4

Màu xe Toyota Vios E CVT (3 túi khí)

  • Red Mica Metallic

  • Super White

  • Silver Metallic

  • Gray Metallic

  • Attitude Black Mica

  • Quartz Brown Metallic

  • Hình ảnh 6 màu xe

So sánh các phiên bản của Toyota Vios

Vios E CVT (3 túi khí)

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp Tự động

520.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Điện/Electric
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Túi khí: 3 Túi khí
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Mâm đúc/Alloy
Đang xem

Vios E (3 túi khí)

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

470.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 950 triệu

Vios 1.5 E MT

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

470.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 950 triệu

Vios 1.5 E CVT

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp Tự động

540.000.000 VND

Trả thêm 20 triệu

Vios 1.5 G CVT

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp Tự động

570.000.000 VND

Trả thêm 50 triệu

Bài viết về Toyota Vios

Toyota Vios đạt trên 1000 chiếc xe trong mùa đại dịch Covid-19
Do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 khiến doanh số bán nhiều mẫu xe sụt giảm, ngoại trừ Toyota Vios đạt mức trên 1.000 chiếc, các mẫu xe còn lại trong top 10 ô tô...
Thị trường 11 thg 5, 2020
Chọn Hyundai Kona bản tiêu chuẩn hay Toyota Vios bản 1.5G
Khi bạn đang phân vân chọn xe và không biết lựa chọn xe toyota hay hyundai theo tài chính của mỗi cá nhân, không ít người dùng băn khoăn giữa Toyota Vios bản 1.5G và...
Thị trường 10 thg 5, 2020
Dòng xe bán chạy nhất Toyota Vios giảm giá còn từ 450 triệu
Trong tháng 5 xe bán chạy nhất Toyota Vios thu hẹp khoảng cách về giá với Hyundai Accent bằng việc giảm từ 20 đến 25 triệu đồng tùy từng phiên bản.
Khuyến mãi 6 thg 5, 2020
Toyota Vios giảm giá mạnh cuộc đua lấy lại ngôi vương
Theo nguồn tin của XEOTO, nhiều đại lý Toyota trên toàn quốc đã công bố giá Vios giảm giá vài chục triệu đến gần trăm triệu đồng
Khuyến mãi 23 thg 6, 2019
Hyundai Grand i10 bứt phá top 1 doanh số xe bán chạy tháng 4
Theo thống kê doanh số trên xeoto.com.vn công bố, thị trường xe diễn ra sôi nổi hơn so với đầu năm. Cuộc bứt phá ngoại mục của hyundai khi doanh số cao hơn trong tháng...
Thị trường 23 thg 6, 2019

Đối thủ cạnh tranh Vios E CVT (3 túi khí)

Kia Cerato 1.6 MT
559 triệu
Honda City 1.5 G
559 triệu
Hyundai Accent 1.4MT Tiêu chuẩn
420 triệu
Mazda 2 1.5
509 triệu
Nissan Sunny XL
448 triệu
Mitsubishi Attrage 1.2 MT
375 triệu

Nhận xét của bạn về Toyota Vios

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Vios E CVT (3 túi khí)

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 573 triệu
Tp Hồ Chí Minh 559 triệu
Đà Nẵng 549 triệu
Nha Trang 549 triệu
Bình Dương 549 triệu
Đồng Nai 549 triệu
Quảng Ninh 554 triệu
Hà Tĩnh 551 triệu
Hải Phòng 554 triệu
Cần Thơ 554 triệu
Lào Cai 554 triệu
Cao Bằng 554 triệu
Lạng Sơn 554 triệu
Sơn La 554 triệu
Các tỉnh khác 549 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Toyota Vios
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Toyota

Sắp bán